Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:03:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,002,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC - BQL RỪNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 1,2445 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 112,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 342,807 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Quy định tại Chương V | 55,852 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn B trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Quy định tại Chương V | 410,067 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong | Quy định tại Chương V | 187,8667 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong | Quy định tại Chương V | 681,3655 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Quy định tại Chương V | 2,79 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 43,738 | m2 |
| 11 | Vệ sinh các cửa ( TT = 10% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 328,935 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 18 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 5,32 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 1,2445 | 100m2 |
| 15 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung mạ kẽm chìm | Quy định tại Chương V | 112,75 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 32 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Granit 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,647 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 288,44 | m2 |
| 19 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 55,852 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái | Quy định tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường trong tầng trệt gạchCeramic 300x450 cao 1,2m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 148,09 | m2 |
| 23 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 410,067 | m2 |
| 24 | Bả matit vào tường trong | Quy định tại Chương V | 981,9822 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 410,67 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 981,9822 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2,79 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 43,738 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ | Quy định tại Chương V | 5,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 5,232 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w | Quy định tại Chương V | 21 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w | Quy định tại Chương V | 21 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w | Quy định tại Chương V | 11 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Quy định tại Chương V | 28 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Quy định tại Chương V | 41 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đế + Mặt 2 | Quy định tại Chương V | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đế + Mặt 3 | Quy định tại Chương V | 31 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đế + Mặt 4 | Quy định tại Chương V | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đế + Mặt 5 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đế + Mặt 6 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đế + Mặt MCB | Quy định tại Chương V | 15 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 15 | Cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2p-250V-75A-35kA | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 650 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 800 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| B | NHÀ XE - BQL RỪNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 1,837 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền công trình | Quy định tại Chương V | 8,646 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,665 | m3 |
| 6 | Rải nylon lót | Quy định tại Chương V | 0,7205 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 6,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,5707 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,24 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0188 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0451 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1392 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,16 | m2 |
| 21 | Kẻ ron, xoa phẳng, lăn nhám | Quy định tại Chương V | 75,04 | m2 |
| 22 | Kẻ ron | Quy định tại Chương V | 178 | m |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,3479 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương V | 0,0205 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột Bằng thép tràng kẽm | Quy định tại Chương V | 0,0738 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,3479 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,3947 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép STK d.76, dày 2,0 | Quy định tại Chương V | 0,0738 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 69,7893 | m2 |
| 30 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 1,1071 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO - BQL RỪNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,5985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,7161 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,6245 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 8,7506 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên tường cột, trụ rào | Quy định tại Chương V | 34,99 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 12,741 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 9 | Đào đất âm đà kiềng | Quy định tại Chương V | 0,8634 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm Ø ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 6,3 | 100m |
| 11 | Đệm cát đầu cừ | Quy định tại Chương V | 0,8775 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,8775 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,5938 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 1,4775 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,4536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0788 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1092 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1083 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1671 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0415 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1039 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 6,3892 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 159,729 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,625 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 43,17 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường | Quy định tại Chương V | 6,813 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung sắt bọc tolle phằng | Quy định tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 226,7063 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 248,1315 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 26,154 | m2 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ NHÀ LÀM VIỆC 2 - CHI CỤC KIỂM LÂM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn giả ngói | Quy định tại Chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 80,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Chương V | 29,71 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Quy định tại Chương V | 298,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Quy định tại Chương V | 778,183 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 10,7568 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Quy định tại Chương V | 3,5712 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 169,63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền đá mài | Quy định tại Chương V | 19,372 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 14 | Trần phẳng Smarboad 600 x600, D.3,5mm, khung mạ kẽm nổi | Quy định tại Chương V | 80,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 29,71 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Vimkem chống thấm sàn mái | Quy định tại Chương V | 29,71 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 17 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 298,2 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong | Quy định tại Chương V | 734,503 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 298,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 734,503 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 10,7568 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 3,5712 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 166,77 | m2 |
| 26 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,86 | m2 |
| 27 | Lát nền tam cấp gạch Granit 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,372 | m2 |
| 28 | Ốp gạchmen 250x400 vào tường VS vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 29 | Vệ sinh các cửa đi,cửa sổ ( TT = 10% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 141,332 | m2 |
| 30 | Hút hầm tự hoại | Quy định tại Chương V | 1 | hầm |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 3,066 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w | Quy định tại Chương V | 17 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w | Quy định tại Chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w | Quy định tại Chương V | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Quy định tại Chương V | 25 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 26 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Quy định tại Chương V | 41 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đế + Mặt 2 | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đế + Mặt 3 | Quy định tại Chương V | 23 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đế + Mặt 4 | Quy định tại Chương V | 9 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đế + Mặt 5 | Quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đế + Mặt MCB | Quy định tại Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 9 | Cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-35kA | Quy định tại Chương V | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2p-250V-75A-35kA | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| E | HÀNG RÀO, CỒNG XÂY MỚI - CHI CỤC KIỂM LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh âm đà kiềng | Quy định tại Chương V | 2,154 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Ø ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 6,146 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Quy định tại Chương V | 1,121 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,121 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,505 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 1,952 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,8355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,5699 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0367 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1384 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2121 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống không nug 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 4,922 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,7436 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 60,48 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 43,195 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,745 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường Ø16 | Quy định tại Chương V | 6,448 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tolle phằng | Quy định tại Chương V | 11,925 | m2 |
| 25 | Lắp dựng song sắt rào thép hộp mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 30,44 | m2 |
| 26 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 79,94 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 79,94 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 48,813 | m2 |
| 29 | Ốp chữ đồng nổi | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| F | SÂN, ĐƯỜNG - CHI CỤC KIỂM LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Quy định tại Chương V | 170,92 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 18,3685 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định tại Chương V | 6,1228 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 55,5576 | m3 |
| 6 | Lát nền,gạch Block 400x400x30, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 504,03 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 73,352 | m3 |
| 8 | Xoa phằng mặt BT | Quy định tại Chương V | 733,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,8868 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,2715 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 4,9284 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 25,535 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 56,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định tại Chương V | 128 | cấu kiện |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG - CHI CỤC KIỂM LÂM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,6945 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC - TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 233,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Quy định tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 575,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.064,65 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 446,966 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Quy định tại Chương V | 4,144 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 43,2936 | m2 |
| 9 | Vệ sinh các cửa ( TT = 10% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 516,74 | m2 |
| 10 | Vệ sinh gạch ốp khu vệ sinh (TT = 10% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 339,6835 | m2 |
| 11 | Vê sinh các LĐ nhôm ( TT=20% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 57 | m2 |
| 12 | Gia công lưới thép Ø4 để gia cố sàn | Quy định tại Chương V | 10 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái | Quy định tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 575,55 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường trong | Quy định tại Chương V | 1.511,466 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 575,55 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.511,616 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 4,144 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 43,2936 | m2 |
| 22 | Trần phẳng Smarboad 600x600 khung mạ kẽm nổi | Quy định tại Chương V | 233,675 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 7,4648 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 18,0513 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch tầng lầu | Quy định tại Chương V | 169,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính... | Quy định tại Chương V | 38,525 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn B ngoài trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 399,965 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn B trong trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.100,8075 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Chương V | 53,81 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 1,8297 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 133 | m2 |
| 10 | Vệ sinh các cửa, Lan can Inox ( TT = 10% cạo vôi) | Quy định tại Chương V | 261,695 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Chương V | 109,602 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 331,46 | m2 |
| 13 | Lát nền tam cấp gạch Granit nhám 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,2713 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 2,86 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 35,75 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 35,75 | m2 |
| 17 | Tận dụng lan can inox Lắp dựng lan can tại: | Quy định tại Chương V | 5,355 | m2 |
| 18 | Lắp mới cửa kính Đ2 ( Trục E đoạn4-5, lầu) | Quy định tại Chương V | 1,12 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 435,715 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong | Quy định tại Chương V | 1.136,5575 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 437,155 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.119,5575 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 109,62 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 2,0415 | 100m2 |
| 25 | Trần phẳng Smarboad 600x600 klhung mạ kẽm nổi | Quy định tại Chương V | 133 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 53,81 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái | Quy định tại Chương V | 53,81 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w | Quy định tại Chương V | 36 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m-2x18w | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w | Quy định tại Chương V | 13 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w | Quy định tại Chương V | 18 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Quy định tại Chương V | 32 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 42 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Quy định tại Chương V | 54 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đế + Mặt 2 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đế + Mặt 3 | Quy định tại Chương V | 34 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đế + Mặt 4 | Quy định tại Chương V | 19 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đế + Mặt MCB | Quy định tại Chương V | 13 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 13 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2p-250V-100A-35kA | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 900 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 56 | Máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,5HP + Phụ kiện | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| J | NHÀ VỆ SINH - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 30,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 27,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 17,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 7,6516 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,6885 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,6544 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh âm đà kiềng | Quy định tại Chương V | 1,0643 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 3,64 | 100m |
| 14 | Đệm cát đầu cừ | Quy định tại Chương V | 0,476 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 17 | Rải nylon lót | Quy định tại Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,204 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,476 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,9809 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,8143 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,9288 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,2048 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,2016 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0306 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0586 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0928 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0978 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 3,4825 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 2,6766 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,4176 | m3 |
| 40 | Ốp gạchmen 250x400 vào tường VS vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,48 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 44,619 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,086 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 45,38 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,911 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,5718 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,34 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 280x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp | Quy định tại Chương V | 0,0384 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,0384 | tấn |
| 51 | Lợp mái tolle lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45 | Quy định tại Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 52 | Trần phẳng Smarboad 600x600 khung mạ kẽm nổi | Quy định tại Chương V | 10,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Quy định tại Chương V | 7,21 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính chết | Quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 55 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 44,619 | m2 |
| 56 | Bả matit vào tường trong | Quy định tại Chương V | 56,8028 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 44,619 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 56,8028 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-12w | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đế + Mặt 3 | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt đế + Mặt MCB | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-250V-10A-4,5kA | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 16mm | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Quy định tại Chương V | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm gương sen 1 vòi, 1 gương sen | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định tại Chương V | 0,085 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co 21mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 21mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| K | MÁI CHE KHUNG THÉP - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Quy định tại Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,0203 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép | Quy định tại Chương V | 0,0765 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,0765 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,0417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,1168 | tấn |
| 8 | Gia công giằng thép | Quy định tại Chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định tại Chương V | 0,0432 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,0617 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,0617 | tấn |
| 12 | Lợp mái tolle lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45 | Quy định tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 20,3405 | m2 |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 27 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Quy định tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Quy định tại Chương V | 18,19 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 7,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1043 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Quy định tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớpsơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 53,84 | m2 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Quy định tại Chương V | 2,703 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Quy định tại Chương V | 2,703 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây rãnh, HG chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,5848 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Quy định tại Chương V | 44,405 | m3 |
| 15 | Rải lớp nylon lót nền BT | Quy định tại Chương V | 1,7762 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 17,762 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,3128 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,8325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0433 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0617 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,0118 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ không nung 4x8x18 cột vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,899 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,295 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 7,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường | Quy định tại Chương V | 1,94 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung sắt bọc tolle phằng | Quy định tại Chương V | 7,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng song sắt rào | Quy định tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 22,18 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 115,51 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 105,5704 | m2 |
| 35 | Cắt ron âm 10, rộng 50 | Quy định tại Chương V | 36,8 | m |
| M | CẢI TẠO MÁI - TRỤ SỞ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Chương V | 152,3925 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 3,8939 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương V | 4,0763 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 152,3925 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V | 152,3925 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 11,6739 | 100m2 |
| N | SỬA CHỮA HÀNG RÀO - TRỤ SỞ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | |||
| 1 | Phá dỡ lưới B40 hàng rào | Quy định tại Chương V | 240,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 9,4628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 2,8665 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 1,911 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,315 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 3,176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 4,109 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,6352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,5828 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 32,9952 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 824,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 42,6 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 85,925 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường | Quy định tại Chương V | 27,6075 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 27,6075 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường ngoài | Quy định tại Chương V | 953,405 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 953,405 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2431 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2121 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5975E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.290.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi