Gói thầu: Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312738-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210304049
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:40:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Acetone(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
2 Acid axetic(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
3 Axit formic(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
4 Amyl acetate(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
5 Butyl axetat(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 13 I. Không khí xung quanh
6 Benzene  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
7 Bụi Silic(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 9 I. Không khí xung quanh
8 CH4(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
9 Cypermethorin(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 I. Không khí xung quanh
10 CO Đáp ứng chương V  Mẫu 85 I. Không khí xung quanh
11 Cyclohexan(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
12 Diclometan(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Không khí xung quanh
13 Etyl axetat(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
14 Etylen(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 I. Không khí xung quanh
15 Formaldehyt  Đáp ứng chương V  Mẫu 48 I. Không khí xung quanh
16 H2S Đáp ứng chương V  Mẫu 6 I. Không khí xung quanh
17 HCl  Đáp ứng chương V  Mẫu 27 I. Không khí xung quanh
18 HF  Đáp ứng chương V  Mẫu 28 I. Không khí xung quanh
19 Hydrocacbon (CxHy) Đáp ứng chương V  Mẫu 37 I. Không khí xung quanh
20 Isoamyl Acetate(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 I. Không khí xung quanh
21 Methylene Chloride(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
22 Metyl Mercaptan (CH3SH) Đáp ứng chương V  Mẫu 64 I. Không khí xung quanh
23 MEK(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 I. Không khí xung quanh
24 Methanol(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
25 Metyl axetat(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 10 I. Không khí xung quanh
26 n-Butyl axetat(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
27 NaOH (*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
28 NH3 Đáp ứng chương V  Mẫu 50 I. Không khí xung quanh
29 n-Heptane(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
30 n-octan(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
31 Phenol Đáp ứng chương V  Mẫu 24 I. Không khí xung quanh
32 Propylen(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
33 Styrene  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
34 Toluen  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
35 Toluene diisosyanate(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
36 Vinyl axetat(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
37 Xylen  Đáp ứng chương V  Mẫu 13 I. Không khí xung quanh
38 Vận chuyển Đáp ứng chương V  Chuyến 9 I. Không khí xung quanh
39 Nhân công Đáp ứng chương V  Nhân công 13 I. Không khí xung quanh
40 1,3-Butadien  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
41 Acetone(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
42 Antimon và hợp chất, tính theo Sb Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí Thải
43 Asen và các hợp chất, tính theo As  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí Thải
44 Benzene  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
45 Bụi tổng Đáp ứng chương V  Mẫu 9 II. Khí Thải
46 Butyl axetat  Đáp ứng chương V  Mẫu 41 II. Khí Thải
47 CO  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí Thải
48 Cypermethorin(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
49 Cadimi và hợp chất, tính theo Cd  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 II. Khí Thải
50 Chì và hợp chất, tính theo Pb  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 II. Khí Thải
51 Cl2 Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
52 Cr  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
53 Cyclopentan(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí Thải
54 Cyclohexan Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí Thải
55 Dimetyl Sunfat  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
56 Dietylamin  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
57 Dioxin/Furans Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí Thải
58 Đồng và hợp chất, tính theo Cu  Đáp ứng chương V  Mẫu 7 II. Khí Thải
59 Ethyl Acetat  Đáp ứng chương V  Mẫu 20 II. Khí Thải
60 Etylendiamin Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
61 Formaldehyt  Đáp ứng chương V  Mẫu 7 II. Khí Thải
62 H2S  Đáp ứng chương V  Mẫu 5 II. Khí Thải
63 Hơi H2SO4 Đáp ứng chương V  Mẫu 39 II. Khí Thải
64 HCl  Đáp ứng chương V  Mẫu 52 II. Khí Thải
65 HF  Đáp ứng chương V  Mẫu 30 II. Khí Thải
66 Thủy ngân (Hg) và hợp chất, tính theo Hg Đáp ứng chương V  Mẫu 10 II. Khí Thải
67 Hơi HNO3  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 II. Khí Thải
68 Isocyanat(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí Thải
69 Kẽm và hợp chất, tính theo Zn Đáp ứng chương V  Mẫu 22 II. Khí Thải
70 Lưu lượng  Đáp ứng chương V  Mẫu 7 II. Khí Thải
71 Methylene Chloride  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 II. Khí Thải
72 Metyl mercaptan (CH3SH) Đáp ứng chương V  Mẫu 46 II. Khí Thải
73 MEK(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 18 II. Khí Thải
74 Methanol  Đáp ứng chương V  Mẫu 67 II. Khí Thải
75 Mangan (Mn) và hợp chất tính theo Mn Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí Thải
76 NaOH(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 II. Khí Thải
77 n-Butyl axetat  Đáp ứng chương V  Mẫu 14 II. Khí Thải
78 NH3 Đáp ứng chương V  Mẫu 5 II. Khí Thải
79 n-heptane  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí Thải
80 Nhiệt độ  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
81 Niken (Ni) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
82 n-octan(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 II. Khí Thải
83 NOx, (tính theo NO2)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
84 Propylen(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
85 Phenol  Đáp ứng chương V  Mẫu 34 II. Khí Thải
86 Styren  Đáp ứng chương V  Mẫu 24 II. Khí Thải
87 Sn(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí Thải
88 SO2  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
89 Tali (Tl) và hợp chất tính theo Tl  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí Thải
90 Trietylamin ortho-di-chlorbenzen(*) Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
91 Toluene diisosyanate(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
92 Toluen  Đáp ứng chương V  Mẫu 70 II. Khí Thải
93 THC Đáp ứng chương V  Mẫu 29 II. Khí Thải
94 Tổng các hợp chất hữu cơ bay hơi, VOCs  Đáp ứng chương V  Mẫu 4 II. Khí Thải
95 Tổng kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, Tl, Zn) và hợp chất tương ứng  Đáp ứng chương V  Mẫu 12 II. Khí Thải
96 Vinylclorua  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 II. Khí Thải
97 Xylen Đáp ứng chương V  Mẫu 13 II. Khí Thải
98 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 42 II. Khí Thải
99 Nhân công Đáp ứng chương V  Nhân công 104 II. Khí Thải
100 Amoni (NH4+) Đáp ứng chương V  Mẫu 13 III. Nước Thải
101 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)  Đáp ứng chương V  Mẫu 17 III. Nước Thải
102 Asen  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
103 BOD5 (20oC) Đáp ứng chương V  Mẫu 20 III. Nước Thải
104 Cadimi (Cd)  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
105 Chất hoạt động bề mặt  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 III. Nước Thải
106 Chất rắn lơ lửng Đáp ứng chương V  Mẫu 20 III. Nước Thải
107 Chì  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
108 Cl-  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
109 Clo dư Đáp ứng chương V  Mẫu 5 III. Nước Thải
110 CN-  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
111 COD  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 III. Nước Thải
112 Coliform Đáp ứng chương V  Mẫu 18 III. Nước Thải
113 Cr3+  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
114 Cr6+  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
115 Cu  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
116 Dầu mỡ ĐTV  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 III. Nước Thải
117 Dầu mỡ khoáng Đáp ứng chương V  Mẫu 4 III. Nước Thải
118 Độ màu  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 III. Nước Thải
119 Fe  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
120 Florua  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
121 Hoá chất BVTV gốc Photpho hữu cơ  Đáp ứng chương V  Mẫu 34 III. Nước Thải
122 Mn Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
123 Nhiệt độ  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 III. Nước Thải
124 Ni  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
125 Nitrat  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 III. Nước Thải
126 Nitrit (NO2- tính theo N)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 III. Nước Thải
127 pH Đáp ứng chương V  Mẫu 20 III. Nước Thải
128 Photphat  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 III. Nước Thải
129 Sulfua  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 III. Nước Thải
130 Sn(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 III. Nước Thải
131 Salmonella  Đáp ứng chương V  Mẫu 26 III. Nước Thải
132 Shigella Đáp ứng chương V  Mẫu 26 III. Nước Thải
133 Vibrio cholerae  Đáp ứng chương V  Mẫu 26 III. Nước Thải
134 TOC  Đáp ứng chương V  Mẫu 16 III. Nước Thải
135 Tổng hoạt độ phóng xạ α  Đáp ứng chương V  Mẫu 17 III. Nước Thải
136 Tổng hoạt độ phóng xạ β  Đáp ứng chương V  Mẫu 17 III. Nước Thải
137 TDS Đáp ứng chương V  Mẫu 6 III. Nước Thải
138 Thủy ngân  Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
139 Tổng Nitơ  Đáp ứng chương V  Mẫu 10 III. Nước Thải
140 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ  Đáp ứng chương V  Mẫu 2 III. Nước Thải
141 Tổng PCBs  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 III. Nước Thải
142 Tổng Phenol Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
143 Tổng Photpho  Đáp ứng chương V  Mẫu 8 III. Nước Thải
144 Thuốc BVTV nhóm Pyrethrold(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 III. Nước Thải
145 Zn Đáp ứng chương V  Mẫu 3 III. Nước Thải
146 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Chuyến 6 III. Nước Thải
147 Nhân công  Đáp ứng chương V  Nhân công 13 III. Nước Thải
148 pH  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
149 Asen (As)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
150 Bari  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
151 Bạc  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
152 Cadimi (Cd)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
153 Chì (Pb)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
154 Coban (Co)  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
155 Cr6+  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
156 Kẽm (Zn)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
157 Niken (Ni)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
158 Selen (Se)  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
159 Thủy ngân (Hg)  Đáp ứng chương V  Mẫu 9 IV. Bùn thải
160 Benzen  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
161 Phenol  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
162 THC(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 IV. Bùn thải
163 THC đa vòng(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 IV. Bùn thải
164 PAHs(*)  Đáp ứng chương V  Mẫu 6 IV. Bùn thải
165 Clobenzen  Đáp ứng chương V  Mẫu 13 IV. Bùn thải
166 Toluen  Đáp ứng chương V  Mẫu 13 IV. Bùn thải
167 Naptalen  Đáp ứng chương V  Mẫu 13 IV. Bùn thải
168 Dầu tổng  Đáp ứng chương V  Mẫu 65 IV. Bùn thải
169 Tổng xyanua  Đáp ứng chương V  Mẫu 53 IV. Bùn thải
170 Chi phí phá mẫu bùn thải  Đáp ứng chương V  Mẫu 60 IV. Bùn thải
171 Asen (As)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
172 Cadimi (Cd)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
173 Chì (Pb)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
174 Crom (Cr)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
175 Đồng (Cu)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
176 Kẽm (Zn)  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
177 Phá mẫu phân tích kim loại  Đáp ứng chương V  Mẫu 1 V. Đất
178 Nhân công  Đáp ứng chương V  Chuyến 2 V. Đất
179 Vận chuyển  Đáp ứng chương V  Nhân công 1 V. Đất
180 Tổng hoạt độ phóng xạ α  Đáp ứng chương V  Mẫu 72 VI. Nước cấp sinh hoạt
181 Tổng hoạt độ phóng xạ β  Đáp ứng chương V  Mẫu 72 VI. Nước cấp sinh hoạt
182 Chi phí nhân công lấy mẫu trong địa bàn tỉnh Bình Dương (04 người)  Đáp ứng chương V  Đợt 70 VII. Chi phí khác
183 Chi phí vận chuyển lấy mẫu trong địa bàn tỉnh Bình Dương  Đáp ứng chương V  Chuyến 70 VII. Chi phí khác
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7395E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 747.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.739.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 747.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: (Kèm bản sao có chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.490.200.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->