Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công phân cấp cho xã quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 18:33:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN GIỮA | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6369 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7754 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,266 | m³ |
| 6 | Đắp đất núi K0.95 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1501 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,9613 | m³ |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3106 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7879 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7879 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5751 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9584 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | 100tấn |
| E | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1554 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1554 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6233 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5402 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6044 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6044 | 100tấn |
| F | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100tấn |
| G | HÈ ĐƯỜNG | |||
| H | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,58 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3146 | m3 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9904 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,77 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 267 | cấu kiện |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5126 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,1 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 534 | cái |
| K | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| M | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7216 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| N | MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5329 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,2177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1887 | 100m3 |
| O | CỐNG NGANG D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3416 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| P | MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2827 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,9451 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| Q | GA THĂM THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6275 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,11 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,31 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | 100m2 |
| R | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9353 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 553,28 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,8945 | m3 |
| S | THU NƯỚC TRÊN HÈ | |||
| T | BÓ VỈA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6275 | 100m3 |
| U | GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| V | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 407,01 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3278 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| W | THÔN NGOÀI | |||
| X | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2041 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6177 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,716 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3319 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,5047 | m³ |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8937 | 100m3 |
| Y | MẶT ĐƯỜNG | |||
| Z | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9434 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9434 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7355 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2258 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5735 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5735 | 100tấn |
| AA | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3471 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3471 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3471 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9484 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9484 | 100tấn |
| AB | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4672 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4672 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5201 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2774 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5043 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5043 | 100tấn |
| AC | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | 100tấn |
| AD | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC5 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2632 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2632 | 100tấn |
| AE | HÈ ĐƯỜNG | |||
| AF | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,8 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2348 | m3 |
| AG | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | cấu kiện |
| AH | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6144 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 640 | cái |
| AI | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| AJ | THOÁT NƯỚC | |||
| AK | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6171 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| AL | MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4191 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3562 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,2506 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6171 | 100m3 |
| AM | CỐNG NGANG D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3985 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| AN | MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3298 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2674 | m3 |
| 8 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3985 | 100m3 |
| AO | GA THU THĂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7782 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,46 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1366 | 100m2 |
| AP | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8695 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 518,7 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4053 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,7989 | m3 |
| AQ | THU NƯỚC TRÊN HÈ | |||
| AR | BÓ VỈA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| AS | GA CẠNH ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép góc L70x70x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,23 | kg |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| AT | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 2 | Nắp ga gang đúc sẵn kích thước 1mx1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | VIÊN THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | GA CHỜ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8701 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thép góc L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,97 | kg |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| AW | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 427 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3238 | 100m3 |
| AX | TƯỜNG KÈ AO | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 4 | Phên nứa B=2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 5 | Bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 6 | Đào nền đường , đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1867 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0176 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| AY | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AZ | MÓNG MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| BA | CỘT LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| BB | CỘT LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| BC | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ghíp IPC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa F21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 12 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | km/dây |
| 14 | Kẹp hãm 2x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tấm treo 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Thu hồi cột bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| BD | CHIẾU SÁNG | |||
| BE | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,91 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| BF | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,37 | kg |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| BG | CHỤP CẦN ĐÈN | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,05 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Kẹp treo 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tấm treo 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Làm đầu: Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp LED 100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| BH | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| BI | THÌ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| BJ | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| BK | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BL | MÓNG MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,228 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| BM | CỘT LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| BN | CỘT LT8-160-3.5 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| BO | CỘT LT8-160-4.3 | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| BP | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100kg |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ghíp IPC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa F21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 12 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,78 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | km/dây |
| 14 | Kẹp treo 4x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Kẹp hãm 4x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Tấm treo 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 21 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Thu hồi cột bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| BQ | CHIẾU SÁNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,91 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| BR | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,37 | kg |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| BS | CHỤP CẦN ĐÈN | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,08 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Kẹp treo 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tấm treo 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Làm đầu: Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp LED 100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| BT | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| BU | THÌ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| BV | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi