Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật Tàu thuyền gói thầu số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật Tàu thuyền gói thầu số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:18:00 đến ngày 2021-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng côn chủ động máy M822 | M822 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cụm bánh răng và trục dẫn động lai bơm cao áp máy M822 | M822 | 1 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cụm bánh răng và trục dẫn động lai trục cam máy M822 | M822 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Ống dầu hồi đuôi kim phun (chung cho 06 cây kim) | M822 | 2 | Ống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Đai ốc M10 liên kết bát hãm kim phun | M822- M10 | 12 | Con | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bulon co dầu M8x20 liên kết ống dầu hồi đuôi kim | M822- M8x20 | 6 | Con | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Nấm xupap hút, xả và ống dẫn hướng | M822 | 24 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Ống dẫn hướng xupap | M822 | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Đệm nắp máy M822 | M822 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | O rin kín nước nắp máy | M822 | 48 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tarô M14 | M822- M14 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bulon thép M6x20 | M6x20 | 40 | Con | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Van khởi động | M822 | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Ruột lọc dầu | M822 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dầu vệ sinh | DO | 80 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Nhớt HD40 | HD40 | 20 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Mỡ L2 | L2 | 5 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cát rà Mỹ | Cát rà Mỹ | 0 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Keo Red | Red | 3 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Keo Matis | Matis | 3 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Keo DECON | DECON | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Dầu RP7 | RP7 | 1 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Ron amiăng chì 3mm | 3mm | 2 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Vòng kẹp inox bắt đai ốc F130-145 | F130-145 | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Vòng kẹp inox bắt đai ốc F250 | F250 | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Đệm bô xả | M822 | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Đệm bô hút | M822 | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ron Amiăng xanh 1mm | 1mm | 2 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bulông M8 x50mm | M8x50 | 100 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bulông Inox M10x 40 | M10x40 | 50 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bulong Inox M12x40 | M12x40 | 50 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bulông co dầu M14-16 | M14-16 | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ống cao su bố F60 | F60 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Ống cao su bố F55 | F55 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ống cao su bố F42 | F42 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Vòng kẹp inox bắt đai ốc F55 | Inoc F55 | 15 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Vòng kẹp inox bắt đai ốc F60 | Inoc F60 | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Vòng kẹp inox bắt đai ốc F42 | Inoc F42 | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Ty đĩa chia gió máy 7D12 | 7D12 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Nắp sinh hàn nước biển | 7D12 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Trục truyền động mô tơ ga | 7D12 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Bộ chốt cao su truyền động máy phát | 7D12 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bơm nước biển máy 7D12 | 7D12 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Ống nhún khí xả I noc máy 7D12 | 7D12 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Ống dầu cao áp | 7D12 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Trục bơm nước biển | 7D12 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Nhông nón đầu trục bơm | 7D12 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Ron côn ống dầu cao áp | 7D12 | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Đệm nhôm nắp máy 7D12 | 7D12 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Dầu vệ sinh | 7D12 | 15 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Hoá chất tẩy rửa sinh hàn AT4000 | 7D12- AT4000 | 20 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Keo AB | 7D12- AB | 1 | Cặp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Keo Red | 7D12- Red | 2 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Keo silicol | 7D12- Silicon | 1 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Lọc dầu cháy | 7D12 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Lọc nhớt nhờn | 7D12 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Phớt kín nhớt bơm nước ngọt, nước biển | 7D12 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Phớt kín nước bơm nước biển, bơm nước ngọt (phớt mặt chà) | 7D12 | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Ống cao su bố F60 | 7D12- F60 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Ống cao su bố F55 | 7D12- F55 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Ống cao su bố F42 | 7D12-F42 | 5 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Cánh bơm điện chìm HЦB 63/80 | HЦB 63/80 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Phớt bơm điện chìm HЦB 63/80 | HЦB 63/80 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Bạc đạn bơm điện chìm HЦB 63/80 | HЦB 63/80 | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Dây điện nguồn bơm điện chìm HЦB 63/80 3x2,5 bọc kẽm | 3x2.5 | 100 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Cụm phanh điện từ tời neo | Hall- 1000 | 1 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Công tắc tơ điều chỉnh tốc độ | Hall- 1000 | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Khóa xích neo | Hall- 1000 | 2 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Cụm cánh bơm bánh răng chuyển dầu cháy 40 m3/h | 40m3/h | 1 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Phớt bơm chuyển dầu cháy | 40m3/h | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Bạc đạn bơm chuyển dầu cháy | 40m3/h | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Dây điện nguồn bơm chuyển dầu cháy 3x2,0 bọc kẽm | 40m3/h | 70 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Trục và cánh bơm làm mát điều hòa 20 m3/h | 20m3/h | 1 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Phớt bơm làm mát điều hòa | 20m3/h | 1 | Cụm | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bạc đạn bơm làm mát điều hòa | 20m3/h | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Dây điện nguồn bơm làm mát điều hòa 3x1,5 bọc kẽm | 3x1.5 | 100 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Cánh thông gió bếp 4,5 KW | 4,5 KW | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Dây đồng e may Ф1,2 | Ф1,2 | 6 | kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Ổ bi động cơ thông gió | 4,5 KW | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Dây điện nguồn 3x1,5 bọc kẽm | 3x1,5 | 60 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng
cung cấp Vật tư tàu thuyền tương tự là hợp đồng
trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với
hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,
bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có
cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và
tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang
xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng
bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang
xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi