Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363065-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIÊN ANH
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm Pháp Y Tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20210350800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giao không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:29:00 đến ngày 2021-04-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 252,915,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) 1,92 m2
2 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (nhựa lõi thép) 1 bộ
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,92 m2
4 Điều hòa 12000BTU 1 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy
6 Ống đồng D6,4mm 2 m
7 Ống đồng D12,7mm 2 m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm 0,02 100m
9 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm 0,02 100m
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 49,1 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,854 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, 6,24 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
16 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,559 m3
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,38 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,001 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,703 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,551 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường 46,81 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 18,47 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 26,188 m2
24 Vệ sinh, trà giáp - tường, trụ, cột (tính bằng 35% diện tích) 57,889 m2
25 Vệ sinh, trà giáp - xà dầm, trần (tính bằng 35% diện tích) 22,239 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,365 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 19,095 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,514 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,018 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,025 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,119 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,37 m3
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,758 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,316 100m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 1,92 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 19,715 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 18,345 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 39,314 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 4,197 m2
41 Lát mặt bàn, kích thước gạch 5,136 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 26,76 m2
43 Sen hoa inox 10x10x1 8,1 kg
44 Lan can inox 28,2 kg
45 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (2 lớp kính trắng dày 5mm) 3,24 m2
46 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm, vách nhựa phía dưới) 4,157 m2
47 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) 9,12 m2
48 Vách kính nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) 4,538 m2
49 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (nhựa lõi thép) 1 bộ
50 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (nhựa lõi thép) 2 bộ
51 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (nhựa lõi thép) 4 bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,517 m2
53 Vách kính khung nhôm trong nhà 4,538 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,948 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,815 m2
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 3 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 3 bộ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 3 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi 7 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 90 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 180 m
66 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
68 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi 1 cái
73 Lắp đặt kệ kính 1 cái
74 Lắp đặt giá treo 1 cái
75 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
77 Xi phông chậu rửa + ống thải 2 bộ
78 Xi phông tiểu nam 1 bộ
79 Dây cấp nước inox thiết bị 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
81 Van xả đồng 2 cái
82 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L 1 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm (cấp nước nóng) 0,35 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 6 cái
85 Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20 9 cái
86 Tê nhựa hàn nhiệt D25 4 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 1 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm 6 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,07 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,2 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm 0,05 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm 3 cái
95 Cút thu nhựa D60-48 1 cái
96 Tê nhựa D60 1 cái
97 Tháo dỡ cổng 2 công
98 Phá dỡ trụ cổng 1,292 m3
99 Phá dỡ hàng rào song sắt 4,271 m2
100 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 0,25 m3
101 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,962 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,756 m3
103 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,26 m3
104 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) 12,78 m3
105 Đắp cát nền sân 2,119 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,108 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,45 m3
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,036 100m2
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,55 m3
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,425 m3
111 Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 0,618 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 10,126 m2
113 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 15,137 m2
114 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 5,4 m
115 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 15,32 m
116 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,519 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,131 m2
118 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 (gạch terrazo 400x400x3,5) 45,37 m2
119 Mặt chữ nhôm Aluminium tráng gương dày 3mm 1 bộ
120 Logo đơn vị nhôm Aluminium tráng gương dày 3mm 1 cái
121 Gia công cột bằng thép hình 0,036 tấn
122 Lắp dựng cột thép các loại 0,036 tấn
123 Gia công cổng sắt 0,178 tấn
124 Lắp dựng cổng sắt 8,921 m2
125 Gia công hàng rào sắt 0,185 tấn
126 Lắp dựng hàng rào sắt 5,59 m2
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 8,772 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,399 m2
129 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,522 m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,695 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->