Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc bảo dưỡng thường xuyên cây xanh cảnh quan Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336268-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ chăm sóc bảo dưỡng thường xuyên cây xanh cảnh quan Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20210334966
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:22:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 720,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chăm sóc cây xanh, cây bóng mát Chăm sóc, cắt tỉa toàn bộ cây cảnh, cây lâu năm trong khuôn viên trường bao gồm các cây thuộc cả 5 khu vực được nêu Cây 1.600 Cắt tỉa 1 lần/tháng. Bón phân 2 lần/tháng
2 Chăm sóc thảm cỏ trồng Chăm sóc, cắt gọt toàn bộ thảm cỏ đã trồng trong các khu vực 1, 2, 3, 4,5 Thường xuyên làm sạch cỏ dại m2 40.000 Thực hiện hàng ngày theo từng khu vực
3 Chăm sóc cây màu, cây đường viền, cây bụi Cắt tỉa toàn bộ cây màu, cây đường viền, cây bụi đã trồng trong các khu vực 1, 2, 3, 4,5 Cây 10.000 Toàn bộ cây Thực hiện hàng ngày theo từng khu vực
4 Thay thế cây cảnh, di dời cây cảnh. Thay thế cây chết, di chuyển cây từ nơi này đến nơi khác. Cây 1.000 Khi có đề nghị từ chủ đầu tư, số lượng phát sinh theo thực tế. Kinh phí mua cây và phân bón phát sinh do Nhà trường chi trả.
5 Bón phân, thuốc bảo vệ thực vật Định kỳ bón phân cho các cây cảnh, cây đường viền, thảm cỏ trồng. Sử dụng thuốc bảo vệ thực khi có sâu, bệnh hại. Bảo đảm cây phát triển tốt. Cây 10.000 Giám sát thường xuyên. Theo phát sinh thực tế. Không phun thuốc bảo vệ thực vật vào thời gian có đông sinh viên, nhân viên Trường làm việc
6 Chống chỏi cây nghiêng, ngã, đổ Chống chỏi hoặc kéo thẳng cây bị nghiêng, ngã, đổ khi phát hiện Cây 1.000 Giám sát thường xuyên. Thực hiện khi có phát sinh cây nghiêng, ngã, đổ. Số lượng phát sinh theo thực tế
7 Tưới cây Tưới đủ nước cho cây lâu năm, cây cảnh, cây đường viền và cỏ trồng. Tăng cường kiểm tra và tưới đầy đủ trong thời gian mùa khô. m2 50.000 Toàn bộ cây xanh, thảm cỏ. Thường xuyên (hàng ngày) trừ những ngày mưa lớn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->