Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329496-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp cho xã quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 18:33:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN GIỮA
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6369 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2204 100m3
3 Đào kết cấu đường cũ, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m3
4 Đắp đất nền đường K0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7754 100m3
5 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,266
6 Đắp đất núi K0.95 dày 30cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1501 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 129,9613
8 Vận chuyển vật liệu thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3106 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7879 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7879 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5751 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9584 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5509 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5509 100tấn
E MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1554 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1554 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6233 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5402 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6044 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6044 100tấn
F MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,66 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,66 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2414 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2414 100tấn
G HÈ ĐƯỜNG
H LÁT HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 314,58 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0629 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3146 m3
I BÓ VỈA
1 Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,42 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,9904 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,77 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,534 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 267 cấu kiện
J ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,81 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5126 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,1 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 534 cái
K BÓ HÈ
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
L THOÁT NƯỚC
M CỐNG DỌC D600
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7216 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,56 m3
N MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3124 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,23 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 246 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123 đoạn ống
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5329 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 173,2177 m3
8 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1887 100m3
O CỐNG NGANG D400
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3416 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
P MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0485 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 đoạn ống
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2827 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,9451 m3
8 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0589 100m3
Q GA THĂM THU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6275 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,27 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2333 100m2
6 Xây gạch không nung xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,19 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,11 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90,31 m2
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,37 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1093 100m2
R TẤM ĐAN GA
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,54 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0062 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9353 tấn
4 Lắp đặt thép góc L70x70x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 553,28 kg
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2938 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cấu kiện
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3265 100m3
8 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,8945 m3
S THU NƯỚC TRÊN HÈ
T BÓ VỈA THU NƯỚC
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1848 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
4 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6275 100m3
U GA VIỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0674 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0373 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,38 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,88 m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0449 100m2
V TẤM ĐAN GA
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1064 tấn
3 Lắp đặt thép góc L70x70x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 407,01 kg
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0206 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3278 m3
8 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0468 100m3
W THÔN NGOÀI
X NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2041 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4952 100m3
3 Đào kết cấu đường cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2964 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6177 100m3
5 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,716
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3319 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,5047
8 Vận chuyển vật liệu thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8937 100m3
Y MẶT ĐƯỜNG
Z MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,9434 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,9434 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7355 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2258 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5735 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5735 100tấn
AA MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3471 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3471 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3471 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9484 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9484 100tấn
AB MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO KC3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4672 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4672 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5201 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2774 100m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5043 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5043 100tấn
AC MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC4
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0558 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0558 100tấn
AD MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC5
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,81 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,81 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,181 100m3
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2632 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2632 100tấn
AE HÈ ĐƯỜNG
AF LÁT HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 234,8 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2348 m3
AG BÓ VỈA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,584 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99,2 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,92 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 320 cấu kiện
AH ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6144 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 96 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 640 cái
AI BÓ HÈ
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2075 100m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83 cái
AJ THOÁT NƯỚC
AK CỐNG DỌC D600
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6171 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,51 m3
AL MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,73 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4191 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,65 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 330 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 165 đoạn ống
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3562 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 153,2506 m3
8 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6171 100m3
AM CỐNG NGANG D400
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3985 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,66 m3
AN MÓNG CỐNG ĐÚC SẴN
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0566 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 đoạn ống
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3298 100m3
7 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,2674 m3
8 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3985 100m3
AO GA THU THĂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7782 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,89 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,89 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,78 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2904 100m2
6 Xây gạch không nung xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,39 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 69,72 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 112,46 m2
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,96 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1366 100m2
AP TẤM ĐAN GA
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,14 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0059 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8695 tấn
4 Lắp đặt thép góc L70x70x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 518,7 kg
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2746 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4053 100m3
8 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,7989 m3
AQ THU NƯỚC TRÊN HÈ
AR BÓ VỈA THU NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
4 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
AS GA CẠNH ĐÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0122 100m2
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0195 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0009 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0064 tấn
9 Lắp đặt thép góc L70x70x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,23 kg
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,05 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,74 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,18 m2
AT TẤM ĐAN GA
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
2 Nắp ga gang đúc sẵn kích thước 1mx1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AU VIÊN THU NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0166 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0105 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
5 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AV GA CHỜ CUỐI TUYẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0276 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0077 100m3
3 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8701 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,67 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0146 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0142 100m2
9 Lắp đặt thép góc L50x50x5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,97 kg
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,36 m2
AW TẤM ĐAN GA
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0411 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 427 cấu kiện
5 Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3238 100m3
AX TƯỜNG KÈ AO
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
2 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,82 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,6 100m
4 Phên nứa B=2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 m2
5 Bạt dứa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 m2
6 Đào nền đường , đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1867 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0176 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,65 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 m2
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
13 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1107 100m3
14 Bơm nước thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 ca
AY DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AZ MÓNG MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,184 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0396 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,038 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0094 100m3
6 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0125 100m3
BA CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cột
BB CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
BC TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,46 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1154 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 đầu cốt
8 Ghíp IPC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Ống nhựa F21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
10 Lắp đặt ống PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10m
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
12 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,3 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 km/dây
14 Kẹp hãm 2x35 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Tấm treo 20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
19 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Thu hồi cột bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cột
BD CHIẾU SÁNG
BE TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
2 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,91 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
BF TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
2 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,37 kg
3 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
4 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
BG CHỤP CẦN ĐÈN
1 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,05 kg
2 Lắp cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cần đèn
3 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,41 100m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
5 Kẹp treo 4x16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Kẹp hãm 4x16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Tấm treo 16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
11 Làm đầu: Đầu cốt đồng M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 đầu cáp
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
13 Lắp LED 100W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
BH THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
BI THÌ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 vị trí
BJ THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
BK DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BL MÓNG MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,104 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2376 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,228 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0562 100m3
6 Vận chuyển VL thừa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0749 100m3
BM CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cột
BN CỘT LT8-160-3.5
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
BO CỘT LT8-160-4.3
1 Cột BTLT 8-160-4.3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cột
BP TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,46 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1154 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 đầu cốt
8 Ghíp IPC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Ống nhựa F21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
10 Lắp đặt ống PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10m
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
12 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,78 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,468 km/dây
14 Kẹp treo 4x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Kẹp hãm 4x120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
16 Kẹp hãm 4x16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
18 Tấm treo 20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
19 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
20 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
21 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
22 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
23 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
24 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
26 Thu hồi cột bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
BQ CHIẾU SÁNG
TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
2 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,91 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
BR TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
2 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,37 kg
3 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
4 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 100m3
BS CHỤP CẦN ĐÈN
1 Sắt mạ các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 192,08 kg
2 Lắp cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cần đèn
3 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,24 100m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
5 Kẹp treo 4x16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Kẹp hãm 4x16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Tấm treo 16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
9 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
11 Làm đầu: Đầu cốt đồng M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 đầu cáp
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
13 Lắp LED 100W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
BT THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
BU THÌ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 vị trí
BV THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->