Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời, vận chuyển VTTB từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời, vận chuyển VTTB từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:59:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,377,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB TCT tại kho Vĩnh Lộc trước khi chuyển ra bãi tập kết | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 995,86 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng VTTB TCT trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 2 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB TCT tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 3 | Vận chuyển VTTB TCT từ KCN Vĩnh Lộc về KCN Tân Phú Trung | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 4 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | lượt | 1.520 | nt |
| 5 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB TCT tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 6 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB TCT tại kho Tân Phú Trung sau khi chuyển từ bãi tập kết vào | nt | tấn | 995,86 | nt |
| 7 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB ban APP tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 200 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng VTTB Ban APP trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 8 | Vận chuyển VTTB ban APP từ KCN Vĩnh Lộc về KCN TPT | nt | tấn | 200 | nt |
| 9 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | lượt | 100 | nt |
| 10 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB ban APP tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết | nt | tấn | 200 | nt |
| 11 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB ban ALĐ tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết (Khối lượng ngoài bãi) | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 215,888 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng Ban ALĐ trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 12 | Vận chuyển khối lượng VTTB ban ALĐ ngoài bãi từ KCN VL về KCN TPT (Khối lượng ngoài bãi) | nt | tấn | 215,888 | nt |
| 13 | Chi phí qua trạm thu phí (Khối lượng ngoài bãi) | nt | lượt | 108 | nt |
| 14 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB ban ALĐ tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết (Khối lượng ngoài bãi) | nt | tấn | 215,888 | nt |
| 15 | Vận chuyển kệ sắt để hồ sơ từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | chuyến | 15 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng kệ sắt và hồ sơ trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 16 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | Lượt | 60 | nt |
| 17 | Chi phí bốc lên vật tư thiết bị lên xe tại bãi tập kết kho Vĩnh Lộc | nt | tấn | 44 | nt |
| 18 | Chi phí bốc xuống vật tư thiết bị lên xe tại bãi tập kết kho Tân Phú Trung | nt | tấn | 44 | nt |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công kệ sắt ra bãi tập kết trước khi bốc lên xe tải tại kho Tân Phú Trung | nt | tấn | 39 | nt |
| 20 | Xếp hồ sơ vào thùng giấy và đóng gói ghi chú kí hiệu kệ để sắp xếp lại đúng kệ khi về kho Tân Phú Trung | nt | thùng | 1.970 | nt |
| 21 | Vận chuyển thùng hồ sơ bằng giấy và bằng sắt tư kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung | nt | chuyến | 6 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.21937726E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 365.813.178 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.219.377.260(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 365.813.178 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.782.041 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
853.564.082 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi