Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:23:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,963,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Chi phí xây dựng phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,941 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,7014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1423 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3641 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4174 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4368 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,3328 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5428 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,0979 | m3 |
| D | Chi phí xây dựng phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0258 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8248 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1328 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (BT dầm tầng 1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2043 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (BT dầm tầng 2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,059 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2939 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5054 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6645 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7946 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2889 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn tầng 1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,1017 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn tầng 2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,567 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5231 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5669 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6177 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1453 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5281 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 30 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,2483 | m3 |
| 31 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,5667 | m3 |
| 32 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,1549 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8188 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2948 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7928 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,288 | m3 |
| 37 | Trát tường thu hồi trên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,93 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,446 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 403,21 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,338 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208,35 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 423,4104 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,542 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,5792 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 265,5342 | m |
| 46 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,545 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,545 | m2 |
| 48 | Láng sàn sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,9818 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,9818 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 342,3362 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 15x60cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,336 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,0021 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,543 | m2 |
| 54 | Lát đá bề mặt lan can, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,254 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.570,3084 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 388,0252 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 388,0252 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 938,548 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 631,7604 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 8mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 8mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính cố định (vách nhôm xingfa kính dày 8mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính cửa đi (vách nhôm Xingfa, kính dày 8mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 67 | SXDL khung sắt thép hộp tráng kẽm chống bão KT 80x40x1,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 69 | SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (gia công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,4 | md |
| 71 | Lắp đặt thang lên mái bằng thép tròn fi 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0197 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa tôn khung sắt lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp tráng kẽm KT 80x40x1,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 75 | Sơn chống rỉ các nối nối hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5458 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái tôn úp nóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3918 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0778 | 100m |
| 79 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt quốc huy bằng đồng mua sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,21 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6419 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vĩa hoàn trả mặt bằng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,695 | m3 |
| 86 | Lát gạch granito KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,3 | m2 |
| E | Chi phí phần điện chiếu sáng, chống sét | |||
| F | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 620 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1P-50A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 3P-100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp Aptomat 4P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK=21mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DK=21mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đào tiếp địa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 9 | Lấp đất chôn tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 10 | Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chân bật thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Bu lông M14x30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đo điện trở nối đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| H | Hệ thống PCCC | |||
| I | Chi phí xây dựng hệ thống PCCC | |||
| J | PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 400x500x180 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100x2D65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/CU 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế gắn đầu báo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| L | Chi phí xây dựng bể cấp nước PCCC | |||
| M | BỂ CHỨA NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3784 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2183 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m2 |
| 14 | Lắp dựng nắp tôn kiểm tra (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng thang sắt kiểm tra (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phao điện tự động bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| N | NHÀ CHỨA MÁY BƠM: | |||
| 1 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2533 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 8 | Lợp tôn úp nóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,7873 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,7873 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,17 | m2 |
| O | Chi phí xây dựng giếng khoan | |||
| P | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 |
Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0506 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 160/60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren nhựa D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4135 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC, đường kính ống d=160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống lắng nhựa PVC, đường kính ống d=160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bơm chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp dây nilon treo bơm D10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nhân công khoan giếng (Tạm tính) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | giếng |
| 23 | Phao điện tự động bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| R | Chi phí xây nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,609 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2511 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1513 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7932 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3815 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5641 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5841 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7644 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8254 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7146 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1533 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6949 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4893 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, thoát tràn, đường kính ống d=76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,5955 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,76 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,678 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,116 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,404 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,85 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,606 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,678 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm xingfa kính dày 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính dày 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,7991 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,7991 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0869 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6956 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,84 | m |
| 47 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 12ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7606 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chân đế inox vách ngăn compact | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt V42 Viglacera | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX GL-2396V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Bidet VB3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt phao điện tự động bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 0.0 |
| S | Chi phí xây dựng bể tự hủy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3564 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,8752 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,8752 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2772 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6186 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | LĐ tê đều nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| T | Nhà để xe và sân bê tông | |||
| U | Chi phí xây dựng nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5533 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4965 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1929 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4523 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vĩa, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1844 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6106 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,4507 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền nhà xe gach granito KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 206,6284 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,0586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4681 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7002 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6419 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6269 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6376 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,168 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8993 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8993 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0838 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344,248 | m2 |
| 38 | Láng sê nô tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,8687 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,88 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6679 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0663 | 100m2 |
| V | Chi phí xây dựng sân bê tông | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4433 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7388 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,955 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,325 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, gạch granito KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 295,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7388 | 100m3 |
| W | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bình bột -MFZL4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30-78m3/h, H=70,2-50,5m, Shinning/Taiwan CM 65-50-250C 15KW 20HP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Kato-Thái Lan DHP30 Công suất 13HP Q=40m3/h, H=80m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy điều hòa Panasonic Inverter 11900BTU CU/CS-PU12WKH-8M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (2018,2019,2020) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Dân dụng ;Hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng là 3, Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi