Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm bức xạ tự động năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm bức xạ tự động năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn các hoạt kinh tế thuộc NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:06:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,615,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul tự động điều khiển đo đạc và lưu trữ số liệu của Datalogger | 1 | Chiếc | • -40 ° đến + 70 ° C (tiêu chuẩn) • -55 ° đến + 85 ° C (mở rộng) Đầu vào analog: 16 đầu đơn hoặc 8 vi sai (được cấu hình riêng lẻ); Bộ đếm xung: 10 (P1 đến P2 và C1 đến C8); Thiết bị đầu cuối kích thích điện áp: 4 (VX1 đến VX4); Nguồn tối đa / dòng chìm: ± 40 mA (kích thích điện áp), 50 mA (chuyển đổi quy định); Cổng giao tiếp: Ethernet, USB Micro B,CS / I, RS-232, CPI, RS-485 Cổng lưu trữ dữ liệu: microSD, chuyển đổi 12 Volt: 2 thiết bị đầu cuối I /O kỹ thuật số: Cấu hình 8 thiết bị đầu cuối (C1 đến C8) cho đầu vào và đầu ra kỹ thuật số. Bao gồm trạng thái cao /thấp, điều chế độ rộng xung, ngắt ngoài, thời gian cạnh, đếm xung đóng công tắc, đếm xung tần số cao, UART, RS-232, RS-485, SDM, SDI-12, I2C và chức năng SPI. Thiết bị đầu cuối có thể được cấu hình theo cặp cho logic 5 V hoặc 3,3 V cho một số chức năng. Giới hạn đầu vào: ± 5 V Độ chính xác điện áp tương tự: Thông số kỹ thuật chính xác không bao gồm tiếng ồn cảm biến hoặc đo lường. ± (0,04% số đo + bù) ở 0° đến 40°C; ± (0,06% số đo + bù) ở -40° đến + 70°C; ± (0,08% số đo + bù) ở -55 ° đến + 85 ° C (phạm vi nhiệt độ mở rộng); ADC: 24-bit; Yêu cầu về năng lượng: Đầu vào 10 đến 18 Vdc; Độ chính xác của đồng hồ thời gian thực: ± 3 phút. mỗi năm (Điều chỉnh GPS tùy chọn thành ± 10 Nhận); Giao thức Internet: Ethernet, PPP, CS I / O IP, RNDIS, ICMP / Ping, Auto-IP (APIPA), IPv4, IPv6, UDP, TCP, TLS, DNS, DHCP, SLAAC, SNMPv3, NTP, Telnet, HTTP (S), FTP (S), SMTP / TLS, POP3 / TLS Lưu trữ dữ liệu: 72 MB + Đèn flash 4 MB SRAM (Mở rộng lưu trữ lên tới 16 GB với thẻ nhớ flash microSD có thể tháo rời.) | Trạm KT Đà Lạt | |
| 2 | Modem truyền số liệu vô tuyến từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính | 2 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động 2,4 Ghz/433Mhz - Giao diện kết nối RS 232/ 485 - Điện áp làm việc 12 DVC - 28 DVC - Dải nhiệt độ hoạt động -40 đến 85 | Trạm KT Đà Lạt | |
| 3 | Ăng ten truyền tín hiệu (mỗi trạm 02 chiếc) Hê số khuếch đại 6 | 2 | Chiếc | Hê số khuếch đại 6 - Loại radome bảo vệ chống nước vào UV - Trở khánh 50 Ohm - Dải tần làm việc 2,4Ghz - 2,5 Ghz | Trạm KT Đà Lạt | |
| 4 | Đầu chuyển đổi N-SMA | 2 | Chiếc | Trở kháng 50 Ω | Trạm KT Đà Lạt | |
| 5 | Hệ thống nối đất chống sét lan truyền Cọc tiếp địa bọc đồng 1,5 m | 1 | HT | Cọc tiếp địa bọc đồng 1,5 m - Dây dẫn liên kiết với cọc - Các đầu cột liên kết bằng đồng | Trạm KT Đà Lạt | |
| 6 | Hệ thống chống sét lan truyền đường tín hiệu | 1 | HT | - Dải tần số hoạt động: 0-2500Mhz - Điệ áp cắt lớn nhất: 70V - Dòng cắt lớn nhất: 20kA - Chuẩn kết nối: N - Trở kháng 50 Ω | Trạm KT Đà Lạt | |
| 7 | Dây cáp đồng trục truyền tín hiệu kết nối chuẩn N-Male-SMA-Male Kết nối chuẩn chuẩn N-Male-SMA-Male dài 5m | 2 | Dây | Kết nối chuẩn chuẩn N-Male-SMA-Male dài 5m - Trở kháng 50 OHM - Chuẩn SMA Male/inline RPTNC Male - Suy hao thấp 0,02 dB(100Ft) - Độ dài 5m | Trạm KT Đà Lạt | |
| 8 | Quạt làm mát cho cảm biến | 2 | Chiếc | - Kích thước: 119mm x 32mm - Điện áp lam việc 12VDC - Lưu lượng: 170m3/h - Tiếng ồn: 45 dBA | Trạm KT Đà Lạt, Pleiku | |
| 9 | Tháo gửi bộ dò bóng mặt trời tự động (trạm cấp II) sang hãng để hiệu chỉnh, bảo dưỡng, sửa chữa và lắp đặt trở lại | 1 | HT | Tháo gửi bộ dò bóng mặt trời tự động (trạm cấp II) sang hãng để hiệu chỉnh, bảo dưỡng, sửa chữa và lắp đặt trở lại | Trạm KT Pleiku |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm bức xạ tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
882.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi