Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp, lắp đặt VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:16:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,332,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành TB ngoài trời (bao gồm chân đế bắt cột và Adapter, phụ kiện lắp đặt trọng bộ) | 8 | bộ | |
| 2 | Camera giám sát vận hành TB trong nhà (bao gồm chân đế bắt tường, thả trần và Adapter, phụ kiện lắp đặt trọng bộ) | 30 | bộ | |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng Lan | 6 | bộ | |
| 4 | Màn hình >=23 inch, Full HD hiển thị camera tại TBA 110kV | 2 | bộ | |
| 5 | Phần mềm mở rộng thêm Camera tại trạm, (Mở rộng đầu ghi Np-8160 từ 16 kênh lên 24 kênh) | 6 | License | |
| 6 | Phần mềm mở rộng thêm Camera tại trạm, (Mở rộng thêm 8 license Mainconsole cho 8 camera ) | 5 | License | |
| 7 | Phần mềm Camera tại trung tâm B2 | 38 | License | |
| 8 | Máy tính Workstation (GateWay) | 2 | bộ | |
| B | Cung cấp Tủ nguồn cho camera ngoài trời bao gồm: (8 Tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ | 8 | Cái | |
| 2 | Aptomat 2P-16A | 8 | Cái | |
| 3 | Chống sét nguồn 20kA | 8 | Cái | |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện (loại công nghiệp) 2c/bộ | 8 | bộ | |
| 5 | Hộp phối quang ODF 4FO | 8 | Cái | |
| 6 | Dây nhảy quang (2sợi/cặp) | 8 | cặp | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt mà hình >=19inch tại TBA | 2 | bộ | |
| 2 | Cài đặt máy tính | 2 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt camera IP | 38 | thiết bị | |
| 4 | Di chuyển camera cũ sang vị trí lắp mới | 22 | thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền mạng Lan | 6 | thiết bị | |
| D | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 6000 x 400 x 200mm bao gồm các phụ kiện trọn bộ (8 tủ) | |||
| 1 | Aptomat 2P-16A | 8 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 20kA | 8 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện (loại công nghiệp) 2c/bộ | 8 | bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4FO | 8 | Cái | |
| 5 | Dây nhảy quang (2sợi/cặp) | 8 | cặp | |
| E | TNHC thiết bị (Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera) | |||
| 1 | Khai báo thiết lập kết nối tại trung tâm điều khiển (khai báo trên máy chủ) | 1 | thiết bị | |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera tại trung tâm B2 | 1 | hệ thống | |
| 3 | Hiệu chỉnh kết nối đường truyền mạng từ trạm về trung tâm | 6 | hệ thống | |
| 4 | Cài đặt, khai báo license | 49 | License | |
| 5 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera tại 6 trạm | 6 | hệ thống | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT - PC-I.6,5-160-2.0 | 11 | cột | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F32/25 | 1.770 | m | |
| 3 | Ống nhựa vuông loại 39x18mm | 1.310 | m | |
| 4 | Dây điện 2x2,5mm | 2.908 | m | |
| 5 | Cáp CAT6 | 1.950 | m | |
| 6 | Dây HDMI (30m) | 2 | cái | |
| 7 | Đầu RJ45 cho Cat6 (100 đầu/h) | 2 | Hộp | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 11 | bộ | |
| 9 | Cáp quang 4 core Singlemode | 1.130 | m | |
| 10 | Tay vươn (ống thép mạ kẽm) dài 3m- 6kg/m | 1 | cái | |
| 11 | Phụ kiện bao gồm: (Ốc cài + Bulong; Băng dính điện; Lạt nhựa loại 15cm; Lạt nhựa loại 30cm; Keo xịt; Vít, nở ..) | 6 | Gói | |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho camera 2x2,5mm bọc PVC | 2.908 | m | |
| 2 | Lăp đặt ống nhựa HDPE F32/25 bảo vệ cáp nguồn và cáp tín hiệu | 1.770 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa vuông loại 39x18mm | 1.310 | m | |
| 4 | Lắp đặt tay vươn (thép mạ kẽm ) dài 3m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp CAT6 | 1.950 | m | |
| 6 | Nhân công bấm đầu dây mạng | 76 | cái | |
| 7 | Nhân công hàn nối cáp quang | 16 | cái | |
| 8 | Cáp quang 4 core | 1,13 | km | |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT PC-I-6,5-160-2.0 (dựng thủ công ) | 11 | cột | |
| 10 | Đào rãnh chôn ống bảo vệ cáp nguồn, cáp điện, đất C2 | 9 | m3 | |
| 11 | Đắp đất rãnh chôn ống bảo vệ cáp nguồn, cáp điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9 | m3 | |
| H | Móng cột (11 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | 16,291 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | 1,331 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đã 2x4 | 10,108 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 47,52 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,43 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị CNTT các TBA 110kV không người trực ( Camera trong nhà, Camera ngoài trời và License kết nối camera tại trạm; Máy tính Workstation (GateWay)...)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi