Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301981-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Vạn An, Thành phố Bắc ninh, tỉnh Bắc ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:13:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,488,177,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46453168E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ao xen kẹp khu Thụ Ninh
1Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 câyPhần II Chương V của E-HSMT7,6912100m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT3,267100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT1,8037100m3
4Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,297100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT14,4698m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT79,0353m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT49,5539m3
8Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,3100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,0333tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmPhần II Chương V của E-HSMT0,1185tấn
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT3,267m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V của E-HSMT10,7418100m3
13Nilon chống mất nướcPhần II Chương V của E-HSMT646,49m2
14Bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT131,2375m3
15Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT129,298m3
16Đánh bóng mặt sânPhần II Chương V của E-HSMT646,49m2
17Thi công khe coPhần II Chương V của E-HSMT230m
18Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT6cây
19Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT120m
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0744100m3
21Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,392100m2
22Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT7,443m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT195,86m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT10,6m
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,6723100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II Chương V của E-HSMT0,291100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,059100m2
28Ván khuôn móng dàiPhần II Chương V của E-HSMT0,209100m2
29Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT13,464m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT7,579m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT18,412m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Phần II Chương V của E-HSMT112,69m2
33Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT50,845m2
34Ván khuôn móng dàiPhần II Chương V của E-HSMT0,628100m2
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,132100m2
36Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT4,873m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpPhần II Chương V của E-HSMT0,458100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Phần II Chương V của E-HSMT0,53tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT10,538m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhần II Chương V của E-HSMT931cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT5,121m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,256100m2
43Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT8cái
44Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT5,12m3
45Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT8cọc
46Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT81 cột
47Lắp choá đèn đôi - Đèn cao áp ở độ cao 8mPhần II Chương V của E-HSMT2bộ
48Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 8mPhần II Chương V của E-HSMT10bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT8bảng
50Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT81 đầu cáp
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhần II Chương V của E-HSMT0,88100m
52Đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT80cái
53Đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT8cái
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,5918100m3
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT177m
56Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,61100m
57Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,2100m
58Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT1,77100m
59Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1.449viên
60Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1,4491000 viên
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,006100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan d6Phần II Chương V của E-HSMT0,004tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,038m3
64Mua sứ cáp điện lực - Không đủ cơ sở xác định đơn giá theo thiết kế lậpPhần II Chương V của E-HSMT9cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,003100m2
67Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
68Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
69Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
70Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT36cái
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốcPhần II Chương V của E-HSMT9,25m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân cách chuồngPhần II Chương V của E-HSMT16,67m2
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướngPhần II Chương V của E-HSMT1,2m2
B TRẠM ĐIỆN
1Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 câyPhần II Chương V của E-HSMT4,299100m2
2Nilon lót chống mất nướcPhần II Chương V của E-HSMT565,3m2
3Bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT114,7559m3
4Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT113,06m3
5Đánh bóng mặt sânPhần II Chương V của E-HSMT565,3m2
6Thi công khe coPhần II Chương V của E-HSMT209,17m
7Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT6cây
8Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT37,42m
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,046100m3
10Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,242100m2
11Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT4,595m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT132,3m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT5m
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0347100m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,16100m2
16Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT5cái
17Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT3,2m3
18Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT5cọc
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT11 bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT51 cột
21Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9mPhần II Chương V của E-HSMT5bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT5bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT51 đầu cáp
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,55100m
25Mua đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT50cái
26Mua đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT8cái
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,285100m3
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT116m
29Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,86100m
30Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,2100m
31Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT1,16100m
32Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT594viên
33Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT0,5941000 viên
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpPhần II Chương V của E-HSMT0,003100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan D6Phần II Chương V của E-HSMT0,002tấn
36Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,017m3
37Mua sứ cáp điện lựcPhần II Chương V của E-HSMT4cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,033100m2
40Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
41Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
42Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
43Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT18cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốcPhần II Chương V của E-HSMT13,5m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xePhần II Chương V của E-HSMT8,7m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướngPhần II Chương V của E-HSMT0,6m2
C KHU ĐƯƠNG XÁ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT21,0225m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2102100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2102100m3/1km
4Nilon chống mất nướcPhần II Chương V của E-HSMT486,64m2
5Bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT98,7879m3
6Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT97,328m3
7Đánh bóng mặt sânPhần II Chương V của E-HSMT486,64m2
8Thi công khe co gianPhần II Chương V của E-HSMT135m
9Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT3cây
10Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT95,85m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0701100m3
12Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,369100m2
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT7,006m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT173,9m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT11,3m
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0693100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,32100m2
18Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT10cái
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT6,4m3
20Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT10cọc
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT31 bộ
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT101 cột
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 11mPhần II Chương V của E-HSMT10bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT10bảng
25Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT101 đầu cáp
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,1100m
27Đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT100cái
28Đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT10cái
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,916100m3
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT272m
31Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT2,52100m
32Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,1100m
33Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT2,72100m
34Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1.908viên
35Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1,9081000 viên
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,01100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan D6Phần II Chương V của E-HSMT0,007tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,059m3
39Mua sứ cáp điện lựcPhần II Chương V của E-HSMT14cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,033100m2
42Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
43Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
44Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
45Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT106cái
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xePhần II Chương V của E-HSMT45,34m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướngPhần II Chương V của E-HSMT1,08m2
D KHU ĐƯƠNG XÁ 3
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT22,05m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2205100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2205100m3/1km
4Nilon chống mất nướcPhần II Chương V của E-HSMT112,60.0
5Bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT22,8578m3
6Đánh bóng mặt sânPhần II Chương V của E-HSMT112,6m2
7Thi công khe co giãnPhần II Chương V của E-HSMT15m
8Đánh và trồng cây lại vị trí mớiPhần II Chương V của E-HSMT9cây
9Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT2cây
10Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT108,1m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0545100m3
12Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,287100m2
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT5,445m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT138,4m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT4,9m
16Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT58cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốcPhần II Chương V của E-HSMT28,5m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xePhần II Chương V của E-HSMT25,2m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướngPhần II Chương V của E-HSMT1,92m2
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0485100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,224100m2
22Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT12cái
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT4,48m3
24Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT7cọc
25Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT21 bộ
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT71 cột
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9mPhần II Chương V của E-HSMT7bộ
28Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT7bảng
29Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT71 đầu cáp
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,77100m
31Đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT70cái
32Đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT8cái
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,611100m3
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT195m
35Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,81100m
36Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,1100m
37Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT1,95100m
38Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1.377viên
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1,3771000 viên
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,007100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan D6Phần II Chương V của E-HSMT0,005tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,02m3
43Mua sứ cáp điện lựcPhần II Chương V của E-HSMT10cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,033100m2
46Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
47Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
48Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
E KHU THƯỢNG ĐỒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT22,05m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2205100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,2205100m3/1km
4Nilon chống thấmPhần II Chương V của E-HSMT413,41m2
5Bê tông thương phẩm mác 250Phần II Chương V của E-HSMT83,9222m3
6Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT82,682m3
7Đánh bóng mặt sânPhần II Chương V của E-HSMT413,41m2
8Thi công khe co giãnPhần II Chương V của E-HSMT79,7m
9nhân công tháo dỡPhần II Chương V của E-HSMT51 bộ
10Lắp đặt thiết bị thể dục tại vị trí mớiPhần II Chương V của E-HSMT51 bộ
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0272100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lótPhần II Chương V của E-HSMT0,032100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,007tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,057tấn
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT1,352m3
16Mua bu lông M18x400Phần II Chương V của E-HSMT4bộ
17Đánh và trồng cây lại vị trí mớiPhần II Chương V của E-HSMT7cây
18Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT2cây
19Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT108,1m
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0545100m3
21Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,287100m2
22Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT5,445m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT208,5m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT9,7m
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0555100m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,256100m2
27Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT8cái
28Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT5,12m3
29Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT8cọc
30Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT21 bộ
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT81 cột
32Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9mPhần II Chương V của E-HSMT8bộ
33Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT8bảng
34Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT81 đầu cáp
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,88100m
36Mua đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT70cái
37Mua đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT8cái
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,4533100m3
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT166m
40Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT1,54100m
41Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,1100m
42Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT1,66100m
43Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1.134viên
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT1,1341000 viên
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,006100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan d6Phần II Chương V của E-HSMT0,004tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,034m3
48Mua sứ cáp điện lựcPhần II Chương V của E-HSMT8cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,033100m2
51Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
52Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
53Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
54Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT52cái
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốcPhần II Chương V của E-HSMT6m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xePhần II Chương V của E-HSMT21,8m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướngPhần II Chương V của E-HSMT1,44m2
F NHÀ VĂN HÓA KHU THỤ NINH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V của E-HSMT11,5815m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,1158100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần II Chương V của E-HSMT0,119100m3/1km
4nhân công tháo dỡPhần II Chương V của E-HSMT51 bộ
5Lắp đặt thiết bị thể dục tại vị trí mớiPhần II Chương V của E-HSMT51 bộ
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0272100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lótPhần II Chương V của E-HSMT0,0955100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmPhần II Chương V của E-HSMT0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmPhần II Chương V của E-HSMT0,057tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT1,352m3
11Mua bu lông M18x400Phần II Chương V của E-HSMT4bộ
12Cây Lát Mexico đk 13-15cm chiều cao >=3mPhần II Chương V của E-HSMT2cây
13Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2mPhần II Chương V của E-HSMT40,26m
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0248100m3
15Ván khuôn móng băngPhần II Chương V của E-HSMT0,131100m2
16Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT2,483m3
17Bó vỉa thẳng hè, 18x30x100cm, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT65,7m
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,0277100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,128100m2
20Mua khung móng M24 300x300x750Phần II Chương V của E-HSMT4cái
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT2,56m3
22Đóng cọc tiếp địaPhần II Chương V của E-HSMT4cọc
23Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhần II Chương V của E-HSMT11 bộ
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyPhần II Chương V của E-HSMT41 cột
25Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 11mPhần II Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT4bảng
27Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II Chương V của E-HSMT41 đầu cáp
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,44100m
29Mua đầu cốt đồng M10Phần II Chương V của E-HSMT40cái
30Mua đầu cốt đồng M16Phần II Chương V của E-HSMT8cái
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,285100m3
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmPhần II Chương V của E-HSMT98m
33Rải cáp ngầm 4x10mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,82100m
34Rải cáp ngầm 4x16mm2Phần II Chương V của E-HSMT0,05100m
35Rải cáp ngầm dây đồng trần M10Phần II Chương V của E-HSMT0,98100m
36Mua gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT594viên
37Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II Chương V của E-HSMT0,5941000 viên
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanPhần II Chương V của E-HSMT0,004100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan D6Phần II Chương V của E-HSMT0,002tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần II Chương V của E-HSMT0,021m3
41Mua sứ cáp điện lựcPhần II Chương V của E-HSMT5cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần II Chương V của E-HSMT0,3671m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần II Chương V của E-HSMT0,033100m2
44Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4Phần II Chương V của E-HSMT1bộ
45Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phần II Chương V của E-HSMT0,442m3
46Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350Phần II Chương V của E-HSMT1cái
47Mua miếng chặn lùi bánh xePhần II Chương V của E-HSMT18cái
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmPhần II Chương V của E-HSMT13,5m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmPhần II Chương V của E-HSMT8,7m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhần II Chương V của E-HSMT0,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46453168E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
4 Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất: 5KW2
2 Máy đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy đào 0,4m3 Công suất: 0,4m31
4 Máy hàn điện 23Kw Công suất: 23Kw1
5 Máy trộn vữa 80l Công suất: 80l2
6 Máy trộn bê tông 250l Công suất: 250l2
7 Máy đầm bàn 1Kw Công suất: 1Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->