Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 16:57:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,425,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cấp nguồn tủ đầu vào 11kv số 2 CHB | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 2 | Máy cắt cấp nguồn động cơ A máy đánh phá đống | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 3 | Máy cắt cấp nguồn động cơ 1 băng tải 8A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 4 | Máy cắt cấp nguồn động cơ 2 băng tải 8B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 5 | Máy cắt cấp nguồn động cơ máy nghiền B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 6 | Máy cắt cấp nguồn động cơ băng tải 10B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 7 | Máy cắt cấp nguồn động cơ 1 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 8 | Máy cắt cấp nguồn động cơ 2 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 9 | Máy cắt cấp nguồn động cơ băng tải 12B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 10 | Máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 11 | Máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 12 | Máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb 4 nhánh A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 13 | Máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb 4 nhánh B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 14 | Máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 15 | Máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 16 | Máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 17 | Máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 18 | Máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 19 | Máy cắt cấp nguồn dự phòng cho động cơ Leb4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 20 | Máy cắt cấp nguồn dự phòng cho Nonmotor Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 21 | Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh A Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 22 | Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh B Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 23 | Máy cắt dự phòng FGD nhánh A (P3BCA01GH006) S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 24 | Máy cắt cấp nguồn quạt sục khí #2 S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 25 | Máy cắt bơm hấp thụ #1 S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 26 | Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh A FGD S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 27 | Máy cắt cấp nguồn đầu vào nhánh A FGD S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 28 | Máy cắt liên lạc FGD S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 29 | Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh B FGD S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 30 | Máy cắt bơm hấp thụ #2 S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 31 | Máy cắt cấp nguồn quạt sục khí #1 S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 32 | Máy cắt dự phòng FGD nhánh B (P3BCA02GH006) S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 12kV_1250A |
| 33 | Máy cắt đầu cực Unit1 23,5 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | Điện áp 23.5 kV |
| 34 | Máy cắt 533 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 3 | Điện áp 500kV |
| 35 | Máy cắt 563 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 3 | Điện áp 500kV |
| 36 | Máy cắt 531 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 3 | Điện áp 500kV |
| 37 | Máy cắt 561 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 3 | Điện áp 500kV |
| 38 | Máy cắt 571 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 3 | Điện áp 500kV |
| 39 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến tủ đầu vào 11kv số 2 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 40 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến đầu vào B cho Leb 3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 41 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp B ABB CHB | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 42 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ A máy đánh phá đống | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 43 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 1 băng tải 8A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 44 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 2 băng tải 8B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 45 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ máy nghiền B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 46 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ băng tải 10B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 47 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 1 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 48 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 2 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 49 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ băng tải 12B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 50 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến dự phòng cho tải thông thường | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 51 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp 11/0.4kv | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 52 | Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp B ABB CHB | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 53 | Cáp cấp nguồn động cơ số 1 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 54 | Cáp cấp nguồn động cơ số 2 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 55 | Cáp cấp nguồn động cơ BC14 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 56 | Cáp cấp nguồn cho máy đánh phá đống C | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 57 | Cáp cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 58 | Cáp cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 1 | 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 59 | Cáp từ TD911 vào thanh cái 11kV Incomer B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 27 | 1Cx27-500sp 27XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 60 | Cáp từ TD912 vào thanh cái 11kV Incomer A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 15 | 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 61 | Cáp từ máy cắt NYC đến máy cắt đầu vào nhánh A Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 15 | 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 62 | Cáp từ máy cắt NYC đến máy cắt đầu vào nhánh B Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 15 | 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV |
| 63 | Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào 11kv số 2 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 64 | Chống sét van bảo vệ đầu vào B cho cầu tàu than | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 65 | Chống sét van bảo vệ biến áp B ABB CHB | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 66 | Chống sét van bảo vệ động cơ A đánh phá đống | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 67 | Chống sét van bảo vệ động cơ 1 băng tải 8A | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 68 | Chống sét van bảo vệ động cơ nghiền B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 69 | Chống sét van bảo vệ động cơ băng tải 10 B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 70 | Chống sét van bảo vệ động cơ 1 băng tải 11B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 71 | Chống sét van bảo vệ động cơ 2 băng tải 11B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 72 | Chống sét van bảo vệ động cơ băng tải 12B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 73 | Chống sét van bảo vệ đường dây 531 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 500kV |
| 74 | Chống sét van bảo vệ đường dây 571 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 500kV |
| 75 | Chống sét van bảo vệ MBA T1 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 500kV |
| 76 | Chống sét van bảo vệ GCB tổ 1 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 23.5kV |
| 77 | Chống sét van bảo vệ máy phát tổ 1 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 23,5kV |
| 78 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb4 nhánh A | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 79 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb4 nhánh B | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 80 | Chống sét van máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 81 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 82 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 83 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 84 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 85 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 86 | Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb4 | 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | 3XSA 15kV, 5KA |
| 87 | Dao tiếp địa đầu vào B cho cầu tàu than | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 88 | Dao tiếp địa biến áp B ABB CHB | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 89 | Dao tiếp địa động cơ A đánh phá đống | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 90 | Dao tiếp địa động cơ 1 băng tải 8A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 91 | Dao tiếp địa động cơ 2 băng tải 8B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 92 | Dao tiếp địa động cơ nghiền B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 93 | Dao tiếp địa động cơ băng tải 10 B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 94 | Dao tiếp địa động cơ 1 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 95 | Dao tiếp địa động cơ 2 băng tải 11B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 96 | Dao tiếp địa động cơ băng tải 12B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 97 | Dao tiếp địa máy cắt dự phòng cho động cơ nhánh A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 98 | Dao tiếp địa dự phòng cho động cơ nhánh B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 99 | Dao tiếp địa máy cắt dự phòng cho tải thông thường | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 100 | Dao tiếp địa biến áp B ABB CHB | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 101 | Dao cách ly 531-3 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 102 | Dao cách ly 531-8 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 103 | Dao cách ly 531-2 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 104 | Dao cách ly 561-8 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 105 | Dao cách ly 561-6 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 106 | Dao cách ly 571-6 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 107 | Dao cách ly 571-1 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 108 | Dao cách ly 571-7 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 109 | Dao cách ly 901-3 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 110 | Dao tiếp địa 531-38 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 111 | Dao tiếp địa 531-34 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 112 | Dao tiếp địa 531-25 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 113 | Dao tiếp địa 531-85 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 114 | Dao tiếp địa 561-85 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 115 | Dao tiếp địa 561-65 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 116 | Dao tiếp địa 571-65 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 117 | Dao tiếp địa 571-15 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 118 | Dao tiếp địa 571-74 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 119 | Dao tiếp địa 571-76 500 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 120 | Dao tiếp địa 901-05 23,5 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 121 | Dao tiếp địa 901-38 23,5 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 3 | Điện áp 500 kV |
| 122 | Dao tiếp địa đầu vào 9421 - 12 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | Điện áp 12 kV |
| 123 | Dao tiếp địa đầu vào 9422 - 12 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | Điện áp 12 kV |
| 124 | Dao tiếp địa đầu vào 9411 - 12 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | Điện áp 12 kV |
| 125 | Dao tiếp địa đầu vào 9412 - 12 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | Điện áp 12 kV |
| 126 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh A | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 127 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh B | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 128 | Dao tiếp địa máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 129 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 130 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 131 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 132 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 133 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nnguồn dự phòng cho động cơ Leb4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 134 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn dự phòng cho Nonmotor Leb4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 135 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 136 | Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb4 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | 12kv |
| 137 | Máy biến áp chỉnh lưu ESP 198 kVA 400VAC/11000VDC S1 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 16 | 198 kVA 400VAC/11000VDC |
| 138 | Máy biến áp chỉnh lưu ESP 198 kVA 400VAC/11000VDC S2 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 16 | 198 kVA 400VAC/11000VDC |
| 139 | Máy biến áp chính T1 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 750MVA_23,5\525kV |
| 140 | Máy biến áp tự dùng TD911 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 35MVA_23,5\11,5kV |
| 141 | Máy biến áp tự dùng TD912 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 35MVA_23,5\11,5kV |
| 142 | Máy biến áp kích từ TE3 tổ máy S3, 8.9MVA-23,5/1.32kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 8.9MVA-23,5/1.32kV |
| 143 | Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S3 TT3 100kVA-23.5/240V | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 100kVA-23.5/240V |
| 144 | Máy biến áp kích từ TE2 tổ máy S2, 8.9MVA-23,5/1.32kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 8.9MVA-23,5/1.32kV |
| 145 | Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S2 TT2 100kVA-23.5/240V | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 100kVA-23.5/240V |
| 146 | Máy biến áp kích từ TE1 tổ máy S1, 8.9MVA-23,5/1.32kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 8.9MVA-23,5/1.32kV |
| 147 | Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S1 TT1 100kVA-23.5/240V | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 1 | 100kVA-23.5/240V |
| 148 | Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S1 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Cái | 35 | Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V |
| 149 | Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S2 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Cái | 35 | Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V |
| 150 | Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S3 | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu | Cái | 35 | Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V |
| 151 | Thảm cách điện 35KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Cái | 2 | |
| 152 | Sào cách điện 500KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Cái | 3 | |
| 153 | Bút thử điện cao áp tiếp xúc 500KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả | Cái | 2 | Kiểm định lần thứ nhất |
| 154 | Bút thử điện cao áp tiếp xúc 500KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả | Cái | 2 | Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất |
| 155 | Bút thử điện cao áp tiếp xúc 6kV-36.5kV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả | Cái | 2 | Kiểm định lần thứ nhất |
| 156 | Bút thử điện cao áp tiếp xúc 6kV-36.5kV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả | Cái | 2 | Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất |
| 157 | Bộ găng tay 26,5KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 2 | Kiểm định lần thứ nhất |
| 158 | Bộ găng tay 26,5KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 2 | Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất |
| 159 | Bộ găng tay 40KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 3 | Kiểm định lần thứ nhất |
| 160 | Bộ găng tay 40KV | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 3 | Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất |
| 161 | Ủng cách điện | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 3 | Kiểm định lần thứ nhất |
| 162 | Ủng cách điện | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 3 | Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất |
| 163 | Bộ sào + dây tiếp địa | 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả | Bộ | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.599E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 719.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.599.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 719.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị điện.
Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm HSĐX phải đảm bảo đã và đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.358.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi