Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416000-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:25:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,536,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 203,764 m2
2 Tháo dỡ cống cắt bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,216 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8807 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,7916 m3
5 Phá dỡ móng gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,1031 m3
6 Tháo dỡ tường rào thép bằng thủ công (15kg/md) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,546 tấn
7 Đào móng tường rào bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,206 1m3
8 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,45 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,756 m3
10 Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,138 m3
11 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0088 m3
12 Trát tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 325,376 m2
13 Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 105,2568 m2
14 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 430,633 m2
15 Gia công hoa sắt hàng rào Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,114 tấn
16 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2268 tấn
17 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,4864 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,3567 m2
19 Xây tường biển trụ sở thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9808 m3
20 Ốp đá granit màu đỏ đun vào tường biển tên sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,5008 m2
21 Ốp đá granit màu vàng vào trụ cổng chính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9182 m2
22 Chữ inox màu vàng nổi cao 16cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33 chữ
23 Dấu inox màu vàng nổi cao 16cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 dấu
24 Chữ inox màu vàng nổi cao 6cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41 chữ
25 Dấu inox màu vàng nổi cao 6cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 dấu
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m3
27 Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 m3
29 Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 550 m2
30 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,8493 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3839 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1904 m3
33 Xây rãnh thoát nước bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0078 m3
34 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9827 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,584 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,9713 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1577 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1789 tấn
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6782 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59 cái
41 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,816 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,256 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,56 m3
44 Gia công cột bằng thép ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3621 tấn
45 Gia công khung treo thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1562 tấn
46 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1299 tấn
47 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
48 Lắp dựng khung treo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1562 tấn
49 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3621 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1299 tấn
51 Lắp dựng giằng thép đinh tán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
52 Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5219 100m2
53 Ốp diềm mái bằng tấm Alumium Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,215 100m2
54 Lát nền - gạch 400x400, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,8148 m2
55 Xây bậc sân khấu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,915 m3
56 Đá Granít màu tím Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,9218 m2
57 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6518 m3
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6518 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6518 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,338 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,3804 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6292 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,8204 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,353 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,353 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,353 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2134 1m3
10 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2244 m3
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8316 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0756 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0249 tấn
15 Lắp dựng cốt thép, giằng móng ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1259 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7367 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1039 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,078 m3
19 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,162 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,4968 m3
21 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3265 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0072 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0397 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0488 100m2
25 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,76 m2
26 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
27 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
28 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2328 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,4672 1m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1862 tấn
33 Neo xà gồ thép fi 6mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,58 kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1928 tấn
35 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1215 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1215 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,5939 1m2
38 Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,434 100m2
39 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,04 m
40 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,0948 m2
41 Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95,312 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,12 m2
43 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,12 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95,312 m2
45 Lát nền tiết diện 400x400mm XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,6228 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2811 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,11 m2
48 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1531 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0163 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0053 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
52 ốp đá mặt bệ bàn bếp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1868 m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
57 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt đèn bulb đế gắn tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
59 Lắp đặt bảng 1 (1ATM15A+2 hạt+1ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bảng
60 Lắp đặt bảng 2 ( 1 hạt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt bảng B0 (2 ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
63 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
64 Lắp đặt Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
65 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,76 m2
66 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7752 1m3
67 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1184 m3
68 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8936 m3
69 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,264 m3
70 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0077 tấn
71 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0387 tấn
72 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
73 Đắp đất móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5917 m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0393 100m3
75 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6214 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,6968 m3
77 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,132 m3
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0224 tấn
80 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0229 100m2
81 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,64 m2
82 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
83 Vách kính nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,28 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,92 m2
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0035 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0035 tấn
87 Gia công thép dầm trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0846 tấn
88 Lắp dựng thép dầm trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0846 tấn
89 Lợp thay thế mái tôn Sutek dày 0,45ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,76 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,04 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 78,0472 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,04 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 78,0472 m2
94 Lát nền, sàn gạch Primer 400x400, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,5116 m2
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
98 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
100 Lắp đặt bảng 1 (1ATM10A+2 hạt+1ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bảng
101 Lắp đặt bảng 2 ( 1 hạt+1 ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
103 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2616 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.279,2623 m2
3 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.718,2578 m2
4 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 548,2845 m2
5 Gia công cửa song sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
6 Gia công cửa vệ sinh khuôn nhôm cửa kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,04 m2
8 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 tấn
10 Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2952 100m2
11 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,45ly khổ rộng 400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,02 m
12 Lắp đặt đèn gắn tường com pac + đui đèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
13 Lắp đặt đèn HQ ốp trần 36W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
14 Van xả+ Dây cấp tiểu nam Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2804 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5285 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,36 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 185,504 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 75,0244 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,9682 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,1982 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6992 m3
9 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,32 m
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,929 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,929 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,929 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7042 1m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 10%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,8246 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2163 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,6921 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,1492 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5565 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1779 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3938 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0734 m3
22 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,133 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4898 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1398 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9514 tấn
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0657 100m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,1147 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8005 m3
29 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,3196 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,445 m3
31 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3718 m3
32 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1106 tấn
33 Ván khuôn giằng lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,071 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1914 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2242 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3566 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1923 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,972 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4086 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8893 tấn
41 Ván khuôn gỗ dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1917 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,4903 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6391 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3318 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3354 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8989 100m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 171,002 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 291,564 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,3115 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 119,2 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 225,11 m2
52 Đắp trang ô trang trí, vữa XM M75, PCB30 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lần) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,4385 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,262 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 762,49 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 171 m2
56 Lát nền, sàn gạch Primer 400x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 233,931 m2
57 Lát đá Granít màu đỏ đun Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,5768 m2
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1259 m3
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,188 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1874 tấn
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2408 100m2
62 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4867 m3
63 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,821 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6445 m2
65 Lan can cầu thang Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6 m
66 Trụ Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,079 m2
68 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7872 m3
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0961 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2817 tấn
71 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3894 100m2
72 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,68 m2
73 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
74 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,2 m2
75 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
76 SX vách kính nhôm Việt Pháp kính 6.38 ly kính trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,94 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6542 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,2 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,7888 1m2
80 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,323 m3
81 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4536 tấn
82 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,32 kg
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,466 tấn
84 Lợp mái bằng tôn Sutek dày 0,45ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0622 100m2
85 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,45ly khổ rộng 400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,61 m
86 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 101,478 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 108,8867 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,6115 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 126,1667 m2
90 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
91 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
92 Bật sắt D10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,69 kg
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 66 m
95 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cọc
96 Thép chờ trong sàn D10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,74 kg
97 Thép hình 50x300x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,12 kg
98 Bu lông M12x30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
99 Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155 m
104 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
105 Lắp đặt đèn led bulb 40W+20W có đế gắn tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
106 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
108 Lắp đặt bảng 1( 1ATM 15A+2 hạt đèn+1 hộp số quạt+1 ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
109 Lắp đặt bảng 2 ( 2 hạt đèn+ 1 hộp số quạt + 1 ổ cắm ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
110 Lắp đặt bảng 3,4 ( 1 hạt đèn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
111 Lắp đặt bẳng B0 (2 ổ cắm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
113 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
114 Tủ điện tầng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->