Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324044-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:09:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,6786 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,6252 tấn
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 60 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 6 m3
5 Tháo dỡ lưới B40 Chương V 14,4 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V 6,36 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 6,36 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,6871 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 72,306 m3
10 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 13,39 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 64,938 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,235 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,4732 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,8 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,9766 tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 18,381 m3
17 Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 8,9291 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 23,7587 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 9,6377 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9581 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2335 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,5012 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 3,0971 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,7349 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,7349 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,6869 100m3/km
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 12 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,606 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,823 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,9091 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 3,0543 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 25,2928 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,7276 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,7802 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 4,6201 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 50,0494 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 5,0529 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 8,0671 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0368 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,3915 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2061 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,3184 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0369 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 20,027 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,1506 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 1,5649 tấn
47 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18,, chiều dày Chương V 3,768 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 1,7854 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,32 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày Chương V 3,5913 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Chương V 0,7116 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Chương V 19,213 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Chương V 20,3427 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 7,8599 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày Chương V 25,6868 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Chương V 39,9827 m3
57 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7779 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7779 tấn
59 Lợp mái bằng tôn sóng vuôn mạ màu dày 0,45mm Chương V 2,1135 100m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 866,8812 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Chương V 14,72 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 626,6706 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 68,68 m
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 505,294 m2
65 Trát bậc cấp vữa xi măng mác 75 Chương V 21,6025 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,053 m2
67 Láng granitô cầu thang Chương V 26,8725 m2
68 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V 1,1283 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V 866,8812 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V 626,6706 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 539,347 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 866,8812 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.166,0176 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 95,5346 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 95,5346 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 95,5346 m2
77 Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 44,563 m3
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 184,73 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Chương V 533,7193 m2
80 Gia công lam thép hộp 50x100x1,4 Chương V 0,2849 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,92 m2
82 Lắp dựng Lam thép Chương V 11,52 m2
83 Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn 1mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) Chương V 63,456 m2
84 Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm mở lùa + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) Chương V 86,4 m2
85 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện Chương V 113,3312 m2
86 Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện Chương V 8,28 m2
87 Tay vịn inox D60 dày 3mm Chương V 10,589 m
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 7,0757 100m2
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 32 m3
90 Đắp đất mương chôn ống Chương V 32 m3
91 Lắp đặt đèn Led Batten bóng đơn 1x20W Chương V 24 bộ
92 Lắp đặt đèn Led Batten bóng đôi 2x20W Chương V 64 bộ
93 Lắp đặt quạt trần 50W Chương V 16 cái
94 Lắp đặt công tắc ba mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) Chương V 11 cái
95 Lắp đặt công tắc hai mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) Chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc một mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) Chương V 2 cái
97 Lắp đặt công tắc một mặt điều khiển quạt gắn trần Chương V 16 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V 34 cái
99 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Chương V 6 hộp
100 Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 600x400x200 Chương V 1 hộp
101 Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 800x400x250 Chương V 1 hộp
102 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA Chương V 12 cái
103 Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA Chương V 10 cái
104 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V 14 cái
105 Lắp đặt MCB 4P-32A-10KA Chương V 2 cái
106 Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA Chương V 1 cái
107 Lắp đặt Voltmeters Chương V 1 cái
108 Lắp đặt Ammeters Chương V 1 cái
109 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Chương V 3 bộ
110 Lắp đặt Cầu chì Chương V 3 bộ
111 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 3 bộ
112 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4C-10mm2 Chương V 170 m
113 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 1C-6,0mm2 Chương V 149 m
114 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 Chương V 348 m
115 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 Chương V 101 m
116 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 Chương V 1.344 m
117 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-6,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) Chương V 74 m
118 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) Chương V 174 m
119 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) Chương V 50 m
120 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) Chương V 672 m
121 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V 538 m
122 Lắp đặt ống PVC D25 Chương V 239 m
123 Lắp đặt ống PVC D50 Chương V 10 m
124 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65 Chương V 160 m
125 Lắp cầu chắn rác inox D90 Chương V 5 cái
126 Lắp đặt ống thông dầm D60 Chương V 0,018 100m
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Chương V 0,0315 100m
128 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V 0,3865 100m
129 Lắp đặt Cút PVC D90 Chương V 15 cái
130 Lắp đặt ống u.PVC D114 Chương V 0,026 100m
131 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 2 cây
132 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 2 gốc cây
133 Bóc lớp phong hóa dày 100 sang phẳng Chương V 0,6483 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,6483 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,6483 100m3/km
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 12,2815 m3
137 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 4,2634 m3
138 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 4,5476 m3
139 Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương V 64,8251 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 64,8251 m3
141 Cắt ron 3m x 3m Chương V 75,1971 10m
142 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V 1,7584 m2
143 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1,7584 m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên Chương V 6 bộ
2 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi Chương V 96 bộ
3 Tủ đựng hồ sơ Chương V 6 bộ
4 Bảng chống lóa Chương V 6 bộ
5 Bàn máy tính Chương V 25 bộ
6 Gía vẽ Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01325E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.250.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.364.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->