Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340879-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số hiệu KHLCNT 20210315608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:03:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,002,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC - BQL RỪNG PHÒNG HỘ
1 Tháo tấm lợp tôn Quy định tại Chương V 1,2445 100m2
2 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 112,75 m2
3 Phá dỡ nền gạch Quy định tại Chương V 342,807 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Quy định tại Chương V 53,3 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài Quy định tại Chương V 55,852 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn B trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Quy định tại Chương V 410,067 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong Quy định tại Chương V 187,8667 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong Quy định tại Chương V 681,3655 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Quy định tại Chương V 2,79 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại Chương V 43,738 m2
11 Vệ sinh các cửa ( TT = 10% cạo vôi) Quy định tại Chương V 328,935 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Quy định tại Chương V 18 m
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 5,32 m2
14 Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương V 1,2445 100m2
15 Trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung mạ kẽm chìm Quy định tại Chương V 112,75 m2
16 Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 32 m2
17 Lát nền gạch Granit 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 30,647 m2
18 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 288,44 m2
19 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 55,852 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 53,3 m2
21 Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái Quy định tại Chương V 53,3 m2
22 Ốp gạch vào tường trong tầng trệt gạchCeramic 300x450 cao 1,2m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 148,09 m2
23 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 410,067 m2
24 Bả matit vào tường trong Quy định tại Chương V 981,9822 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 410,67 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 981,9822 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 2,79 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 43,738 m2
29 Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ Quy định tại Chương V 5,32 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 5,232 100m2
31 Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w Quy định tại Chương V 21 Bộ
32 Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w Quy định tại Chương V 21 Bộ
33 Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w Quy định tại Chương V 11 Cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Quy định tại Chương V 28 Cái
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 36 Cái
36 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Quy định tại Chương V 41 Cái
38 Lắp đặt đế + Mặt 2 Quy định tại Chương V 9 Cái
39 Lắp đặt đế + Mặt 3 Quy định tại Chương V 31 Cái
40 Lắp đặt đế + Mặt 4 Quy định tại Chương V 12 Cái
41 Lắp đặt đế + Mặt 5 Quy định tại Chương V 1 Cái
42 Lắp đặt đế + Mặt 6 Quy định tại Chương V 1 Cái
43 Lắp đặt đế + Mặt MCB Quy định tại Chương V 15 Cái
44 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Quy định tại Chương V 1 Cái
45 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm Quy định tại Chương V 1 Cái
46 Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA Quy định tại Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Quy định tại Chương V 15 Cái
48 Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA Quy định tại Chương V 3 Cái
49 Lắp đặt MCB 2p-250V-75A-35kA Quy định tại Chương V 1 Cái
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Quy định tại Chương V 650 m
51 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Quy định tại Chương V 800 m
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Quy định tại Chương V 40 m
53 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Quy định tại Chương V 10 m
54 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Quy định tại Chương V 80 m
55 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Quy định tại Chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm Quy định tại Chương V 200 m
57 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Quy định tại Chương V 100 m
58 Lắp đặt nẹp nhựa 3p Quy định tại Chương V 100 m
59 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Quy định tại Chương V 40 m
B NHÀ XE - BQL RỪNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V 0,0408 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 1,837 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,0272 100m3
4 Đắp cát nền công trình Quy định tại Chương V 8,646 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 1,665 m3
6 Rải nylon lót Quy định tại Chương V 0,7205 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 6,97 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,5707 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 0,112  m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 1,62 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0288 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0224 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,216 100m2
14 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Quy định tại Chương V 7,2 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,24 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0188 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0451 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0313 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1392 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,16 m2
21 Kẻ ron, xoa phẳng, lăn nhám Quy định tại Chương V 75,04 m2
22 Kẻ ron Quy định tại Chương V 178 m
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Quy định tại Chương V 0,3479 tấn
24 Gia công giằng mái thép Quy định tại Chương V 0,0205 tấn
25 Sản xuất cột Bằng thép tràng kẽm Quy định tại Chương V 0,0738 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Quy định tại Chương V 0,3479 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,3947 tấn
28 Lắp dựng cột thép STK d.76, dày 2,0 Quy định tại Chương V 0,0738 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 69,7893 m2
30 Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương V 1,1071 100m2
C HÀNG RÀO - BQL RỪNG PHÒNG HỘ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 0,5985 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Quy định tại Chương V 1,7161 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 1,6245 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 8,7506 m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Quy định tại Chương V 2 cấu kiện
6 Cạo bỏ lớp sơn B cũ trên tường cột, trụ rào Quy định tại Chương V 34,99 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại Chương V 12,741 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V 0,1597 100m3
9 Đào đất âm đà kiềng Quy định tại Chương V 0,8634 m3
10 Đóng cọc tràm Ø ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I Quy định tại Chương V 6,3 100m
11 Đệm cát đầu cừ Quy định tại Chương V 0,8775 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,1065 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,8775 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 1,5938 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 1,4775 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 3,4536 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,081 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,2835 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,3885 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0788 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1092 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1083 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1671 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0415 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1039 tấn
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 6,3892 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 159,729 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 14,625 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 43,17 m2
30 Lắp dựng hoa sắt đầu tường Quy định tại Chương V 6,813 m2
31 Lắp dựng khung sắt bọc tolle phằng Quy định tại Chương V 6,6 m2
32 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 226,7063 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 248,1315 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 26,154 m2
D CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ NHÀ LÀM VIỆC 2 - CHI CỤC KIỂM LÂM
1 Tháo tấm lợp tôn giả ngói Quy định tại Chương V 1,3614 100m2
2 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 80,5 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Quy định tại Chương V 29,71 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 5 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 17 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Quy định tại Chương V 298,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Quy định tại Chương V 778,183 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại Chương V 10,7568 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Quy định tại Chương V 3,5712 m2
10 Phá dỡ nền gạch Quy định tại Chương V 169,63 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 7,56 m2
12 Phá dỡ nền đá mài Quy định tại Chương V 19,372 m3
13 Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương V 1,3614 100m2
14 Trần phẳng Smarboad 600 x600, D.3,5mm, khung mạ kẽm nổi Quy định tại Chương V 80,5 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 29,71 m2
16 Quét dung dịch Vimkem chống thấm sàn mái Quy định tại Chương V 29,71 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 17 m2
19 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 298,2 m2
20 Bả matit vào tường trong Quy định tại Chương V 734,503 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 298,2 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 734,503 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 10,7568 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 3,5712 m2
25 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 166,77 m2
26 Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,86 m2
27 Lát nền tam cấp gạch Granit 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 19,372 m2
28 Ốp gạchmen 250x400 vào tường VS vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 11,04 m2
29 Vệ sinh các cửa đi,cửa sổ ( TT = 10% cạo vôi) Quy định tại Chương V 141,332 m2
30 Hút hầm tự hoại Quy định tại Chương V 1 hầm
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 3,066 100m2
32 Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w Quy định tại Chương V 17 Bộ
33 Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w Quy định tại Chương V 12 Bộ
34 Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w Quy định tại Chương V 10 Cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Quy định tại Chương V 25 Cái
36 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 26 Cái
37 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Quy định tại Chương V 41 Cái
39 Lắp đặt đế + Mặt 2 Quy định tại Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt đế + Mặt 3 Quy định tại Chương V 23 Cái
41 Lắp đặt đế + Mặt 4 Quy định tại Chương V 9 Cái
42 Lắp đặt đế + Mặt 5 Quy định tại Chương V 4 Cái
43 Lắp đặt đế + Mặt MCB Quy định tại Chương V 6 Cái
44 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Quy định tại Chương V 1 Cái
45 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm Quy định tại Chương V 1 Cái
46 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Quy định tại Chương V 9 Cái
47 Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-35kA Quy định tại Chương V 5 Cái
48 Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA Quy định tại Chương V 3 Cái
49 Lắp đặt MCB 2p-250V-75A-35kA Quy định tại Chương V 1 Cái
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Quy định tại Chương V 600 m
51 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Quy định tại Chương V 300 m
52 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Quy định tại Chương V 120 m
53 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Quy định tại Chương V 50 m
54 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Quy định tại Chương V 60 m
55 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm Quy định tại Chương V 200 m
56 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Quy định tại Chương V 100 m
57 Lắp đặt nẹp nhựa 3p Quy định tại Chương V 30 m
58 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Quy định tại Chương V 80 m
E HÀNG RÀO, CỒNG XÂY MỚI - CHI CỤC KIỂM LÂM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Quy định tại Chương V 0,204 100m3
2 Đào rãnh âm đà kiềng Quy định tại Chương V 2,154 m3
3 Đóng cọc tràm Ø ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I Quy định tại Chương V 6,146 100m
4 Đệm cát đầu cừ Quy định tại Chương V 1,121 m3
5 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,136 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 1,121 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 2,505 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 1,952 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 3,8355 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0702 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,3904 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,5699 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2527 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0367 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1384 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2121 tấn
17 Xây gạch ống không nug 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 4,922 m3
18 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 1,7436 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V 60,48 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Quy định tại Chương V 3,75 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 43,195 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 36,745 m2
23 Lắp dựng hoa sắt đầu tường Ø16 Quy định tại Chương V 6,448 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt bọc tolle phằng Quy định tại Chương V 11,925 m2
25 Lắp dựng song sắt rào thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 30,44 m2
26 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 79,94 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 79,94 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 48,813 m2
29 Ốp chữ đồng nổi Quy định tại Chương V 1 Bộ
F SÂN, ĐƯỜNG - CHI CỤC KIỂM LÂM
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Quy định tại Chương V 170,92 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 18,3685 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định tại Chương V 6,1228 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V 7,14 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 55,5576 m3
6 Lát nền,gạch Block 400x400x30, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 504,03 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 73,352 m3
8 Xoa phằng mặt BT Quy định tại Chương V 733,52 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 2,8868 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,2151 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định tại Chương V 0,2715 tấn
12 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 4,9284 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 25,535 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 56,61 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định tại Chương V 128 cấu kiện
G SAN LẤP MẶT BẰNG - CHI CỤC KIỂM LÂM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 2,6945 100m3
H CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC - TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG
1 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 233,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 10 m2
3 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Quy định tại Chương V 28,88 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn ngoài trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 575,55 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trong trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 1.064,65 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 446,966 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Quy định tại Chương V 4,144 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại Chương V 43,2936 m2
9 Vệ sinh các cửa ( TT = 10% cạo vôi) Quy định tại Chương V 516,74 m2
10 Vệ sinh gạch ốp khu vệ sinh (TT = 10% cạo vôi) Quy định tại Chương V 339,6835 m2
11 Vê sinh các LĐ nhôm ( TT=20% cạo vôi) Quy định tại Chương V 57 m2
12 Gia công lưới thép Ø4 để gia cố sàn Quy định tại Chương V 10 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 28,88 m2
15 Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái Quy định tại Chương V 28,88 m2
16 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 575,55 m2
17 Bả matit vào tường trong Quy định tại Chương V 1.511,466 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 575,55 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.511,616 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 4,144 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 43,2936 m2
22 Trần phẳng Smarboad 600x600 khung mạ kẽm nổi Quy định tại Chương V 233,675 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 7,4648 100m2
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1 Phá dỡ nền gạch Quy định tại Chương V 18,0513 m2
2 Phá dỡ nền gạch tầng lầu Quy định tại Chương V 169,08 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính... Quy định tại Chương V 38,525 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn B ngoài trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 399,965 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn B trong trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 1.100,8075 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Quy định tại Chương V 53,81 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Quy định tại Chương V 1,8297 100m2
9 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 133 m2
10 Vệ sinh các cửa, Lan can Inox ( TT = 10% cạo vôi) Quy định tại Chương V 261,695 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định tại Chương V 109,602 m2
12 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 331,46 m2
13 Lát nền tam cấp gạch Granit nhám 280x600 có mũi gờ vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,2713 m2
14 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 2,86 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 35,75 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 35,75 m2
17 Tận dụng lan can inox Lắp dựng lan can tại: Quy định tại Chương V 5,355 m2
18 Lắp mới cửa kính Đ2 ( Trục E đoạn4-5, lầu) Quy định tại Chương V 1,12 m2
19 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 435,715 m2
20 Bả matit vào tường trong Quy định tại Chương V 1.136,5575 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 437,155 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.119,5575 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 109,62 m2
24 Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương V 2,0415 100m2
25 Trần phẳng Smarboad 600x600 klhung mạ kẽm nổi Quy định tại Chương V 133 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 1 bộ
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 53,81 m2
28 Quét dung dịch Flincote chống thấm sàn mái Quy định tại Chương V 53,81 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 0,677 100m2
30 Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m-2x18w Quy định tại Chương V 36 Bộ
31 Lắp đặt đèn led tuýp 1x1,2m-2x18w Quy định tại Chương V 3 Bộ
32 Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-18w Quy định tại Chương V 13 Bộ
33 Lắp đặt quạt đảo trần 220v x47w Quy định tại Chương V 18 Cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Quy định tại Chương V 32 Cái
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 42 Cái
36 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 1 Cái
37 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Quy định tại Chương V 54 Cái
38 Lắp đặt đế + Mặt 2 Quy định tại Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt đế + Mặt 3 Quy định tại Chương V 34 Cái
40 Lắp đặt đế + Mặt 4 Quy định tại Chương V 19 Cái
41 Lắp đặt đế + Mặt MCB Quy định tại Chương V 13 Cái
42 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Quy định tại Chương V 1 Cái
43 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Quy định tại Chương V 1 Cái
44 Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA Quy định tại Chương V 2 Cái
45 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Quy định tại Chương V 13 Cái
46 Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-35kA Quy định tại Chương V 3 Cái
47 Lắp đặt MCB 2p-250V-100A-35kA Quy định tại Chương V 1 Cái
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Quy định tại Chương V 700 m
49 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Quy định tại Chương V 900 m
50 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Quy định tại Chương V 100 m
51 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Quy định tại Chương V 40 m
52 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 21mm Quy định tại Chương V 150 m
53 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Quy định tại Chương V 70 m
54 Lắp đặt nẹp nhựa 3p Quy định tại Chương V 150 m
55 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Quy định tại Chương V 50 m
56 Máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,5HP + Phụ kiện Quy định tại Chương V 2 Bộ
J NHÀ VỆ SINH - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V 30,94 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V 0,18 m3
3 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 27,59 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Quy định tại Chương V 17,8 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 5 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương V 1 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 7,6516 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 0,6885 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Quy định tại Chương V 0,6544 m3
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Quy định tại Chương V 0,174 100m3
12 Đào rãnh âm đà kiềng Quy định tại Chương V 1,0643 m3
13 Đóng cọc tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, L > 2,5m, đất cấp I Quy định tại Chương V 3,64 100m
14 Đệm cát đầu cừ Quy định tại Chương V 0,476 m3
15 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,0868 100m3
16 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 0,0294 100m3
17 Rải nylon lót Quy định tại Chương V 0,1204 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V 1,204 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,476 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,448 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,9809 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 0,8143 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 1,9288 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,2048 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,2016 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,034 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,1583 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,2328 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0306 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0177 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0586 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0928 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0978 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0162 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Quy định tại Chương V 0,0113 tấn
37 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Quy định tại Chương V 3,4825 m3
38 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 2,6766 m3
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 1,4176 m3
40 Ốp gạchmen 250x400 vào tường VS vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 36,48 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 44,619 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10,086 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 45,38 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 11,911 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,5718 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 4,34 m2
47 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 9,52 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 280x600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,36 m2
49 Gia công xà gồ thép hộp Quy định tại Chương V 0,0384 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,0384 tấn
51 Lợp mái tolle lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45 Quy định tại Chương V 0,1194 100m2
52 Trần phẳng Smarboad 600x600 khung mạ kẽm nổi Quy định tại Chương V 10,2 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Quy định tại Chương V 7,21 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính chết Quy định tại Chương V 0,72 m2
55 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 44,619 m2
56 Bả matit vào tường trong Quy định tại Chương V 56,8028 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 44,619 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 56,8028 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 3,6 m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định tại Chương V 4 cấu kiện
61 Lắp đặt đèn led panen nổi KT217x217x35mm-12w Quy định tại Chương V 4 Bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Quy định tại Chương V 4 Cái
63 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Quy định tại Chương V 2 Cái
64 Lắp đặt đế + Mặt 3 Quy định tại Chương V 2 Cái
65 Lắp đặt đế + Mặt MCB Quy định tại Chương V 1 Cái
66 Lắp đặt MCB 2P-250V-10A-4,5kA Quy định tại Chương V 1 Cái
67 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Quy định tại Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đường kính 16mm Quy định tại Chương V 10 m
70 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Quy định tại Chương V 14 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm gương sen 1 vòi, 1 gương sen Quy định tại Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt giá treo Quy định tại Chương V 4 cái
77 Lắp đặt hộp đựng Quy định tại Chương V 6 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Quy định tại Chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Chương V 0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Quy định tại Chương V 0,085 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Quy định tại Chương V 0,25 100m
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Quy định tại Chương V 17 cái
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Quy định tại Chương V 1 cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Quy định tại Chương V 6 cái
85 Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co 21mm Quy định tại Chương V 6 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Quy định tại Chương V 7 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Quy định tại Chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Quy định tại Chương V 5 cái
89 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 21mm Quy định tại Chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mm Quy định tại Chương V 2 cái
91 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm Quy định tại Chương V 8 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Quy định tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Quy định tại Chương V 2 cái
K MÁI CHE KHUNG THÉP - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Quy định tại Chương V 16 1 lỗ khoan
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0054 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 0,0203 m3
4 Gia công cột bằng thép Quy định tại Chương V 0,0765 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Chương V 0,0765 tấn
6 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V 0,0417 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V 0,1168 tấn
8 Gia công giằng thép Quy định tại Chương V 0,0432 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Quy định tại Chương V 0,0432 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,0617 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,0617 tấn
12 Lợp mái tolle lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45 Quy định tại Chương V 0,2016 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 20,3405 m2
L CẢI TẠO HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Quy định tại Chương V 27 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Quy định tại Chương V 3 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Quy định tại Chương V 3 cấu kiện
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Quy định tại Chương V 18,19 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 7,4 m2
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 0,1043 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Quy định tại Chương V 0,12 m3
8 Cạo bỏ lớpsơn B cũ trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 53,84 m2
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Quy định tại Chương V 2,703 m3
10 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Quy định tại Chương V 2,703 m3
11 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây rãnh, HG chiều dày Quy định tại Chương V 1,5848 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V 27 cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V 3 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình Quy định tại Chương V 44,405 m3
15 Rải lớp nylon lót nền BT Quy định tại Chương V 1,7762 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 17,762 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 0,3128 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 0,8325 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0666 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,1817 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0433 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0617 tấn
23 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 1,0118 m3
24 Ốp gạch thẻ không nung 4x8x18 cột vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,899 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 25,295 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 6,12 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 22,2 m2
28 Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V 7,4 m2
29 Lắp dựng hoa sắt đầu tường Quy định tại Chương V 1,94 m2
30 Lắp dựng khung sắt bọc tolle phằng Quy định tại Chương V 7,48 m2
31 Lắp dựng song sắt rào Quy định tại Chương V 12,76 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 22,18 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Quy định tại Chương V 115,51 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 105,5704 m2
35 Cắt ron âm 10, rộng 50 Quy định tại Chương V 36,8 m
M CẢI TẠO MÁI - TRỤ SỞ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Quy định tại Chương V 152,3925 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Quy định tại Chương V 3,8939 100m2
3 Lợp mái che tường bằng tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương V 4,0763 100m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 152,3925 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Chương V 152,3925 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 11,6739 100m2
N SỬA CHỮA HÀNG RÀO - TRỤ SỞ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
1 Phá dỡ lưới B40 hàng rào Quy định tại Chương V 240,59 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 9,4628 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 1,352 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 0,672 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 2,8665 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 1,911 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,315 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,672 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 3,176 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 4,109 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,0441 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,6352 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,5828 100m2
14 Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 32,9952 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 824,88 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 42,6 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 85,925 m2
18 Lắp dựng hoa sắt đầu tường Quy định tại Chương V 27,6075 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 27,6075 m2
20 Bả matit vào tường ngoài Quy định tại Chương V 953,405 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 953,405 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2431 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2218 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2121 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5975E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->