Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:25:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 203,764 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cống cắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,216 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8807 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1031 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tường rào thép bằng thủ công (15kg/md) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | tấn |
| 7 | Đào móng tường rào bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,206 | 1m3 |
| 8 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,756 | m3 |
| 10 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,138 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0088 | m3 |
| 12 | Trát tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325,376 | m2 |
| 13 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,2568 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 430,633 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,114 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,4864 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,3567 | m2 |
| 19 | Xây tường biển trụ sở thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9808 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit màu đỏ đun vào tường biển tên sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5008 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit màu vàng vào trụ cổng chính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9182 | m2 |
| 22 | Chữ inox màu vàng nổi cao 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | chữ |
| 23 | Dấu inox màu vàng nổi cao 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | dấu |
| 24 | Chữ inox màu vàng nổi cao 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | chữ |
| 25 | Dấu inox màu vàng nổi cao 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | dấu |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m3 |
| 29 | Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 550 | m2 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8493 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3839 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1904 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0078 | m3 |
| 34 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9827 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,584 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9713 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1577 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1789 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6782 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,816 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3621 | tấn |
| 45 | Gia công khung treo thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1562 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1562 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3621 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5219 | 100m2 |
| 53 | Ốp diềm mái bằng tấm Alumium | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | 100m2 |
| 54 | Lát nền - gạch 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8148 | m2 |
| 55 | Xây bậc sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 56 | Đá Granít màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,9218 | m2 |
| 57 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6518 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6518 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6518 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,338 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,3804 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6292 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8204 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,353 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,353 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,353 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2134 | 1m3 |
| 10 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2244 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1259 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7367 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1039 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,078 | m3 |
| 19 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4968 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3265 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0397 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0488 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4672 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1862 | tấn |
| 33 | Neo xà gồ thép fi 6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,58 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1928 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,5939 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,434 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | m |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,0948 | m2 |
| 41 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,312 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,12 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,12 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,312 | m2 |
| 45 | Lát nền tiết diện 400x400mm XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,6228 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2811 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,11 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1531 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0163 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | ốp đá mặt bệ bàn bếp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1868 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn bulb đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng 1 (1ATM15A+2 hạt+1ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt bảng 2 ( 1 hạt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng B0 (2 ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7752 | 1m3 |
| 67 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1184 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8936 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0077 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5917 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0393 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6214 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6968 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0229 | 100m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 83 | Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,92 | m2 |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | tấn |
| 87 | Gia công thép dầm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | tấn |
| 88 | Lắp dựng thép dầm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | tấn |
| 89 | Lợp thay thế mái tôn Sutek dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,04 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,0472 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,04 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,0472 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Primer 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,5116 | m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bảng 1 (1ATM10A+2 hạt+1ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 101 | Lắp đặt bảng 2 ( 1 hạt+1 ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2616 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.279,2623 | m2 |
| 3 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.718,2578 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 548,2845 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 6 | Gia công cửa vệ sinh khuôn nhôm cửa kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,45ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,02 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường com pac + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn HQ ốp trần 36W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 14 | Van xả+ Dây cấp tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2804 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5285 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,0244 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,9682 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,1982 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6992 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,929 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,929 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,929 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7042 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8246 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2163 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6921 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5565 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3938 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0734 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,133 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4898 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9514 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0657 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,1147 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8005 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3196 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,445 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3718 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1106 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1914 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2242 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3566 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1923 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,972 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8893 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1917 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4903 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6391 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3318 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3354 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8989 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,002 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 291,564 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,3115 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,2 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225,11 | m2 |
| 52 | Đắp trang ô trang trí, vữa XM M75, PCB30 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4385 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,262 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 762,49 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Primer 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,931 | m2 |
| 57 | Lát đá Granít màu đỏ đun | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5768 | m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1259 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1874 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2408 | 100m2 |
| 62 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4867 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,821 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6445 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m |
| 66 | Trụ Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,079 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7872 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2817 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3894 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 76 | SX vách kính nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6542 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7888 | 1m2 |
| 80 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,323 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4536 | tấn |
| 82 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | tấn |
| 84 | Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0622 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,45ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,61 | m |
| 86 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,478 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,8867 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6115 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,1667 | m2 |
| 90 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | kg |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 96 | Thép chờ trong sàn D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | kg |
| 97 | Thép hình 50x300x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,12 | kg |
| 98 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn led bulb 40W+20W có đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bảng 1( 1ATM 15A+2 hạt đèn+1 hộp số quạt+1 ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 109 | Lắp đặt bảng 2 ( 2 hạt đèn+ 1 hộp số quạt + 1 ổ cắm ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 110 | Lắp đặt bảng 3,4 ( 1 hạt đèn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bẳng B0 (2 ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi