Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở làm việc công an xã Tân Dân, thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400323-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Trụ sở làm việc công an xã Tân Dân, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20210400261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:09:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,17 100m³
2 Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,46 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,81
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 100m²
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,08
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m²
7 Bê tông cổ móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,56 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m²
13 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,49
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,7
17 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,44 100m³
18 Tôn nền đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m³
B THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,16
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,66 100m²
3 Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 tấn
4 Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92 tấn
5 Công tácSXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >10 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,86 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,11
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,22 100m²
8 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,01 tấn
9 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,33 tấn
10 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,31 tấn
11 Bê tông sàn mái, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106,06
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,34 100m²
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,92 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m²
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,61 tấn
17 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,42
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,72 100m³
19 Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,64
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m²
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 tấn
23 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 235,36
24 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,73
25 Xây gạch chỉ 6x10x20, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,34
26 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,26
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m³
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,01
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 554,48
30 Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,21
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,1
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 185,61
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,43
34 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,93
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 161,68
36 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,8 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,07
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,14
40 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 tấn
42 Quét sika chống thấm seno mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,84
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,82 100m²
44 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,88
45 Láng mái sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,84
46 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,84
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 771,91
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.288,02
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 443,77
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150,41
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 934,31
52 Trát hèm cửa, trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 178,45
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 771,91
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.923,53
55 Gia công tay vịn INOX cầu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 tấn
56 Lắp dựng tay vin inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,91
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,52
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,34 1m²
60 Lát đá mặt bệ các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4
61 Khoét lỗ bàn đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 lỗ
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,99 100m²
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,33 100m²
64 Đào móng băn, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,22
65 Bê tông đá dăm Lót tường dốc, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31
66 Xây tường bao đường dốc gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,67
68 Bê tông đá dăm nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1
69 Lát đá granít tự nhiên đường dốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,64
70 Ốp đá granít tự nhiên vào tường bao đường dốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,97
C PHẦN CỬA
1 SXLD cửa kính thuỷ lực D12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,78 m2
2 SXLD bản lề thuỷ lực gồm Kẹp trên, kẹp L, Kẹp dưới, khóa sàn và bản lề âm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 SXLD tay nắm INOX cửa dài 800 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
4 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm tương đương hệ Việt Pháp đày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,56 m2
5 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm tương đương hệ Việt Pháp đày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,13 m2
6 SXLD cửa sổ hai cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm tương đương Việt pháp (Việt Nam) dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m2
7 SXLD cửa sổ chớp mái tương đương nhôm Việt pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,25 m2
8 SXLD cửa khung sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
9 SXLD vách kính tương đương nhôm Việt pháp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,76 m2
10 SXLD logo ngành bằng inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Hộp và 2 bóng đèn 1,2m Led 20W - 220V + chụp phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
3 Đèn ốp trần D220 Led 18w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
4 Đèn ốp trần D300 Led 24w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
5 Đèn tường Led 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 máy
8 Lắp đặt ống gas đồng D6,35/D12,7; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4(1x4)mm2+ ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
9 Lắp đặt ống gas đồng D6,35/D9,52; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4(1x4)mm2+ ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
10 Công lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
11 Công lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
12 Công lắp đặt bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
13 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
14 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
15 Ống PVC D27 CL2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
16 Cút nhựa PVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
17 Tê nhựa PVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
19 Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
20 Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
21 Công tắc 4 hạt+ mặt + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Ổ cắm đôi + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61 cái
23 Ổ cắm đơn + đế âm 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
24 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
25 Tủ điện loại cài 4ATM đôi âm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
26 Tủ điện loại cài 3ATM đôi âm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
27 Tủ điện loại cài 2ATM đôi âm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
28 Automat 3 pha 3 cực 75A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Automat 3 pha 3 cực 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
31 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
32 Dây Cu/PVC/PVC 2*6.0mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
33 Dây Cu/PVC/PVC 2*4.0mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.990 m
34 Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.760 m
35 Dây Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.160 m
36 Dây Cu/PVC 1*4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
37 Dây Cu/PVC 1*2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
38 Ống nhựa sun mềm fi20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.600 m
39 Ống nhựa sun mềm fi16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270 m
40 Cọc thép mạ đồng D16, L=2.5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
41 Dây đồng M25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
42 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
44 Đế sứ kim thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
46 Bật sắt CT3 - fi 18 dài 120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
47 Chi tiết nối + bu lông M18- Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Cọc tiếp địa L63*63*6 L=2,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
49 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Hộp đấu dây MDF 10đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Cáp trục thoại 10*2*0.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 10m
3 Cáp điện thoại 2*0.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 10m
4 Ống nhựa sun mềm fi16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
5 Đế âm, mặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Nhân đấu nối chuẩn CAT6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
F HỆ THỐNG INTERNET
1 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
2 MODEM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
4 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
5 1 SWITCH - JUNIPER EX 2200-24T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Patch panel 24 port CAT 6E Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Hộp phân phối cáp 19U ST/SC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Cáp mạng UTP CAT 5E Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 320 m
9 Dây nhảy CAT 5E 3M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 m
10 Mặt ổ cắm đơn + đế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
11 Nhân đấu nối chuẩn CAT6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
12 Hộp đấu nối 200*200*100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
13 Ống nhựa sun mềm fi16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 320 m
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Van 2 chiều nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Van 2 chiều nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Van 2 chiều nhựa PPR D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
13 Côn thu nhựa PPR D40x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Côn thu nhựa PPR D40x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Côn thu nhựa PPR D32x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
17 Van phao bơm nước tự động d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + si phong chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
25 Cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
27 Siphong + van xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Bơm nước L = 4,5-21m3/h; h=24,7-14,1m; hút xả : 50/32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
37 Cút nhựa PVC 90* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
38 Cút nhựa PVC 135* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
39 Cút nhựa PVC 135* D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
40 Cút nhựa PVC 135* D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
41 Cút nhựa PVC 90* D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
42 Tê nhựa PVC 90* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
43 Tê nhựa PVC 135* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
44 Tê nhựa PVC 135* D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Tê nhựa PVC 135* D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
46 Côn thu PVC D76/42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
47 Côn thu PVC D90x76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
48 Côn thu PVC D110x90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
50 Cút nhựa PVC 90* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
51 Cút nhựa PVC 135* D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
52 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
54 Coóc nhê gá ống vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
H PHẦN PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tủ
2 Bình khí CO2 - MT3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
3 Bình bọt chữa cháy loại MFZL4 - ABC - 4 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
4 Tiêu lệnh, bảng chữa cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
I BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,18
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng,đáy, mặt bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m²
5 Bê tông xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,59
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đáy, mặt bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,09 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa bể, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,07
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m³
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m³
2 Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,27
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m²
5 Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,69
6 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,77
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,49
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,59
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,67
K RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m³
2 Đào đất hố ga, kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,63
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,45
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4
5 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,87
6 Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,69
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141 cái
11 Lấp đất rãnh, hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,64
L GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,98
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m²
5 Lấp đất chân móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,01
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,07
8 Sản xuất cột thép D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 tấn
9 Lắp dựng cột thép D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 tấn
10 Sơn cột thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,75 1m²
11 Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
12 Lắp dựng thanh kèo thép ống D76x5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
15 Sơn xà gồ các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,21 1m²
16 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m²
M BÓ VỈA BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,08
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,5
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,5
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3
N SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m³
2 Lót bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,57 100m²
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,65
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m²
5 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 264 m
O CỔNG- TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,61
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27
11 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,97
12 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,28
13 Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,84
14 Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,12
15 Đào móng băng tường rào, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95
18 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng CT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1
22 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,16
23 Trát giằng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,57
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,52
26 Biển trụ sở chữ nổi inox 304 vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,17 m2
27 Gia công cánh cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,07 1m²
29 Lắp dựng cánh cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13
30 Thép lập là 60,5 chẻ đuôi cá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
31 Bản lề cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
32 Bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
33 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,12 100m³
35 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,34
36 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,43
37 Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,71 100m³
38 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,87
39 Ống PVC D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,57 tấn
43 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,61
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,33
48 Xây trụ rào bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,82
51 Trát hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,15
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 177,97
53 Gia công hàng rào thép hộp 13x26x1 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,59 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,87 1m²
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,73 100m²
56 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 tấn
58 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,37
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m²
60 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1
63 Xây trụ rào bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,91
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,55
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 356,95
67 Miết mạch tường gạch loại lõm 2 mặt tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,12
68 Cắm mảnh sành Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,9 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 412,5
P ĐIỆN CTN NGOÀI NHÀ
1 Cột đèn thép trơn liền cần đơn H=8m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
2 Chóa đèn cao áp bóng Sodium -150W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
4 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 m
5 Dây Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Ống HDPE 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
7 Ống nhựa sun mềm fi20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
8 Cọc thép mạ đồng D16 L=2,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
9 Lưới báo hiệu có cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 m
10 Ống nhựa PVC D90 luồn dây điện chiếu sáng ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m
11 Khung móng bu lông M24 - 300*675 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Dây sắt tiếp địa D=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
13 Cọc thép góc L=63x63x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
14 Cút chếch 45* D=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Đào đất cấp 3 móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18
17 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98
18 Láng mặt móng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72
19 Lấp đất chân móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56
20 Đào rãnh đặt cáp hạ áp chiếu sáng, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m³
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m³
22 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính D90/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Van khóa 1C D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Rắc co HDPE D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Cút nối 90 HDPE D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Van phao D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Ống nhựa HDPE D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
29 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m³
30 Tôn cát đầm chặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76
31 Đắp đất hoàn trả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,24
32 Xây đáy và tường hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,11
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,12
35 Láng đáy nền có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98
36 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m²
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0104 tấn
39 Nắp tôn mái D1ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06
40 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Khóa nắp cửa mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Q SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,24 100m³
2 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,81 100m³
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,24 100m³
R PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,14 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,06 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,39
4 Tháo xà gồ thép C100x50x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
5 Đào xúc đất tôn nền cũ đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³
6 Lấp đất móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,8
7 Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,642 100m³
8 Vận chuyển phá dỡ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,654 100m³
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,97 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,22 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106,32
12 Tháo xà gồ thép C100x50x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 tấn
13 Đào xúc đất tôn nền cũ đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m³
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0037 100m³
15 Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1919 100m³
16 Vận chuyển phá dỡ đi , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1819 100m³
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,72 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,56 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m³
20 Xúc tường và bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9728 100m³
21 Vận chuyển phá dỡ đi bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9728 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2933944E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->