Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Tiền Phong, huyện Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Tiền Phong, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:34:00 đến ngày 2021-03-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,364,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vị trí số 1 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,693 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.156,227 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,012 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,693 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7282 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1821 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,88 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,664 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6541 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9135 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,405 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,973 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 21 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,929 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,614 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,533 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,216 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | 100m2 |
| 28 | Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,04 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,08 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 32 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 38 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,949 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | mối nối |
| 48 | Quét nhựa đường ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,381 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,81 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m2 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| B | Vị trí số 2 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,721 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,288 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6677 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,585 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5125 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1281 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6038 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,028 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,207 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 21 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,378 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,715 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,948 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 28 | Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,37 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,74 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 32 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 38 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,469 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,058 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mối nối |
| 48 | Quét nhựa đường ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m2 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 70 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,058 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| C | Vị trí số 3 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.345,228 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7782 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,973 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3928 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3482 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1439 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7014 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,437 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m3 |
| 21 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,307 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,316 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,673 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 28 | Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 32 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 38 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,503 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | mối nối |
| 49 | Quét nhựa đường ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,995 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | 100m |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,712 | m3 |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,928 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 73 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược sau tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 74 | Khối lượng cát vàng làm tầng lọc ngược sau tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| D | Vị trí số 4 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,975 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2931 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm Tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9146 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9787 | 100m3 |
| E | Vị trí số 5 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,903 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5653 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5298 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | 100m3 |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5547E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.510.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi