Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405012-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu sử dụng đất ngân sách huyện năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác thuộc cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:44:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1403 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1403 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1403 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9528 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5848 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4597 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0181 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0181 100m3
9 Lu đáy khuôn đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0914 100m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3274 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8598 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8598 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4637 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4637 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,455 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7742 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7742 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,455 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 1m³
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,28 1m²
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1m²
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1m³
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1m³
D BÓ VỈA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5799 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,95 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,42 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6267 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5 m3
6 Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209 cấu kiện
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2781 100m2
E CỐNG TRÒN D60
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8934 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,792 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,03 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 đoạn ống
5 Mối nối cống, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 mối nối
F CỐNG BẢN KT (60X60)CM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4968 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1242 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,56 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1539 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2986 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3232 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cấu kiện
G RÃNH DỌC KT(60X60)CM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2212 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0728 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0809 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0865 tấn
H HỐ GA
1 Đào móng, bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7938 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1588 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
4 Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
5 Đổ bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,44 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
7 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
10 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
11 Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6563 100m2
12 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 tấn
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2145 tấn
14 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0867 tấn
15 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
16 Lưới thép chắn rác cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 tấn
17 Thép D12 liên kết lưới chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0107 tấn
18 Ống PVC đường kính ống d=200mm chờ đấu nối thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
19 Lắp đặt van ngăn mùi, đường kính cút 250 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
20 Xây gạch thẻ 5x10x20, cửa thu nước, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
21 Lắp đặt lưới thép cửa thu nước, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,994 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,994 100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1 Đào móng bằng nhân công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,01 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,606 100m
4 Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
5 Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
J RÃNH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ KT(60X85)CM
1 Nạo vét đất bồi lấp trong rãnh dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 m3
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
5 Vận chuyển đá, bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2173 100m3
6 Vận chuyển tiếp1km trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2173 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2943 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1027 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1782 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1782 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,86 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,84 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,46 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0988 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1258 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
18 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2283 tấn
19 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 cấu kiện
K CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên (KL đất đào để đắp) ((49.000đ/m3*7%+2.000đ/m3)*KL*1,1) 385,98 m3
2 Phí bảo vệ môi trường (KL đất đổ đi) (200đ/m3*KL*1,1) 1.536,97 m3
3 Phí bảo vệ môi trường (KL đất tận dụng đắp) (2000đ/m3*60%*KL*1,1) 269,62 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0203455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật. * Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->