Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373627-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:27:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHO LƯU TRỮ
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,207 m2
3 Vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
6 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,062 m2
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,987 m3
8 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,37 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,116 m2
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 1 lỗ khoan
11 Bơm keo Ramset liên kết thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,483 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,282 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
23 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
24 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,498 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,64 m2
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,341 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,94 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,498 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,921 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,433 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,486 m2
33 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
35 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
36 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 m2
38 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
39 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
40 Gia công, lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,896 m2
42 Bulong M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m2
44 Tôn phẳng che khe tiếp giáp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 md
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
47 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m
48 Ống nhựa thoát nước D34 chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
49 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
50 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 tấn
53 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
55 Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,682 m2
57 Bulong M18x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Bulong M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Bulong M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 lỗ khoan
61 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 lỗ khoan
62 Bơm keo Ramset liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
63 Bọc Aluminium cột thép tấm dày 5mm, nhôm dày 0.18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
64 Lợp mái bằng tấm lợp tấm nhựa thông minh dày 4.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
65 Nẹp Inox bản 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,01 md
66 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,21 10m2
67 Bộ đèn Led tueb 1 bóng nhựa T8 dài 1.2m, công suất 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
68 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Mặt che công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
75 Mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
76 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
80 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
82 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
83 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
84 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
85 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
87 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
88 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
89 Hộp chia ngả nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
90 Hộp chia ngả nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m tráng thiếc D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
B HẠNG MỤC: SÂN ĐỂ XE
1 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Bulong M16x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
13 Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
15 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 lỗ khoan
17 Bulong M18x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Bulong M18x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Bơm keo Ramset liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,221 m2
21 Lợp mái bằng tấm lợp thông minh dày 4.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m2
22 Phụ kiện đi kèm: Nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 md
23 Bộ đèn Led BD 26L 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Mặt che công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
28 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 499 m2
30 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
31 Lát sân bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 400x400x40mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->