Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐĐTB0.03 21-23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404649-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐĐTB0.03 21-23
Số hiệu KHLCNT 20210404175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN- Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 12:22:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 929,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1,10 – phenanthroline 4 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99%, (10g/lọ)
2 1-amino-2-naphthol-4- sunphonic 3 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99%, (100g/lọ)
3 Amoni axetat 10 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1kg/lọ)
4 Amoni Clorua 8 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade); (1kg/lọ)
5 Axit acetic 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1lít/lọ)
6 Axit ascobic 10 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (100g/lọ)
7 Axit bacbituric 8 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (100g/lọ)
8 Axit boric 8 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (100g/lọ)
9 Axit clohidric 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1lít/lọ)
10 Axit nitric 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1lít/lọ)
11 Axit octophotphoric 12 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1lít/lọ)
12 Axit oxalic 8 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1kg/lọ)
13 Axit photphoric 12 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (1lít/lọ)
14 Axit sucsxinic 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (250g/lọ)
15 Axit sunfuric 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), 1lít/lọ)
16 Bạc sunfat 16 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade), (25g/lọ)
17 Cacbon tetraclorua 8 Lít Hóa chất tinh khiết sắc kí, 1 lít/lọ
18 Casein 4 Kg Hóa chất tinh khiết sắc kí , 1kg/lọ
19 Chỉ thị ETOO 2 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, 1kg/lọ
20 Chuẩn gốc Fe 3 Ống Chuẩn phân tích , >99%, 1mg/ml/ống
21 Chuẩn Silic 4 Lọ Chuẩn phân tích , >99%, 500ml/lọ
22 dinatri đihdro etylendinitrilotetraaxetat 16 Kg Chuẩn phân tích , >99%; 1kg/lọ
23 EDTA 8 Kg Chuẩn phân tích , >99%; 1kg/lọ
24 Ethanol tinh khiết 4 Lọ Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade); 2,5 lít/lọ
25 formandehyt 2 Lít Hóa chất tinh khiết sắc kí (HPLC grade); 1 lít/lọ
26 kali hexacloplatinat 10 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1g/lọ
27 Natri Clorua 2 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
28 Metyl da cam 2 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 25g/lọ
29 Natri cacbonat 2 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
30 Natri dicloroisoxyanurat 8 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 500g/lọ
31 Natri hidrocacbonat 2 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/kg
32 Natri hidroxit 2 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
33 natri nitrosopentaxyano sắt (III) 20 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 100g/lọ
34 Natri salixylat 10 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
35 Natri sunfat 8 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
36 Natri sunfit 8 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
37 Natri thyosunfat 4 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
38 Natri xyanua 2 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
39 Nhôm oxit 10 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
40 thiếc II clorua 10 Kg Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
41 pH 10.01 1 Lít Chuẩn độ pH
42 Phenol 2 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1kg/lọ
43 Phenolphtalein 1 Lọ Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 100g/lọ
44 pyridin 5 Lít Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1 lít/lọ
45 Formic acid 4 Chai Hóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết > 99%; 1 lít/chai
46 Dung môi aceton nitrile 20 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (HPLC grade); 1 lít/chai
47 Dung môi benzen 10 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (HPLC grade); 1 lít/chai
48 Dung môi aceton kỹ thuật 1 Chai Dung môi kỹ thuật , 1 lít/chai
49 Dung môi Diclometan kỹ thuật 10 Chai Dung môi kỹ thuật, 1 lít/chai
50 Dung môi diclorometan 20 Chai Dung môi kỹ thuật, 1 lít/chai
51 Dung môi Ethyl Acetate kỹ thuật 2 Chai Dung môi kỹ thuật, 1 lít/chai
52 Dung môi Iso-propanol 4 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (HPLC grade), 1 lít/chai
53 Dung môi Iso-butanol 24 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (HPLC grade), 1 lít/chai
54 Dung môi Toluene 10 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (HPLC grade), 1 lít/chai
55 Dung môi n-hexan 12 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (GC grade), 1 lít/chai
56 Dung môi cyclohexan 12 Chai Dung môi tinh khiết sắc kí (GC grade), 1 lít/chai
57 Bột sắc ký Silicagel pha thường 10 Thùng Vật liệu tinh khiết sắc kí (GC grade), 5kg/thùng
58 Chuẩn hỗn hợp kim loại cho thiết bị ICP/MS 5 Lọ Chất chuẩn hỗn hợp kim loại (đinh khiết ICP/MS, >99%); 100g/lọ
59 Nội chuẩn cho phân tích kim loại trên thiết bị ICP/MS 4 Lọ Chất chuẩn hỗn hợp kim loại (đinh khiết ICP/MS, >99%); 100g/lọ
60 Chuẩn Aflatoxin B2 20 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99%; 5mg/lọ
61 Chuẩn Cyclamat 10 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 10mg/lọ
62 Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ clo 5 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 10mg/ml
63 Chất chuẩn hỗn hợp họ beta-lactam (ampicillin, amoxicillin, penicillin G) 10 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 100mg/ml/lọ
64 Chất chuẩn hỗn hợp họ Sulfonamides (Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfadiazine, Sulfathiazole) 10 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 5g/lọ
65 Chất chuẩn hỗn hợp họ Aminosid (Streptomycin, Gentamycin) 10 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 200mg/lọ
66 Chất chuẩn Bis-phenol A 1 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 0,25g/lọ
67 Nội chuẩn Acrylamide 5 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 100mg/lọ
68 Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PAHs 1 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% ; 100mg/1ml/lọ
69 Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs 20 Lọ Chất chuẩn, độ tinh khiết >99% , 100mg/1ml/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3941255E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.788251E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.591.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.951.775.700 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->