Gói thầu: Sửa chữa đường nội bộ Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334259-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Sửa chữa đường nội bộ Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV
Số hiệu KHLCNT 20210334171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa vật kiến trúc năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:22:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,772,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vỉa hè bồn hoa
1 Phá dỡ nền gạch, đất đá cũ bằng máy đào 2 bên đường nội bộ, chiều sâu 0,3m. 379,42 m3
2 Đào hố móng xây tường bồn hoa, hố sâu 30cm, rộng 30cm, 2 bên đường nội bộ. 115,96 m3
3 Bốc xúc đất đá phế thải lên xe tự đổ 7T bằng máy đào ở 2 bên đường nội bộ. 644 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng xe tự đổ 7T, bán kính vận chuyển 4,5km 644 m3
5 Lót vữa đệm dày 3cm, M=75 để xây bồn hoa ở 2 bên đường nội bộ. 386,55 m2
6 Xây tường bồn hoa, tường 220mm bằng gạch không nung, vữa M=75 ở 2 bên đường nội bộ. 198,43 m3
7 San nền tạo phẳng mặt đất vỉa hè ở 2 bên đường nội bộ bằng xỉ đáy. 1.897,09 m2
8 Rải bạt nilon trường khi đổ bê tông lót vỉa hè ở 2 bên đường nội bộ. 1.897,09 m2
9 Đổ bê tông lót M=150 đá 1x2, dày10cm vỉa hè ở 2 bên đường nội bộ. 189,71 m3
10 Lát vỉa hè bằng gạch block bê tông 400x400 ở 2 bên đường nội bộ. 1.897,09 m2
11 Trát tường bồn hoa ở 2 bên đường nội bộ, vữa M=75. 798,86 m2
12 Xây bồn hoa R=820mm bằng gạch không nung, vữa M=75, 5 bồn bên trong nhà máy khu si lô tro bay, kho đá vôi. 0,76 m3
13 Trát tường ngoài bồn hoa 5 bồn R=820mm bên trong nhà máy khu si lô tro bay, kho đá vôi, vữa M=75. 21,63 m2
B Phần tấm đan nắp công
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, loại 270 cái
2 Bốc xúc cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xe tự đổ 5 T, vận chuyển ra bãi thải, bán kính vận chuyển 4,5km. 270 cái
3 Cung cấp tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn, M=200, tấm đan dày 7cm, tấm đan 1000x700x70mm. 290 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, loại 290 cái
5 Cắt bê tông, chiều sâu vết cắt 5cm. 40 md
6 Phá dỡ bê tông cống cổng chính bằng thủ công. 1,6 m3
7 Đổ bê tông thành cống đá 1x2 M=250 . 8,81 m3
8 Lắp đặt V70x5 thành cống. 40 md
9 Hàn râu sắt vào V70x5 dài 180mm, sắt D10. 133 cái
10 Cung cấp tấm đan lắp cống gang đúc Grating. 20 cái
11 Lắp đặt tấm đan lắp cống gang đúc Grating 100x600x45. 20 cái
C Phần thay thế bó vỉa, đổ bê tông nền đường nội bộ
1 Tháo dỡ bó vỉa cũ 2 bên đường nội bộ loại 990x330x180. 668,52 m
2 Đầm đất bằng đầm cóc. 233,98 m2
3 Lót vữa đệm, M=100 nền bó vỉa, dày 3cm. 233,98 m2
4 Lắp đặt bó vỉa loại 990x330x180 668,52 m
5 Bóc bỏ lớp đất đá nền đường cũ, dày 7cm và tạo phẳng. 210,47 m3
6 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, bán kính vận chuyển 4,5km. 210,47 m3
7 Bê tông nền đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, xi măng cát vàng, đá 2x4, M=250. 902,03 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa đường bê tông hoặc asphal. trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng thi công, sửa chữa đường bê tông hoặc asphal riêng biệt, nhà thầu có thể lấy hợp đồng thi công mà trong đó có phần thi công xây dựng, sửa chữa đường bê tông hoặc asphal có giá trị ≥1.820.000.000 VNĐ . khi đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị phần thi công xây dựng, sửa chữa đường bê tông hoặc asphal tối thiểu là 1.820.000.000 VNĐ và tổng giá trị phần thi công xây dựng, sửa chữa đường bê tông hoặc asphal của các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->