Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRINH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356032-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRINH
Số hiệu KHLCNT 20210356000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:38:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,462,570,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang hai bên nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 68,085 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,2797 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,8039 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,5838 100m3
5 Mua đất cấp III để đắp (7km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,1761 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,6801 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,6801 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,6801 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,0215 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,0215 100m3
11 Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,4976 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,4976 100m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 214,9762 10m3/1km
14 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ô tô 16m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,0108 ca
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6951 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6951 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6951 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,8089 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,8089 100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 93,0215 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 114,488 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,2011 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,669 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,4338 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4991 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,25 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7888 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,3789 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0554 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,192 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cấu kiện
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6581 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7951 100m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 126,0255 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,5 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
6 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 trụ
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 116 cái
F TUYẾN 2
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang hai bên nền đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 60,8942 100m2
2 Nạo vét hữu cơ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,8601 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2409 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,3751 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,4242 100m3
6 Mua đất cấp III để đắp (7km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,2371 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,3224 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,3224 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,3224 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2707 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2707 100m3
12 Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,4854 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,4854 100m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 194,8535 10m3/1km
15 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ô tô 16m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6353 ca
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,5326 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,5326 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,5326 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,9585 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,9585 100m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 77,2233 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 95,044 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,1006 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2794 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,2159 m3
6 Mua cống D1000  Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 m
7 Mua gối cống D1000  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,31 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,31 10 tấn/1km
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,31 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cấu kiện
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,236 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0236 10 tấn/1km
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0236 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 mối nối
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,2896 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6888 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,8274 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4523 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,7654 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8888 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,05 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,162 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 cấu kiện
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,7814 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,1905 100m3
J PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 100,7219 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 117,5625 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
6 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 trụ
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 cái
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 108 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.419E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.83E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->