Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn An, Thành phố Bắc ninh, tỉnh Bắc ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:13:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,177,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46453168E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ao xen kẹp khu Thụ Ninh | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6912 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8037 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,4698 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,0353 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,5539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,7418 | 100m3 |
| 13 | Nilon chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 646,49 | m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 131,2375 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 129,298 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 646,49 | m2 |
| 17 | Thi công khe co | Phần II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 19 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,443 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 195,86 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,6 | m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6723 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,579 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,412 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,69 | m2 |
| 33 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,845 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,873 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,538 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 43 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 46 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 47 | Lắp choá đèn đôi - Đèn cao áp ở độ cao 8m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 8m | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 52 | Đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5918 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 57 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 59 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.449 | viên |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,449 | 1000 viên |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan d6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 64 | Mua sứ cáp điện lực - Không đủ cơ sở xác định đơn giá theo thiết kế lập | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 67 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 69 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân cách chuồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,67 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| B | TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,299 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 565,3 | m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,7559 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 113,06 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 565,3 | m2 |
| 6 | Thi công khe co | Phần II Chương V của E-HSMT | 209,17 | m |
| 7 | Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,42 | m |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,595 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,3 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 25 | Mua đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Mua đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 32 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 594 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1000 viên |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 37 | Mua sứ cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| C | KHU ĐƯƠNG XÁ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,0225 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2102 | 100m3/1km |
| 4 | Nilon chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 486,64 | m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,7879 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,328 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 486,64 | m2 |
| 8 | Thi công khe co gian | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 9 | Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,85 | m |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,006 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 173,9 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,3 | m |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 11m | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 272 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 34 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.908 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,908 | 1000 viên |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 39 | Mua sứ cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 44 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,34 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| D | KHU ĐƯƠNG XÁ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m3/1km |
| 4 | Nilon chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,6 | 0.0 |
| 5 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,8578 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,6 | m2 |
| 7 | Thi công khe co giãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Đánh và trồng cây lại vị trí mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 9 | Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,1 | m |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 138,4 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,9 | m |
| 16 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 38 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.377 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,377 | 1000 viên |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 43 | Mua sứ cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 48 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | KHU THƯỢNG ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m3/1km |
| 4 | Nilon chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 413,41 | m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,9222 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,682 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 413,41 | m2 |
| 8 | Thi công khe co giãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,7 | m |
| 9 | nhân công tháo dỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thể dục tại vị trí mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lót | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 16 | Mua bu lông M18x400 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Đánh và trồng cây lại vị trí mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 18 | Cây Sao Đen đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,1 | m |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,5 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,7 | m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 32 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4533 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 166 | m |
| 40 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 41 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 43 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.134 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,134 | 1000 viên |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan d6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 48 | Mua sứ cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 51 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 53 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm gờ giảm tốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm phân chuồng xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mũi tên chỉ hướng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA KHU THỤ NINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,5815 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3/1km |
| 4 | nhân công tháo dỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị thể dục tại vị trí mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lót | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0955 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 11 | Mua bu lông M18x400 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Cây Lát Mexico đk 13-15cm chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Trồng đường viền chuỗi ngọc rộng 0,2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,26 | m |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, 18x30x100cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,7 | m |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Mua khung móng M24 300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 11m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm dây đồng trần M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 36 | Mua gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 594 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1000 viên |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 41 | Mua sứ cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 44 | Khung móng tủ điện M16x240x240x550-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 46 | Tủ điều khiển chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Mua miếng chặn lùi bánh xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46453168E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Công suất: 5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 | Công suất: 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23Kw | Công suất: 23Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Công suất: 80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Công suất: 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Công suất: 1Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi