Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405937-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210363879
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 16:57:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,425,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy cắt cấp nguồn tủ đầu vào 11kv số 2 CHB 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
2 Máy cắt cấp nguồn động cơ A máy đánh phá đống 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
3 Máy cắt cấp nguồn động cơ 1 băng tải 8A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
4 Máy cắt cấp nguồn động cơ 2 băng tải 8B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
5 Máy cắt cấp nguồn động cơ máy nghiền B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
6 Máy cắt cấp nguồn động cơ băng tải 10B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
7 Máy cắt cấp nguồn động cơ 1 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
8 Máy cắt cấp nguồn động cơ 2 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
9 Máy cắt cấp nguồn động cơ băng tải 12B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
10 Máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
11 Máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
12 Máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb 4 nhánh A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
13 Máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb 4 nhánh B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
14 Máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
15 Máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
16 Máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
17 Máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
18 Máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
19 Máy cắt cấp nguồn dự phòng cho động cơ Leb4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
20 Máy cắt cấp nguồn dự phòng cho Nonmotor Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
21 Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh A Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
22 Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh B Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
23 Máy cắt dự phòng FGD nhánh A (P3BCA01GH006) S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
24 Máy cắt cấp nguồn quạt sục khí #2 S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
25 Máy cắt bơm hấp thụ #1 S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
26 Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh A FGD S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
27 Máy cắt cấp nguồn đầu vào nhánh A FGD S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
28 Máy cắt liên lạc FGD S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
29 Máy cắt cấp nguồn MBA nhánh B FGD S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
30 Máy cắt bơm hấp thụ #2 S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
31 Máy cắt cấp nguồn quạt sục khí #1 S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
32 Máy cắt dự phòng FGD nhánh B (P3BCA02GH006) S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 12kV_1250A
33 Máy cắt đầu cực Unit1 23,5 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 Điện áp 23.5 kV
34 Máy cắt 533 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 3 Điện áp 500kV
35 Máy cắt 563 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 3 Điện áp 500kV
36 Máy cắt 531 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 3 Điện áp 500kV
37 Máy cắt 561 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 3 Điện áp 500kV
38 Máy cắt 571 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 3 Điện áp 500kV
39 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến tủ đầu vào 11kv số 2 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
40 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến đầu vào B cho Leb 3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
41 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp B ABB CHB 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
42 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ A máy đánh phá đống 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
43 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 1 băng tải 8A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
44 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 2 băng tải 8B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
45 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ máy nghiền B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
46 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ băng tải 10B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
47 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 1 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
48 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ 2 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
49 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến động cơ băng tải 12B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
50 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến dự phòng cho tải thông thường 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
51 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp 11/0.4kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
52 Cáp 11kV cấp nguồn từ máy cắt đến máy biến áp B ABB CHB 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
53 Cáp cấp nguồn động cơ số 1 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
54 Cáp cấp nguồn động cơ số 2 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
55 Cáp cấp nguồn động cơ BC14 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
56 Cáp cấp nguồn cho máy đánh phá đống C 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
57 Cáp cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
58 Cáp cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 1 3Cx1-120sp 1XJ0BK-33 Điện áp 11kV
59 Cáp từ TD911 vào thanh cái 11kV Incomer B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 27 1Cx27-500sp 27XJ0BK-33 Điện áp 11kV
60 Cáp từ TD912 vào thanh cái 11kV Incomer A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 15 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV
61 Cáp từ máy cắt NYC đến máy cắt đầu vào nhánh A Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 15 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV
62 Cáp từ máy cắt NYC đến máy cắt đầu vào nhánh B Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 15 1Cx15-500sp 15XJ0BK-33 Điện áp 11kV
63 Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào 11kv số 2 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
64 Chống sét van bảo vệ đầu vào B cho cầu tàu than 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
65 Chống sét van bảo vệ biến áp B ABB CHB 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
66 Chống sét van bảo vệ động cơ A đánh phá đống 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
67 Chống sét van bảo vệ động cơ 1 băng tải 8A 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
68 Chống sét van bảo vệ động cơ nghiền B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
69 Chống sét van bảo vệ động cơ băng tải 10 B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
70 Chống sét van bảo vệ động cơ 1 băng tải 11B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
71 Chống sét van bảo vệ động cơ 2 băng tải 11B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
72 Chống sét van bảo vệ động cơ băng tải 12B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
73 Chống sét van bảo vệ đường dây 531 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 500kV
74 Chống sét van bảo vệ đường dây 571 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 500kV
75 Chống sét van bảo vệ MBA T1 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 500kV
76 Chống sét van bảo vệ GCB tổ 1 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 23.5kV
77 Chống sét van bảo vệ máy phát tổ 1 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 23,5kV
78 Chống sét van máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb4 nhánh A 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
79 Chống sét van máy cắt cấp nguồn đầu vào Leb4 nhánh B 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
80 Chống sét van máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
81 Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
82 Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
83 Chống sét van máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
84 Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
85 Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
86 Chống sét van máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb4 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 3XSA 15kV, 5KA
87 Dao tiếp địa đầu vào B cho cầu tàu than 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
88 Dao tiếp địa biến áp B ABB CHB 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
89 Dao tiếp địa động cơ A đánh phá đống 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
90 Dao tiếp địa động cơ 1 băng tải 8A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
91 Dao tiếp địa động cơ 2 băng tải 8B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
92 Dao tiếp địa động cơ nghiền B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
93 Dao tiếp địa động cơ băng tải 10 B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
94 Dao tiếp địa động cơ 1 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
95 Dao tiếp địa động cơ 2 băng tải 11B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
96 Dao tiếp địa động cơ băng tải 12B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
97 Dao tiếp địa máy cắt dự phòng cho động cơ nhánh A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
98 Dao tiếp địa dự phòng cho động cơ nhánh B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
99 Dao tiếp địa máy cắt dự phòng cho tải thông thường 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
100 Dao tiếp địa biến áp B ABB CHB 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
101 Dao cách ly 531-3 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
102 Dao cách ly 531-8 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
103 Dao cách ly 531-2 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
104 Dao cách ly 561-8 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
105 Dao cách ly 561-6 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
106 Dao cách ly 571-6 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
107 Dao cách ly 571-1 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
108 Dao cách ly 571-7 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
109 Dao cách ly 901-3 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
110 Dao tiếp địa 531-38 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
111 Dao tiếp địa 531-34 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
112 Dao tiếp địa 531-25 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
113 Dao tiếp địa 531-85 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
114 Dao tiếp địa 561-85 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
115 Dao tiếp địa 561-65 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
116 Dao tiếp địa 571-65 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
117 Dao tiếp địa 571-15 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
118 Dao tiếp địa 571-74 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
119 Dao tiếp địa 571-76 500 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
120 Dao tiếp địa 901-05 23,5 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
121 Dao tiếp địa 901-38 23,5 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3 Điện áp 500 kV
122 Dao tiếp địa đầu vào 9421 - 12 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 Điện áp 12 kV
123 Dao tiếp địa đầu vào 9422 - 12 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 Điện áp 12 kV
124 Dao tiếp địa đầu vào 9411 - 12 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 Điện áp 12 kV
125 Dao tiếp địa đầu vào 9412 - 12 kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 Điện áp 12 kV
126 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
127 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho nhà điện Leb 4 nhánh B 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
128 Dao tiếp địa máy cắt liên lạc nhà điện Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
129 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ số 1 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
130 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ số 2 BC15 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
131 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn động cơ BC14 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
132 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho máy đánh phá đống C 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
133 Dao tiếp địa máy cắt cấp nnguồn dự phòng cho động cơ Leb4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
134 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn dự phòng cho Nonmotor Leb4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
135 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh A Leb 4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
136 Dao tiếp địa máy cắt cấp nguồn cho MBA nhánh B Leb4 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 1 12kv
137 Máy biến áp chỉnh lưu ESP 198 kVA 400VAC/11000VDC S1 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 16 198 kVA 400VAC/11000VDC
138 Máy biến áp chỉnh lưu ESP 198 kVA 400VAC/11000VDC S2 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 16 198 kVA 400VAC/11000VDC
139 Máy biến áp chính T1 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 750MVA_23,5\525kV
140 Máy biến áp tự dùng TD911 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 35MVA_23,5\11,5kV
141 Máy biến áp tự dùng TD912 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 35MVA_23,5\11,5kV
142 Máy biến áp kích từ TE3 tổ máy S3, 8.9MVA-23,5/1.32kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 8.9MVA-23,5/1.32kV
143 Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S3 TT3 100kVA-23.5/240V 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 100kVA-23.5/240V
144 Máy biến áp kích từ TE2 tổ máy S2, 8.9MVA-23,5/1.32kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 8.9MVA-23,5/1.32kV
145 Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S2 TT2 100kVA-23.5/240V 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 100kVA-23.5/240V
146 Máy biến áp kích từ TE1 tổ máy S1, 8.9MVA-23,5/1.32kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 8.9MVA-23,5/1.32kV
147 Máy biến áp trung tính máy phát tổ máy S1 TT1 100kVA-23.5/240V 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1 100kVA-23.5/240V
148 Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S1 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu Cái 35 Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V
149 Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S2 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu Cái 35 Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V
150 Bóng đèn phòng nổ khu vực ESP tổ máy S3 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu Cái 35 Explosion Proof Ballast Model: BdH-N70 Ex-mark: ExdIIBT6 Gb/ExtDA21 IP65 T800C Cấp điện áp 220V
151 Thảm cách điện 35KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Cái 2
152 Sào cách điện 500KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Cái 3
153 Bút thử điện cao áp tiếp xúc 500KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả Cái 2 Kiểm định lần thứ nhất
154 Bút thử điện cao áp tiếp xúc 500KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả Cái 2 Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất
155 Bút thử điện cao áp tiếp xúc 6kV-36.5kV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả Cái 2 Kiểm định lần thứ nhất
156 Bút thử điện cao áp tiếp xúc 6kV-36.5kV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Kiểm tra tín hiệu 4. Xử lý kết quả Cái 2 Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất
157 Bộ găng tay 26,5KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 2 Kiểm định lần thứ nhất
158 Bộ găng tay 26,5KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 2 Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất
159 Bộ găng tay 40KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 3 Kiểm định lần thứ nhất
160 Bộ găng tay 40KV 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 3 Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất
161 Ủng cách điện 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 3 Kiểm định lần thứ nhất
162 Ủng cách điện 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 3 Kiểm định lần thứ hai, sau 06 tháng so với lần thứ nhất
163 Bộ sào + dây tiếp địa 1. Kiểm tra bên ngoài 2. Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp 3. Xử lý kết quả Bộ 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 719.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.599.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 719.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị điện. Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp kèm HSĐX phải đảm bảo đã và đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.358.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->