Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Tiền Phong, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338777-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Tiền Phong, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20210317602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:34:00 đến ngày 2021-03-28 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,364,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí số 1
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,693 100m3
2 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.156,227 m3
3 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,012 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,3 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,693 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,693 100m3/1km
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,7282 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1821 100m3
9 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,88 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,664 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6541 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9135 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 100m3
15 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,405 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,973 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m2
18 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,654 100m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3558 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
21 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,929 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,614 m2
24 Ván khuôn bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,533 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,216 m2
27 Ván khuôn bê tông block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,832 100m2
28 Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,24 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,04 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,08 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
32 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
35 Ván khuôn bó vỉa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 1cấu kiện
38 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,617 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,344 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,949 m2
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,872 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,61 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 mối nối
48 Quét nhựa đường ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,381 m2
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 100m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 1m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,81 m2
57 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,67 m2
58 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
60 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
62 Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
65 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
B Vị trí số 2
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,721 100m3
2 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,288 m3
3 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6677 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,69 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,585 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,585 100m3/1km
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5125 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1281 100m3
9 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,25 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,753 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6038 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 100m3
15 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,028 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,207 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
18 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 100m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
21 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,378 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,715 m2
24 Ván khuôn bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,948 m2
27 Ván khuôn bê tông block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 100m2
28 Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,23 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,37 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,74 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
32 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
35 Ván khuôn bó vỉa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 1cấu kiện
38 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,208 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,469 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,058 m2
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 mối nối
48 Quét nhựa đường ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m2
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 1m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
53 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,79 m2
57 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m2
58 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
60 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1187 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
62 Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 tấn
70 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,058 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1cấu kiện
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 tấn
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,484 m3
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
C Vị trí số 3
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,32 100m3
2 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.345,228 m3
3 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7782 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,46 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,973 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,973 100m3/1km
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3928 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3482 100m3
9 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1439 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,621 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7014 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6754 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 100m3
15 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,437 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,54 m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m2
18 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,542 100m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3004 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 m3
21 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,307 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,316 m2
24 Ván khuôn bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,673 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
27 Ván khuôn bê tông block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 100m2
28 Bê tông block đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
32 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
35 Ván khuôn bó vỉa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1cấu kiện
38 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,503 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,16 m2
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 mối nối
49 Quét nhựa đường ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,995 m2
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,088 1m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,49 m2
58 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m2
59 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
63 Cung cấp, lắp đặt lắp chắn rác kích thước 860x430 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
67 Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8 100m
68 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,968 m3
69 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,712 m3
70 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,928 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m
73 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược sau tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 m3
74 Khối lượng cát vàng làm tầng lọc ngược sau tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 m3
75 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
D Vị trí số 4
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 100m3
2 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,975 m3
3 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2931 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,33 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm Tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 100m3/1km
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9146 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9787 100m3
E Vị trí số 5
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 100m3
2 Mua đất để đắp (Hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,903 m3
3 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5653 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 100m3/1km
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5298 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6325 100m3
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5547E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.109E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->