Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác thuộc cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:44:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1403 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1403 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9528 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5848 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4597 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0181 | 100m3 |
| 9 | Lu đáy khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0914 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8598 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4637 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4637 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,455 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7742 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7742 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,455 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | 1m³ |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m³ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m³ |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5799 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6267 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2781 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN D60 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8934 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối cống, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mối nối |
| F | CỐNG BẢN KT (60X60)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2986 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| G | RÃNH DỌC KT(60X60)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0728 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6563 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 16 | Lưới thép chắn rác cửa thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 17 | Thép D12 liên kết lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 18 | Ống PVC đường kính ống d=200mm chờ đấu nối thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ngăn mùi, đường kính cút 250 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Xây gạch thẻ 5x10x20, cửa thu nước, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt lưới thép cửa thu nước, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | RÃNH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ KT(60X85)CM | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá, bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp1km trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1027 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,86 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1258 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| K | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (KL đất đào để đắp) ((49.000đ/m3*7%+2.000đ/m3)*KL*1,1) | 385,98 | m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (KL đất đổ đi) (200đ/m3*KL*1,1) | 1.536,97 | m3 | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường (KL đất tận dụng đắp) (2000đ/m3*60%*KL*1,1) | 269,62 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0203455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật. * Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi