Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cổng nhà ông Quyền đi quán ông Chương khu 5 xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360996-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cổng nhà ông Quyền đi quán ông Chương khu 5 xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210360992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, đấu giá quyền sử dụng đất xã Bảo Yên và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:46:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 124,57 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 477 cấu kiện
3 Đào kênh mương, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 2,249 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,8498 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,2426 100m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 3,8758 100m
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 9,892 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 52,503 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 25,825 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1402 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,8403 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,929 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,8498 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,8498 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 2,4916 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 2,4916 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1402 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1402 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,504 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,504 100m3/1km
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 4,9855 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 3,1292 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 3,1292 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 3,1292 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 455,2494 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 80,058 m3
C MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 148,9898 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 55,629 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 10,2 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,2167 100m2
D VUỐT LỐI ĐƯỜNG RẼ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 41,59 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,216 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,071 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,0271 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,2443 100m3
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 29,692 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 2,284 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 59,384 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 125,62 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1.142 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 4,3396 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 12,8018 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 69,662 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1.142 cấu kiện
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,2393 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1595 100m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,3592 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,73 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,0797 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 19 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,92 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1741 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 1,53 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 5,75 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,1133 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 3,13 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm 0,576 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường, thoát nước. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->