Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 22:41:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3281 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (đảo thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,832 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Vận chuyển phần đất lẫn cỏ, rác = 30% khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp mỏ Nghi Yên (cách chân công trình 22,7km) + Đất đắp san nền (san nền độ chặt k=0,9. hệ số nhân 1,1) (giá đất xem bảng tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190,925 | m3 |
| 5 | Thi công mặt sân bằng đá bột lẫn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8694 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9234 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3537 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9358 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 11 | Ni long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,58 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0024 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,58 | m2 |
| B | Cải tạo sân khấu | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Bu lông + mặt bích chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bảo 2 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 16 | Bảng hiệu sân khấu khung thép hộp mạ kẽm, nền ốp tấm aluminium-composite 2mm, nhôm dày 0.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5384 | m2 |
| 17 | Chữ dán mi ca nổi dày 2mm cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | md |
| 18 | Lắp đặt cờ vui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,518 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,518 | m2 |
| C | Cổng, Hàng rào cải tạo (M1M2, M2M3,M3M4) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Nhân công gia công lại cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,276 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,502 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,718 | m2 |
| 6 | Bảng hiệu sân khấu khung thép hộp mạ kẽm, nền ốp tấm aluminium-composite 2mm, nhôm dày 0.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| 7 | Chữ dán mi ca nổi dày 2mm cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| D | Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | SXLD cột cờ inox, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7512 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐÈN CAO ÁP: SL:04) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1622 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8041 | m3 |
| 5 | Gạch chèn hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | viên |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Cần đèn đôi kiểu CK-T01 cao 2m, vươn xa 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bộ đèn đường sunlite 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Khung móng M24x300x300x675cột đèn ( đã bao gồm đai ốc và mũ ốc mạ kẽm) Công ty TNHH TM Ngọc Lương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bảng điện cột + 1aptomat 5A + cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi