Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xuân Trường đi khu Đình Cả xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367997-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xuân Trường đi khu Đình Cả xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210353731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 17:11:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,562,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 01
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1773 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,124 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1543 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5487 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,504 100m3
6 Đánh cấp mái đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,537 100m3
7 Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,601 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,601 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,719 100m3
10 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,274 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,504 100m3
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,896 100m2
B NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 02
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5018 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3805 100m3
5 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,927 100m3
6 Đánh cấp mái đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 100m3
7 Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,085 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,085 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,657 100m2
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 + TUYẾN 2
1 Làm móng cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,273 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,82 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.436,41 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1787 100m3
2 Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
5 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m3
6 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8159 100m3
13 Đắp đất trên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
14 Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
16 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m3
18 Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
19 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
24 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
25 Đắp đất trên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
26 Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
29 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 m3
30 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
32 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
37 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
41 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
E ĐƯỜNG ĐIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
6 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 km dây
9 Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1km / 1dây
10 Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8444625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9688925E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.082.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->