Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thông gió điều áp và điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công, mua sắm lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thông gió điều áp và điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:18:00 đến ngày 2021-04-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,143,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển 03 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm điện chữa cháy Q=43.8 l/s, H=90m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q=1 l/s, H=95m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 500l-16 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=18m3/h, H=65m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Bơm tăng áp biến tần Q=9m3/h, H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Bình tích áp 150 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chìm thoát nước Q=10m3/h, H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp ,lắp đặt ắc qui dự phòng 12VDC-7AH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp,lắp đặt Module điều khiển, giám sát 4 vào/4 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp ,lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248 | cái |
| 13 | Cung cấp,lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt còi, đèn báo cháy địa chỉ kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 16 | Cung cấp,Lắp đặt hộp đựng Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.820 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.020 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 21 | Măng sông ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300 | cái |
| 22 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 23 | Kẹp ống chữ C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.800 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả loại 2, 3 ,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 995 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 395 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Măng sông ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | cái |
| 33 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 34 | Kẹp ống chữ C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 35 | Hộp chia ngả loại 2, 3 ,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 542 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 670 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 45 | Lắp đặt bình cầu nổ chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | bình |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | bình |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun (Spinkler) quay xuống K = 5,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun (Spinkler) quay lên K = 5,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun (Spinkler) quay ngang K = 5,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng PTCC vách tường 1200x600x180, sơn đỏ, tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đăt cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cuộn |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa, đường kính họng d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cáp điện 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt van báo động D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D125 có tín hiệu giám sát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D100 có tín hiệu giám sát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D80 có tín hiệu giám sát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 có tín hiệu giám sát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp bích bịt đường ống, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép D150 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép D125 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.674 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thép ren d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép ren d=32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu lệch tâm D150/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu lệch tâm D125/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, Côn thu D25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 554 | cái |
| 110 | Giá đỡ ống D125 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 111 | Giá đỡ ống D100 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 112 | Giá đỡ ống D65 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 113 | Giá đỡ ống D32 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127 | bộ |
| 114 | Giá đỡ ống D25 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 115 | Giám chấn bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 117 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt các loại máy bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,344 | tấn |
| 120 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 121 | Lắp đặt bình áp lực 500l - 16bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THÔNG GIÓ, ĐIỀU ÁP | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói hành lang (SSF-M1). Lưu lượng 25000m3/h, cột áp 600Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang (OAF-M2). Lưu lượng 36000m3/h, cột áp 300Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục 2 tốc độ. Lưu lượng 13000/20000 m3/h, cột áp 300/500Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x400, dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 5 | MCCB-3P-100A-16KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCB-3P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-80A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ khởi động quạt 2 tốc độ 5.5/7.5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Rơ le nhiệt MT32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cầu chì ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 15W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Nút nhấn có đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 15 | Đồng hồ Volt, Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 16 | Biến dòng Ti | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Bộ biến áp 220/24VAC-500VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x400, dày 1.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCCB-3P-63A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB-3P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB-3P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-20A, 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Rơ le nhiệt MT32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu chì ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Đèn báo pha 15W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Cầu chì nút vặn 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ khởi động sao tam giác 15kW-3P-380V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ khởi động sao tam giác 7.5kW-3P-380V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ biến áp 220/24VAC-500VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 36 | Contactor MC 9A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 37 | Rơ le trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 38 | Cầu chì ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 39 | Nút nhấn có đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 40 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hàng lang ( SSF-M1)- Lưu lượng: 25000 m3/h- Cột áp: 600 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp cầu thang (OAF-M2)- Lưu lượng: 36000 m3/h- Cột áp: 300 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt ly hút khói hầm- Lưu lượng: 13000/20000 m3/h- Cột áp: 300/500 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Giá đỡ quạt ly tâm kèm giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Nối mềm đầu quạt ( thay đổi theo kích thước quạt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 46 | Miệng hút gió ngoài trời 1200x1200, kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Van chặn lửa cầu chì FD 600x200 van xả buồng đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Van xả áp 1000X500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Ống thông gió KT1200x1200mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 50 | Ống thông gió KT1200x600mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 51 | Côn đầu quạt 1200x1200/D quạt L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn đầu quạt 1200x600/D quạt L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút 90 1200x600 R=1800mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Cửa gió kèm cánh hướng dòng 1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Giá đỡ ống gió tạm tính V50x50x5 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | kg |
| 56 | Miệng hút gió ngoài trời 1200x1200, kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Cửa gió nan thẳng 1000x450 Kèm van OBD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 58 | Van gắn động cơ MFD 700x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 59 | Ống thông gió KT1200x1200mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 60 | Ống gió 1000x500, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 61 | Ống gió 700x200, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 62 | Ống gió 500x200, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 354 | m |
| 63 | Cút 90 1000x500 R500, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê 700x200/500x200/500x200 L=850mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 65 | Chân rẽ 500x300/700x200 L=300, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 66 | Bịt đầu 1000x500, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Bịt đầu 500x200, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 68 | Côn đầu quạt 1200x1200/D quạt L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn đầu quạt 1000x500/D quạt L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Giá đỡ ống gió tạm tính V50x50x5 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | kg |
| 71 | Miệng hút gió ngoài trời 2500x500, kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Cửa gió nan thẳng 600x200 kèm van OBD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 73 | Tiêu âm 1500x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 74 | Ống gió 2500x500, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 75 | Ống gió 1500x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 76 | Ống gió 1200x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 77 | Ống gió 600x350, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 78 | Cút 90 600x350 R=900, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Chân rẽ 800x350/600x350 L=300mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Bịt đầu 600x350, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Côn đầu quạt 1500x350/D quạt L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Côn đầu quạt 1500x350/1200x350 L=750mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Côn đầu quạt 1200x350/600x350 L=600mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Cổ bạt mềm đầu quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Hộp thạch cao ngăn cháy quạt 6m2 thạch cao dày 12mm kèm hệ thép U và V gia cố đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Giá đỡ ống gió tạm tính V50x50x5 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | kg |
| 87 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 88 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 89 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 3x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 90 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 91 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 92 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 93 | Cáp điện chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 428 | m |
| 94 | Dây điện CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 95 | Dây điện CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 96 | Dây điện CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 97 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 98 | Ống luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 99 | Ống gen ruột gà D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| C | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máy tính giám sát hệ thống camera + màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình quan sát 43" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh với 2 khay chưa ổ cứng HDD, 16 cổng Ports, chế độ ghi hình 4K cameras, Hỗ trợ các cổng HDMI, VGA, ONVIF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ổ cứng 2 SATA HDD Slot (Max 8TB), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch hỗ trợ + 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE+ + 4 x 1/2.5GBASE-X SFP uplink | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống camera Hỗ trợ 32 cổng kết nối trong đó: + 24 x 100/1000BASE-X (SFP) + 4 x 10/100/1000BASE-T RJ45 + 4 x 1GBASE-X SFP có thể nâng cấp lên 10GBASE-X SFP+ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 8 | Thanh đấu nối Cat6/6A MMC dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau24x CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Camera IP Box trong nhà, ngoài trời.Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Camera IP bán cầu chống va đập dùng trong nhà, ngoài trời. Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | chiếc |
| 11 | AC UPS online 3 kva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 12 | CD Player | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn gọi Micro chọn vùng: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ Mixer tiền khuếch đại: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ giao tiếp Micro chọn vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ nguồn 24V DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ lựa chọn 10 vùng loa: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ khuyếch đại công suất 480W: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Loa gắn trần loại móc treo 6W: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | chiếc |
| 21 | Loa hộp hộp 6W: Dạng hộp, gắn tường, công suất 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | chiếc |
| 22 | Loa nén 15W: Dạng phễu, gắn tường, công suất 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 23 | AC UPS online 3 kva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Thiết bị chuyển mạch hỗ trợ + 24 cổng 10/100/1000BASE-T + 4 x 1/2.5GBASE-X SFP uplink | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | chiếc |
| 25 | Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống mạng LAN Hỗ trợ 32 cổng kết nối trong đó: + 24 x 100/1000BASE-X (SFP) + 4 x 10/100/1000BASE-T RJ45 + 4 x 1GBASE-X SFP có thể nâng cấp lên 10GBASE-X SFP+ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Thanh đấu nối Cat6/6A MMC dạng mô đun, 24 cổng RJ45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau24x CATEGORY 6 BC MODULAR JACK - UNSHIELDED CAT 6 RJ45 UTP MODULAR JACK C/W BACK CAP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | chiếc |
| 27 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 28 | AC UPS online 3 kva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Bộ tổng đài cấu hình 16 đường vào bưu điện ra 200 máy lẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | bộ |
| 31 | Bộ khuếch đại : khả năng khuếch đại lên đến 43 dB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bộ chia 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 33 | Bộ chia 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bộ chia 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy tính giám sát hệ thống Camera + màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 36 | Cài đặt cấu hình máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt màn hình 43" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt đầu ghi NVR 16 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt ổ cứng cho đầu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Switch 24 Port PoE (10/100+02 cổng uplink SFP) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 41 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt Core Switch chuyển mạch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 43 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt module quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt thanh đấu nối MMC (Patch Pannel) 24 Port Cat6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 46 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 1 node |
| 47 | Lắp đặt camera Box trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt camera Dome trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | thiết bị |
| 49 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp Cat.6a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.739 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp quang multil mode 6 Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | sợi |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m ngoài outlet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | sợi |
| 55 | Lắp đặt dây nhảy quang đa mốt LC-SC dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | sợi |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 869,5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 6 Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ ODF |
| 61 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ ODF |
| 62 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 12Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 63 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 64 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho switch loại dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm cho Switch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | 1 đầu |
| 67 | Lắp đặt cầu đấu Domino 12P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nối ông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 925 | cái |
| 69 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 70 | Hộp chia ngả loại 2,3,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 71 | kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.540 | cái |
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 73 | Lắp đặt ổ CD Player | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Lắp đặt bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt bộ Mixer tiền khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt bộ Micro giao tiếp chọn vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ lựa chọn 10 vùng loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 79 | Lắp đặt bộ khuếch đại công suất 480W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 80 | Lắp đặt loa gắn trần loại móc treo 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt loa hộp 6W, dạng hộp gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt loa nén 15W dạng phễu gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | thiết bị |
| 83 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KV Online | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.215 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu âm thanh kích thước 80*80*50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu âm thanh kích thước 235*235*50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt cầu đấu Domino 12P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Măng sông nối ông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.500 | cái |
| 93 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | cái |
| 94 | Hộp chia ngả loại 2,3,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 95 | kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.000 | cái |
| 96 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 97 | Lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000BASE-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 98 | Cài đặt cấu hình bộ chuyển mạch 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống mạng hỗ trợ 24 cổng 1/10GBASE-X SFP+ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 100 | Cài đặt cấu hình bộ chuyển mạch trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt thanh đấu nối MMC (Patch Pannel) 24 Port Cat6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 102 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt module quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm 3 nhân (mạng, thoại, tivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm mạng, ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây cáp Cat.6a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.098 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp quang multil mode 6 Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho switch loại dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm cho Switch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | sợi |
| 115 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m ngoài outlet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | sợi |
| 116 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 6 Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 117 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 6 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 24Core | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 119 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây nhảy quang LC-SC dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | sợi |
| 121 | Dây hàn quang Pigtal quang multil mode loại 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | sợi |
| 122 | Lắp đặt thang cáp 300 x 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 123 | Lắp đặt máng cáp 300 x 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt máng cáp 150 x 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 125 | Lắp đặt Nối máng chữ T 300x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 126 | Lắp đặt Nối máng chữ L 300x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 127 | Lắp đặt Nối máng chữ T 150x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 128 | Lắp đặt Nối máng chữ L 150x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 131 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | 1 đầu |
| 132 | Măng sông nối ông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | cái |
| 133 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 134 | Hộp chia ngả loại 2,3,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 135 | kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | cái |
| 136 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 137 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 đường vào bưu điện ra 200 máy lẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 138 | Nạp phần mềm và cài đặt cấu hình cho tổng đài 16 đường vào bưu điện ra 200 máy lẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt điện thoại bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | sợi |
| 141 | Lắp đặt dây nhảy UTP Cat.6 dài 2m ngoài outlet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | sợi |
| 142 | Lắp đặt hộp IDF 20P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | tủ |
| 143 | Lắp đặt đế inox 20Pair | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 144 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, tủ IDF 20P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | tủ |
| 145 | Lắp đặt đế inox gắn rack 200Pair | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ MDF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 147 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, tủ MDF 200P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 148 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20*2*0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 149 | Măng sông nối ông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | cái |
| 150 | Khớp nối ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 151 | Hộp chia ngả loại 2,3,4 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 152 | kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000 | cái |
| 153 | Đo thử, kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 154 | Lắp đặt bộ khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 155 | Lắp đặt bộ chia 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bộ chia 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ chia 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.383 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 160 | Lắp đặt giắc nối F5 cho cáp RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 574 | cái |
| 161 | Lắp đặt giắc nối F5 cho cáp RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu nối cho hệ thống truyền hình 235x235x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 163 | Lắp đặt tủ cho bộ khuếch đại 600x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm cho bộ khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho switch loại dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 166 | Đo và cân chỉnh toàn bộ tuyến của hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 600x400x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A-18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cáp cấp nguồn Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 171 | Lăp đặt Bảng đồng tiếp địa 300x50x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 172 | Kéo rải các loại dây tiếp địa vàng xanh M70 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 174 | Bấm Kẹp tiếp địa chữ C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 175 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bao |
| 176 | Băng đồng tiếp đất (cáp đồng trần tiếp địa 95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 177 | Hàn hóa nhiệt cho hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 178 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trong đó bao gồm các hạng mục sau: cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thông gió điều áp; hệ thống điện nhẹ. Có thể bao gồm các hợp đồng cung cấp, lắp đặt một trong các hạng mục Hệ thống Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thông gió điều áp; hệ thống điện nhẹ và phải đảm bảo Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thông gió điều áp; hệ thống điện nhẹ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi