Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:41:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,464,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa sĩ quan | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 2 | Áo phao | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 3 | Bao tải 2 lớp | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 4 | Băng keo dán nền cảnh báo phản quang | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 5 | Biển báo “KHU VỰC NGUY HIỂM! CẤM BƠI LỘI, CÂU CÁ” | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 6 | Biển chỉ vị trí số cánh hướng nước | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 7 | Bình bột chữa cháy dạng bột | 20 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 8 | Bình chữa cháy CO2 | 20 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 9 | Bình chữa cháy xe đẩy | 5 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 10 | Bình dưỡng khí | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 11 | Đèn chiếu sáng | 74 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 12 | Bóng chiếu sáng Led | 4 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 13 | Bộ đèn tuýp liền máng | 50 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 14 | Bộ đèn tuýp liền máng | 20 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 15 | Bóng tuýp led rạng đông | 100 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 16 | Bộ chổi quét mạng nhện cán dài | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 17 | Bộ đàm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 18 | Bộ KITS thử đầu báo khói, báo nhiệt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 19 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 20 | Bộ quần áo chữa cháy | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 21 | Búa rìu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 22 | Bút thử điện hạ áp | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 23 | Cán xẻng gỗ sơn đỏ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 24 | Cuốc bàn | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 25 | Cuộn dây cảnh báo | 40 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 26 | Chai tạo khói | 2 | Chai | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 27 | Chăn chiên chữa cháy | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 28 | Chổi quét sơn | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 29 | Dao phát cây (Dao quắm) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 30 | Dầu nhớt động cơ | 2 | Can | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 31 | Dầu nhớt động cơ | 10 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 32 | Dây đeo an toàn toàn thân | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 33 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 34 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 35 | Đầu báo khói | 50 | Đầu | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 36 | Đầu báo nhiệt | 40 | Đầu | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 37 | Đèn báo thoát hiểm "EXIT" loại hai mặt | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 38 | Đèn chiếu sáng | 50 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố | 100 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố | 100 | Bóng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 41 | Đèn đường led | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 42 | Đèn pin | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 43 | Đề can chỉ số thứ tự bộ làm mát không khí máy phát | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 44 | Đề can chỉ số thứ tự pha A,B,C | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 45 | Đề can chữ PCTT | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 46 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 47 | Đui đèn | 40 | Đui | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 48 | Găng tay cách điện | 1 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 49 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 50 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 51 | Găng tay sợi | 130 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 52 | Hóa chất tạo bọt cho xe cứu hỏa | 100 | Lít | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 53 | Hót rác | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 54 | Hộp đèn chiếu sáng sự cố | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 55 | Khẩu trang | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 56 | Khẩu trang y tế | 90 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 57 | Khóa cửa đồng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 58 | Máng đèn | 50 | Máng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 59 | Máng đèn | 20 | Máng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 60 | Máng phòng nổ | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 61 | Mega ôm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 62 | Mũ bảo hộ | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 63 | Nẹp gỗ cứu thương | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 64 | Nước làm mát động cơ | 3 | Can | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 65 | Ngàm chuyển đổi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 66 | Nhiệt ẩm kế ngoài trời | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 67 | Nhiệt kế điện tử | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 68 | Pin đại | 20 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 69 | Phao cứu sinh | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 70 | Quạt hút mùi phòng vệ sinh | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 71 | Quạt hướng trục hút mùi phòng vệ sinh | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 72 | Quy trình hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy CO2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 73 | Quy trình hướng dẫn sử dụng bình chữa cháy dạng bột | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 74 | Rào chắn tạm thời | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 75 | Rọ đá | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 76 | Rừu chữa cháy chuyên dụng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 77 | Sơn | 12 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 78 | Sơn phản quang màu đỏ | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 79 | Sơn phản quang màu trắng | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 80 | Sơn phản quang màu vàng | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 81 | Tủ để dây cứu hỏa ngoài trời | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 82 | Túi thuốc cấp cứu | 8 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 83 | Thang nhôm chữ A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 84 | Thiết bị hút foam cầm tay DN65 (Ejector cầm tay) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 85 | Thùng chứa cát cứu hỏa | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 86 | Thùng rác công nghiệp | 2 | Thùng | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 87 | Thùng rác sinh hoạt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 88 | Ủng cách điện 35KV | 1 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 89 | Ủng cách điện hạ áp | 2 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 90 | Ủng thường | 1 | Đôi | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 91 | Xẻng mũi nhọn | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 92 | Xẻng xúc đất | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V | ||
| 93 | Xô cứu hỏa sơn đỏ | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị cho nhà máy điện hoặc trạm biến áp, trong các hợp đồng phải có phần việc cung cấp vật tư trang thiết bị phòng cháy chữa cháy như bình cứu hỏa, vòi lăng, hoá chất tạo bọt cho xe cứu hoả… kèm theo một trong các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi