Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở làm việc công an xã Tân Dân, thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở làm việc công an xã Tân Dân, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:09:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,644,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,17 | 100m³ |
| 2 | Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,81 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,08 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m² |
| 7 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m² |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m³ |
| 17 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | 100m³ |
| 18 | Tôn nền đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m³ |
| B | THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | 100m² |
| 3 | Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 4 | Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| 5 | Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >10 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,11 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | 100m² |
| 8 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| 9 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | tấn |
| 10 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,06 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | 100m² |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m² |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m³ |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m³ |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m² |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,36 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,73 | m³ |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10x20, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m³ |
| 26 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m³ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,01 | m³ |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 554,48 | m² |
| 30 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,21 | m² |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1 | m² |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,61 | m² |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,43 | m² |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,93 | m² |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,68 | m² |
| 36 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,8 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,07 | m² |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,14 | m² |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 42 | Quét sika chống thấm seno mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,84 | m² |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m² |
| 44 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,88 | m² |
| 45 | Láng mái sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,84 | m² |
| 46 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m² |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771,91 | m² |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.288,02 | m² |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443,77 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,41 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 934,31 | m² |
| 52 | Trát hèm cửa, trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,45 | m² |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771,91 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.923,53 | m² |
| 55 | Gia công tay vịn INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tay vin inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,91 | m² |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m² |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,34 | 1m² |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m² |
| 61 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | lỗ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | 100m² |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m² |
| 64 | Đào móng băn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm Lót tường dốc, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m³ |
| 66 | Xây tường bao đường dốc gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m³ |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m³ |
| 68 | Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m³ |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên đường dốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m² |
| 70 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường bao đường dốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m² |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa kính thuỷ lực D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 2 | SXLD bản lề thuỷ lực gồm Kẹp trên, kẹp L, Kẹp dưới, khóa sàn và bản lề âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | SXLD tay nắm INOX cửa dài 800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm tương đương hệ Việt Pháp đày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm tương đương hệ Việt Pháp đày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,13 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ hai cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm tương đương Việt pháp (Việt Nam) dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ chớp mái tương đương nhôm Việt pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 8 | SXLD cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 9 | SXLD vách kính tương đương nhôm Việt pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,76 | m2 |
| 10 | SXLD logo ngành bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp và 2 bóng đèn 1,2m Led 20W - 220V + chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D220 Led 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 Led 24w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Đèn tường Led 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống gas đồng D6,35/D12,7; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4(1x4)mm2+ ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống gas đồng D6,35/D9,52; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4(1x4)mm2+ ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 10 | Công lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 11 | Công lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 12 | Công lắp đặt bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống PVC D27 CL2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Công tắc 4 hạt+ mặt + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 23 | Ổ cắm đơn + đế âm 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 25 | Tủ điện loại cài 4ATM đôi âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện loại cài 3ATM đôi âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện loại cài 2ATM đôi âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 28 | Automat 3 pha 3 cực 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Automat 3 pha 3 cực 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC 2*6.0mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2*4.0mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.990 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.760 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.160 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 1*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 38 | Ống nhựa sun mềm fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 39 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 40 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 41 | Dây đồng M25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Đế sứ kim thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Bật sắt CT3 - fi 18 dài 120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 47 | Chi tiết nối + bu lông M18- | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa L63*63*6 L=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m³ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hộp đấu dây MDF 10đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cáp trục thoại 10*2*0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m |
| 3 | Cáp điện thoại 2*0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 10m |
| 4 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Đế âm, mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| F | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | MODEM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | 1 SWITCH - JUNIPER EX 2200-24T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port CAT 6E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Hộp phân phối cáp 19U ST/SC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Dây nhảy CAT 5E 3M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 10 | Mặt ổ cắm đơn + đế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối 200*200*100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Van 2 chiều nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Van 2 chiều nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Van 2 chiều nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PPR D40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Van phao bơm nước tự động d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + si phong chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Siphong + van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bơm nước L = 4,5-21m3/h; h=24,7-14,1m; hút xả : 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC 90* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC 135* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC 135* D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC 135* D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC 90* D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC 90* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC 135* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC 135* D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC 135* D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 48 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC 90* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC 135* D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Coóc nhê gá ống vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại MFZL4 - ABC - 4 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh, bảng chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| I | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m³ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng,đáy, mặt bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m² |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,59 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa bể, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m³ |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m³ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 5 | Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m³ |
| 6 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,77 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m³ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m³ |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m³ |
| 2 | Đào đất hố ga, kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m³ |
| 5 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,87 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,69 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141 | cái |
| 11 | Lấp đất rãnh, hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m³ |
| L | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 5 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,07 | m² |
| 8 | Sản xuất cột thép D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 10 | Sơn cột thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 1m² |
| 11 | Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh kèo thép ống D76x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | 1m² |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m² |
| M | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m² |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m³ |
| N | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m³ |
| 2 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 100m² |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| O | CỔNG- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m³ |
| 11 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m³ |
| 12 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m² |
| 13 | Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m² |
| 14 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m² |
| 15 | Đào móng băng tường rào, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng CT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m³ |
| 23 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,57 | m² |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m² |
| 26 | Biển trụ sở chữ nổi inox 304 vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 27 | Gia công cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,07 | 1m² |
| 29 | Lắp dựng cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m² |
| 30 | Thép lập là 60,5 chẻ đuôi cá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m³ |
| 35 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | m³ |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,43 | m³ |
| 37 | Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m³ |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | m³ |
| 39 | Ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 43 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m³ |
| 48 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m³ |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,82 | m² |
| 51 | Trát hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,15 | m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,97 | m² |
| 53 | Gia công hàng rào thép hộp 13x26x1 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,87 | 1m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 58 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m³ |
| 63 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,91 | m³ |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | m² |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,95 | m² |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm 2 mặt tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m² |
| 68 | Cắm mảnh sành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,5 | m² |
| P | ĐIỆN CTN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn thép trơn liền cần đơn H=8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Chóa đèn cao áp bóng Sodium -150W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Ống HDPE 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa sun mềm fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Cọc thép mạ đồng D16 L=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 9 | Lưới báo hiệu có cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 luồn dây điện chiếu sáng ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 11 | Khung móng bu lông M24 - 300*675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Dây sắt tiếp địa D=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Cọc thép góc L=63x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 14 | Cút chếch 45* D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đào đất cấp 3 móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m³ |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m³ |
| 18 | Láng mặt móng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m² |
| 19 | Lấp đất chân móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| 20 | Đào rãnh đặt cáp hạ áp chiếu sáng, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m³ |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D90/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van khóa 1C D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Rắc co HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút nối 90 HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Van phao D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m³ |
| 30 | Tôn cát đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m³ |
| 31 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,24 | m³ |
| 32 | Xây đáy và tường hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m³ |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m² |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m² |
| 35 | Láng đáy nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m² |
| 36 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 39 | Nắp tôn mái D1ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m² |
| 40 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Khóa nắp cửa mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | 100m³ |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,06 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,39 | m² |
| 4 | Tháo xà gồ thép C100x50x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất tôn nền cũ đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m³ |
| 6 | Lấp đất móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m³ |
| 7 | Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phá dỡ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | 100m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,97 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,22 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,32 | m² |
| 12 | Tháo xà gồ thép C100x50x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất tôn nền cũ đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m³ |
| 15 | Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1919 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phá dỡ đi , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1819 | 100m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,72 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m³ |
| 20 | Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9728 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển phá dỡ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9728 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2933944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi