Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Ăn uống giữa ca cho người lao động và dịch vụ vệ sinh môi trường trong khuân viên Nhà máy xi măng Tân Quang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Ăn uống giữa ca cho người lao động và dịch vụ vệ sinh môi trường trong khuân viên Nhà máy xi măng Tân Quang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219998 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:51:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,696,998,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ phục vụ bữa ăn ca cho người lao động trong Công ty cổ phần xi măng Tân Quang năm 2021 | - Nấu ăn phục vụ bữa ăn giữa ca của người lao động (thực phẩm chế biến 20.000 đồng/suất). - Xây dựng thực đơn trong tuần công khai tại nơi nấu ăn để người lao động và Công ty được biết, giám sát quá trình thực hiện. - Vận chuyển, cấp suất ăn ca tới nơi làm việc tại các vị trí yêu cầu không được rời khỏi vị trí làm việc để đi ăn giữa ca (như trực trạm điện, vận hành trung tâm…). | Suất ăn | 76.824 | |
| 2 | Vệ sinh đường giao thông nội bộ, bãi đậu xe chờ bốc hàng, vệ sinh khu sản xuất, khu văn phòng xung quanh khuôn viên trong Công ty (Các vị trí đã đổ bê tông) | - Vệ sinh mặt bằng, đường giao thông nội bộ, nhà văn phòng, nhà điều hành trung tâm, nhà nghỉ chờ lấy hàng của khách hàng, nhà vệ sinh khu sản xuất, nhà vệ sinh khu văn phòng, nhà khách tập thể, khu tập thể 3 tầng bằng phương pháp thủ công. - Thu gom và đổ rác thải đúng nơi quy định bằng phương tiện vận tải thô sơ đến cổng bảo vệ số 2 Công ty. Khối lượng: 25.343m2/ngày | Ngày | 365 | |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh, khơi thông mương máng, rãnh thoát nước trong khuôn viên Công ty | - Dọn dẹp, vệ sinh, khơi thông mương máng, rãnh thoát nước trong khuôn viên Công ty bằng phương pháp thủ công hoặc bằng máy. Khối lượng: 2.912 m2/ tháng | Tháng | 12 | |
| 4 | Phát cỏ, dọn dẹp cỏ, chăm sóc cây xanh; Vận chuyển và thu gom rác thải trong toàn bộ khuôn viên Công ty đến cổng bảo vệ số 2 Công ty | -Phát làm sạch cỏ cây các loại bằng phương pháp thủ công, cắt cỏ bẳng máy cắt cỏ cầm tay và đeo vai - Vận chuyển và thu gom rác thải trong toàn bộ khuôn viên Công ty đến cổng bảo vệ số 2 Công ty. Khối lượng: 47.058m2/ tháng | Tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.7E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2
trong vòng
2018(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 924.249.650 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2
trong vòng
2018(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 924.249.650 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi