Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường QL279 - bản Pom Sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358316-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường QL279 - bản Pom Sinh
Số hiệu KHLCNT 20210315478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:11:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,872,758,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 5,0768 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 6,3291 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 4,479 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 2,8282 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,5535 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,4432 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,8444 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,1399 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 5,6767 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 5,52 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 3,587 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 5,1724 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK 22,2306 100m2
14 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK 19,484 100m2
15 Rải bạt dứa Theo HSTK 40,5468 100m2
16 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 4,397 100m2
17 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 648,7488 m3
B RÃNH GIA CỐ - TUYẾN CHÍNH
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,0044 100m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 100,365 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 4,55 100m2
4 Rải bạt dứa Theo HSTK 9,97 100m2
C RÃNH CHỊU LỰC 40x40cm - TUYẾN CHÍNH
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,673 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,35 100m3
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,045 100m3
4 Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo HSTK 1,017 tấn
5 Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK 1,645 tấn
6 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 1,919 100m2
7 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 21,85 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,96 100m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,5 tấn
10 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 1,013 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 9,5 m3
12 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,185 100m2
13 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,97 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 190 cấu kiện
D CỐNG BẢN - TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK 0,147 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK 1,077 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,337 100m3
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,72 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,22 m3
6 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2 m3
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,13 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,008 tấn
9 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,113 tấn
10 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,132 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,192 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,141 100m2
13 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 17,62 m3
14 Bê tông thân cống + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 15,74 m3
15 Bê tông chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,795 m3
16 Ván khuôn các kết cấu móng Theo HSTK 0,425 100m2
17 Ván khuôn các kết cấu tường Theo HSTK 0,665 100m2
18 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 12 cấu kiện
19 Rải bạt dứa Theo HSTK 0,066 100m2
20 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,0574 100m3
21 Đá hộc xếp khan Theo HSTK 4,46 m3
E RÃNH CHỊU LỰC 0.4x0.6 - TUYẾN CHÍNH
1 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,316 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,474 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,393 100m3
4 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,13 100m3
5 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,572 100m2
6 Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,262 tấn
7 Cốt thép rãnh, đường kính >10 mm Theo HSTK 0,417 tấn
8 Bê tông rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 6 m3
9 Bê tông thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,846 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2 m3
11 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,84 m3
12 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,105 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,213 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,202 100m2
15 Ván khuôn thượng, hạ lưu Theo HSTK 0,286 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 40 cấu kiện
F KÈ TA LUY ÂM - TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo HSTK 0,065 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp III Theo HSTK 0,79 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,521 100m3
4 Ván khuôn móng kè Theo HSTK 0,281 100m2
5 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 25,306 m3
6 Ván khuôn thân kè Theo HSTK 0,442 100m2
7 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 18,026 m3
8 Ván khuôn đỉnh kè Theo HSTK 0,044 100m2
9 Bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,976 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm Theo HSTK 0,132 100m
11 Ván khuôn hộ lan Theo HSTK 0,113 100m2
12 Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,65 m3
13 Đắp đất sét chống thấm Theo HSTK 1,76 m3
14 Đá dăm tầng lọc, đường kính Dmax Theo HSTK 2,618 m3
G KÈ ỐP MÁI - TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,103 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,14 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,158 100m3
4 Ván khuôn chân khay Theo HSTK 0,479 100m2
5 Rải bạt dứa Theo HSTK 0,578 100m2
6 Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,119 tấn
7 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,08 m3
8 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,45 m3
H TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - TUYẾN CHÍNH
1 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,158 100m2
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,307 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,293 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,96 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 33 cấu kiện
I DI CHUYỂN 01 CỘT ĐIỆN - TUYẾN CHÍNH
1 Đào di chuyển móng cột, đất cấp III Theo HSTK 1,25 m3
2 Cách điện các loại bốc dỡ Theo HSTK 0,5 tấn
3 Cách điện các loại vận chuyển Theo HSTK 0,5 tấn
4 Tháo dỡ cột điện, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
5 Vận chuyển cột chưa lắp từng đoạn, cự ly Theo HSTK 0,5 tấn
6 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
7 Tháo dỡ các loại sứ Theo HSTK 4 sứ
8 Lắp đặt các loại sứ Theo HSTK 4 sứ
9 Bốc dỡ dây dẫn các loại Theo HSTK 0,5 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn các loại, cự ly Theo HSTK 0,5 tấn
11 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK 1,25 m3
12 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1 m3
J NỀN MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 1
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 1,616 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 2,974 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 5,863 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 1,276 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,5 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,024 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,301 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,106 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,184 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,64 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 2,083 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 6,47 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 10,57 100m2
14 Rải bạt dứa Theo HSTK 10,57 100m2
15 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,962 100m2
16 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 147,984 m3
K RÃNH GIA CỐ - NHÁNH 1
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,424 100m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 42,408 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 1,922 100m2
4 Rải bạt dứa Theo HSTK 4,213 100m2
L CỐNG BẢN - NHÁNH 1
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK 0,071 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK 0,365 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,169 100m3
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,36 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,61 m3
6 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,74 m3
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,065 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,004 tấn
9 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,056 tấn
10 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,066 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,096 100m2
12 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,07 100m2
13 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 8,81 m3
14 Bê tông thân cống + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,87 m3
15 Bê tông chân khay, sân gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,06 m3
16 Ván khuôn kết cấu móng Theo HSTK 0,212 100m2
17 Ván khuôn kết cấu tường Theo HSTK 0,332 100m2
18 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 6 cấu kiện
19 Rải bạt dứa Theo HSTK 0,033 100m2
20 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,029 100m3
21 Đá hộc xếp khan Theo HSTK 2,23 m3
M TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - NHÁNH 1
1 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,115 100m2
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,223 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,213 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,88 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 24 cấu kiện
N NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 2
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 1,271 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 3,592 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 1,691 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,002 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,399 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,347 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,273 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 5,288 100m3
9 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 9,117 100m2
10 Rải bạt dứa Theo HSTK 9,117 100m2
11 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,78 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 127,642 m3
O RÃNH GIA CỐ - NHÁNH 2
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,263 100m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 26,306 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 1,193 100m2
4 Rải bạt dứa Theo HSTK 2,613 100m2
P TẤM ĐAN LỐI VÀO NHÀ DÂN - NHÁNH 2
1 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,029 100m2
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,056 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,053 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,72 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 6 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.61E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->