Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:09:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,497,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,6252 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lưới B40 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 6,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,36 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6871 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 72,306 | m3 |
| 10 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 13,39 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 64,938 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4732 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,9766 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,381 | m3 |
| 17 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 8,9291 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 23,7587 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 9,6377 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9581 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2335 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5012 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,0971 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7349 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7349 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6869 | 100m3/km |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 12 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,606 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,823 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0543 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 25,2928 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,7276 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7802 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6201 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 50,0494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,0529 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,0671 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,3915 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3184 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 20,027 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,1506 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5649 | tấn |
| 47 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18,, chiều dày | Chương V | 3,768 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 1,7854 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,32 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày | Chương V | 3,5913 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 0,7116 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 19,213 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 20,3427 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 7,8599 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày | Chương V | 25,6868 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Chương V | 39,9827 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7779 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7779 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V | 2,1135 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 866,8812 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V | 14,72 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 626,6706 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,68 | m |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 505,294 | m2 |
| 65 | Trát bậc cấp vữa xi măng mác 75 | Chương V | 21,6025 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,053 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 26,8725 | m2 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1283 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 866,8812 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 626,6706 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 539,347 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 866,8812 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.166,0176 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,5346 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 95,5346 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 95,5346 | m2 |
| 77 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 44,563 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,73 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Chương V | 533,7193 | m2 |
| 80 | Gia công lam thép hộp 50x100x1,4 | Chương V | 0,2849 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 82 | Lắp dựng Lam thép | Chương V | 11,52 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Chương V | 63,456 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm mở lùa + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Chương V | 86,4 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Chương V | 113,3312 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện | Chương V | 8,28 | m2 |
| 87 | Tay vịn inox D60 dày 3mm | Chương V | 10,589 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0757 | 100m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32 | m3 |
| 90 | Đắp đất mương chôn ống | Chương V | 32 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đơn 1x20W | Chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đôi 2x20W | Chương V | 64 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 50W | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc hai mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc một mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc một mặt điều khiển quạt gắn trần | Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Chương V | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 800x400x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 4P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Voltmeters | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ammeters | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4C-10mm2 | Chương V | 170 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 1C-6,0mm2 | Chương V | 149 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Chương V | 348 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Chương V | 101 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Chương V | 1.344 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-6,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Chương V | 74 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Chương V | 174 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Chương V | 672 | m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V | 538 | m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D25 | Chương V | 239 | m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65 | Chương V | 160 | m |
| 125 | Lắp cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Chương V | 0,018 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V | 0,0315 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,3865 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương V | 0,026 | 100m |
| 131 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 2 | cây |
| 132 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 2 | gốc cây |
| 133 | Bóc lớp phong hóa dày 100 sang phẳng | Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6483 | 100m3/km |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,2815 | m3 |
| 137 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 4,2634 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 4,5476 | m3 |
| 139 | Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 64,8251 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 64,8251 | m3 |
| 141 | Cắt ron 3m x 3m | Chương V | 75,1971 | 10m |
| 142 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7584 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1,7584 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | Chương V | 96 | bộ |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bàn máy tính | Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Gía vẽ | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.250.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.364.250.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi