Gói thầu: Gói thầu số 5 Nâng cấp đường nội ô thị trấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320859-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Nâng cấp đường nội ô thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20210208533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:04:00 đến ngày 2021-03-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,431,444,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG NHỰA
1 Tưới nước bằng xe bồn 5m3 ( tạm tính trong khâu vệ sinh mặt đường ) 10 100m2/lần
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 25,4467 100m2
B PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 16,8861 100m3
2 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 16,5327 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 22,9908 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 16,8861 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly ( Lót tấm Nilon) 7,5684 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,4284 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 2,2598 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 84,075 m3
9 Nhựa khe co giãn, khe dọc 644,3055 Kg
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,7005 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly ( Lót tấm Nilon) 26,86 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, khe giãn, đường kính 8mm 2,8452 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm 17,3102 tấn
14 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc 0,4107 tấn
15 Nhựa khe co giãn, khe dọc 364,3125 kg
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,234 100m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 431,7175 m3
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 14,1709 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 81,96 m3
3 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 6,3025 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm 6,3025 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK 10mm 16,8643 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 2,732 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm 27,32 100m2
8 Bê tông tấm đan, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 64,885 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 307,35 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 683 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 5,4968 100m3
D PHẦN GIA CỐ KÈ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 240,264 100m
2 Đắp cát móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,409 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 81,792 m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 318,0686 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm 0,852 100m
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0424 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0153 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,13 100m2
E PHẦN CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 62 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 39,68 m3
3 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D=5-7cm,H=2,5-3m 0,62 100 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.147167E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.629E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm các hạng mục: đường nhựa; đường bê tông cốt thép; rãnh thoát nước bê tông cốt thép; gia cố kè; cây xanh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.802.011.266 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.802.011.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.604.022.532 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->