Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361876-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210361808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:23:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,963,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC
C Chi phí xây dựng phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6285 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 9,941 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 27,7014 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1423 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1768 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3641 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,4174 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5834 100m2
9 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mục II Chương V trong E-HSMT 6,4368 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 53,3328 m3
11 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5428 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,804 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,0979 m3
D Chi phí xây dựng phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 6,0258 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8248 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2174 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0359 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,893 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1328 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (BT dầm tầng 1) Mục II Chương V trong E-HSMT 8,2043 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (BT dầm tầng 2) Mục II Chương V trong E-HSMT 11,059 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2939 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5054 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0933 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,323 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6645 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0988 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 1) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7946 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 2) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2889 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn tầng 1) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,1017 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn tầng 2) Mục II Chương V trong E-HSMT 25,567 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,5231 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 4,5669 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,9779 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3118 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2032 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1443 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6177 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1453 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5281 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3578 tấn
30 Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Mục II Chương V trong E-HSMT 38,2483 m3
31 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 31,5667 m3
32 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 39,1549 m3
33 Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 11,8188 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2948 m3
35 Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7928 m3
36 Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,288 m3
37 Trát tường thu hồi trên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 123,93 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 229,446 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) Mục II Chương V trong E-HSMT 403,21 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) Mục II Chương V trong E-HSMT 535,338 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 208,35 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 423,4104 m2
43 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,542 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 158,5792 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 265,5342 m
46 Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 28,545 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 28,545 m2
48 Láng sàn sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 58,9818 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 58,9818 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 342,3362 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 15x60cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 36,336 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 23,0021 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 24,543 m2
54 Lát đá bề mặt lan can, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,254 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.570,3084 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 388,0252 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mục II Chương V trong E-HSMT 388,0252 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mục II Chương V trong E-HSMT 938,548 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục II Chương V trong E-HSMT 631,7604 m2
60 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 8mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 6,44 m2
61 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 8mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,7 m2
62 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 m2
63 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 27,36 m2
64 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 50,16 m2
65 Lắp dựng vách kính cố định (vách nhôm xingfa kính dày 8mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,72 m2
66 Lắp dựng vách kính cửa đi (vách nhôm Xingfa, kính dày 8mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9 m2
67 SXDL khung sắt thép hộp tráng kẽm chống bão KT 80x40x1,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1669 tấn
68 Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm chống bão Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1669 tấn
69 SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 72,96 m2
70 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (gia công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường) Mục II Chương V trong E-HSMT 10,4 md
71 Lắp đặt thang lên mái bằng thép tròn fi 20 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0197 Tấn
72 Lắp dựng cửa tôn khung sắt lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,36 m2
73 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2773 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2773 tấn
75 Sơn chống rỉ các nối nối hàn Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5458 100m2
77 Lợp mái tôn úp nóc Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3918 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0778 100m
79 Lắp rọ chắn rác bằng Inox Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt quốc huy bằng đồng mua sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 7,21 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,6419 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vĩa hoàn trả mặt bằng, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,695 m3
86 Lát gạch granito KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 131,3 m2
E Chi phí phần điện chiếu sáng, chống sét
F Cấp điện chiếu sáng
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 34 cái
7 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mục II Chương V trong E-HSMT 53 cái
8 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 500 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 620 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 380 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 450 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1P-20A Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1P-40A Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1P-50A 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 3P-100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt hộp Aptomat 4P Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK=21mm Mục II Chương V trong E-HSMT 700 m
23 Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 60 hộp
G CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét dài 1m Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 65 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 33 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DK=21mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 3 m2
8 Đào tiếp địa bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 7,425 m3
9 Lấp đất chôn tiếp địa Mục II Chương V trong E-HSMT 7,425 m3
10 Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
11 Chân bật thép Mục II Chương V trong E-HSMT 60 cái
12 Bu lông M14x30 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
13 Đo điện trở nối đất Mục II Chương V trong E-HSMT 2 điểm
H Hệ thống PCCC
I Chi phí xây dựng hệ thống PCCC
J PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ:
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 400x500x180 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt trụ cứu hoả D100x2D65 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt rọ hút D100 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/CU 3x10+1x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 105 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
K PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 350 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 350 m
3 Lắp đặt đầu báo cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt đế gắn đầu báo Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt hộp nối dây Mục II Chương V trong E-HSMT 30 hộp
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt nút ấn khẩn cấp Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
L Chi phí xây dựng bể cấp nước PCCC
M BỂ CHỨA NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 0,665 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2217 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,036 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 5,632 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0928 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,66 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3784 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2183 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3012 tấn
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 27,8 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 63,92 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 60 m2
14 Lắp dựng nắp tôn kiểm tra (trọn bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
15 Lắp dựng thang sắt kiểm tra (trọn bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt phao điện tự động bơm nước Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
N NHÀ CHỨA MÁY BƠM:
1 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,
chiều dày
Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2533 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0701 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0127 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0079 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0169 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0169 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0424 100m2
8 Lợp tôn úp nóc Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0337 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 22,7873 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 22,7873 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,17 m2
O Chi phí xây dựng giếng khoan
P GIẾNG KHOAN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền,
đá 1x2, mác 200
Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1056 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1326 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0368 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0506 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0044 tấn
6 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt rắc co tráng kẽm D50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 160/60 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đầu nối ren nhựa D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4135 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,41 100m
15 Lắp đặt ống lọc nhựa PVC, đường kính ống d=160mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt ống lắng nhựa PVC, đường kính ống d=160mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
18 Lắp đặt bơm chìm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
19 Lắp dây nilon treo bơm D10 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
22 Nhân công khoan giếng (Tạm tính) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 giếng
23 Phao điện tự động bơm nước Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
Q Nhà vệ sinh
R Chi phí xây nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2069 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0788 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,872 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mục II Chương V trong E-HSMT 1,609 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 7,7232 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7615 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2511 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4398 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2106 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1978 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3344 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0952 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,063 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1513 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7932 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,326 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0473 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1979 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3815 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5641 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0908 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5841 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,2131 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7644 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8254 tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 8,7146 m3
27 Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 5,1533 m3
28 Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6949 m3
29 Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4893 m3
30 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=40mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,024 100m
31 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, thoát tràn, đường kính ống d=76mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,102 100m
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 40,5955 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 92,76 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 57,678 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 99,116 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,404 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 132,85 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 158,606 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 57,678 m2
40 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm xingfa kính dày 6,38ly Mục II Chương V trong E-HSMT 2,64 m2
41 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính dày 8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7,26 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 39,7991 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 39,7991 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0869 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6956 m3
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 45,84 m
47 Lắp đặt vách ngăn compact dày 12ly Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7606 m2
48 Lắp đặt chân đế inox vách ngăn compact Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 35 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
53 Lắp đặt chậu xí bệt V42 Viglacera Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX GL-2396V Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Bidet VB3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,35 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,85 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
72 Lắp đặt phao điện tự động bơm nước Mục II Chương V trong E-HSMT 1 0.0
S Chi phí xây dựng bể tự hủy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5466 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4593 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0193 100m2
5 Xây tường thẳng KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 4,3564 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 21,8752 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 21,8752 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,2772 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,033 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6186 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0691 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,025 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,15 100m
15 LĐ tê đều nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0526 100m3
T Nhà để xe và sân bê tông
U Chi phí xây dựng nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5533 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4965 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,1929 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4721 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 12,2425 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4523 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,604 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,691 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vĩa, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 10,164 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1844 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6106 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,4507 m3
13 Lát gạch nền nhà xe gach granito KT 400x400, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 206,6284 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1944 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5808 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0876 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4653 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,0586 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4681 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3785 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7002 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,4184 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6419 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6269 tấn
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,108 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,396 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
28 Lắp rọ sắt chắn rác Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,6376 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 75,168 m2
31 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8993 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8993 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0838 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2618 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 211 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 58,08 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 344,248 m2
38 Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 25,8687 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 25,86 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 78,88 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6679 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0663 100m2
V Chi phí xây dựng sân bê tông
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4433 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7388 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II Chương V trong E-HSMT 2,955 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 44,325 m3
5 Lát gạch sân, gạch granito KT 40x40cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 295,5 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7388 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7388 100m3
W Chi phí thiết bị
1 Bình bột -MFZL4 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Bình
2 Bình khí CO2-MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 Bình
3 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cái
4 Kệ đựng bình chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cái
5 Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cái
6 Lăng chữa cháy D65 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 Cái
7 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30-78m3/h, H=70,2-50,5m, Shinning/Taiwan CM 65-50-250C 15KW 20HP Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Cái
8 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Kato-Thái Lan DHP30 Công suất 13HP Q=40m3/h, H=80m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 Cái
9 Máy điều hòa Panasonic Inverter 11900BTU CU/CS-PU12WKH-8M Mục II Chương V trong E-HSMT 12 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (2018,2019,2020) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Dân dụng ;Hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng là 3, Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->