Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường QL279 - bản Pom Sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp đường QL279 - bản Pom Sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:11:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,872,758,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 5,0768 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 6,3291 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 4,479 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 2,8282 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,5535 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,4432 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8444 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,1399 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,6767 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,52 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 3,587 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,1724 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK | 22,2306 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK | 19,484 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 40,5468 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 4,397 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 648,7488 | m3 |
| B | RÃNH GIA CỐ - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,0044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 100,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 4,55 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 9,97 | 100m2 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC 40x40cm - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo HSTK | 1,017 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,645 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,919 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 21,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,013 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,185 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,97 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 190 | cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK | 1,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,22 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo HSTK | 0,113 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,132 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 17,62 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 15,74 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,795 | m3 |
| 16 | Ván khuôn các kết cấu móng | Theo HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn các kết cấu tường | Theo HSTK | 0,665 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 12 | cấu kiện |
| 19 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,0574 | 100m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK | 4,46 | m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC 0.4x0.6 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 1,13 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,572 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo HSTK | 0,262 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính >10 mm | Theo HSTK | 0,417 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 9 | Bê tông thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 3,846 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 11 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,105 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thượng, hạ lưu | Theo HSTK | 0,286 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 40 | cấu kiện |
| F | KÈ TA LUY ÂM - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo HSTK | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Theo HSTK | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 25,306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân kè | Theo HSTK | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 18,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,976 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,132 | 100m |
| 11 | Ván khuôn hộ lan | Theo HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét chống thấm | Theo HSTK | 1,76 | m3 |
| 14 | Đá dăm tầng lọc, đường kính Dmax | Theo HSTK | 2,618 | m3 |
| G | KÈ ỐP MÁI - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK | 0,479 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 0,578 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,119 | tấn |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 6,08 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,45 | m3 |
| H | TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,307 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,293 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 33 | cấu kiện |
| I | DI CHUYỂN 01 CỘT ĐIỆN - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào di chuyển móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 2 | Cách điện các loại bốc dỡ | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 3 | Cách điện các loại vận chuyển | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cột điện, chiều cao cột | Theo HSTK | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột chưa lắp từng đoạn, cự ly | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 1 | cột |
| 7 | Tháo dỡ các loại sứ | Theo HSTK | 4 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ | Theo HSTK | 4 | sứ |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn các loại, cự ly | Theo HSTK | 0,5 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 1,616 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 2,974 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 5,863 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,276 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,301 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,64 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,083 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 6,47 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 10,57 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 10,57 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,962 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 147,984 | m3 |
| K | RÃNH GIA CỐ - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 42,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,922 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 4,213 | 100m2 |
| L | CỐNG BẢN - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,61 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo HSTK | 0,056 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,066 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 8,81 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,87 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 3,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kết cấu móng | Theo HSTK | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn kết cấu tường | Theo HSTK | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 19 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK | 2,23 | m3 |
| M | TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - NHÁNH 1 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,223 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 24 | cấu kiện |
| N | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 3,592 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,691 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,399 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,347 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 5,288 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 9,117 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 9,117 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 127,642 | m3 |
| O | RÃNH GIA CỐ - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 26,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,193 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo HSTK | 2,613 | 100m2 |
| P | TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - NHÁNH 2 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,056 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi