Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:04:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,346,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,55 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,84 | m2 |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,88 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,72 | m2 |
| 10 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,72 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,715 | m2 |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,98 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,292 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,106 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,858 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,49 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,826 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,053 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,687 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,086 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,981 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,368 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,162 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,368 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,445 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,445 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,44 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,44 | m2 |
| 32 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,56 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,916 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,741 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh trần tôn lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m2 |
| 7 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,26 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,389 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,63 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,916 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,695 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,649 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,13 | M2 |
| 17 | Đánh bóng đá mài hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | M2 |
| 18 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,66 | M2 |
| 19 | Vệ sinh gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | M2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VHTT - HTCĐ | |||
| 1 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,61 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 7 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,596 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,756 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,155 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,036 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,298 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,878 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,578 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,018 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,751 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,792 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,342 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m2 |
| 22 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,4 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,599 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Lam Z tường 100 đúc sẵn, L = 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,251 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,035 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,961 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 40 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,035 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,961 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,035 | m2 |
| 44 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,961 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,908 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,908 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,524 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,808 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 51 | Vách ngăn sứ bồn tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 57 | Ống cống giếng thí Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,943 | m2 |
| 67 | Hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,989 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,322 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,161 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,322 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,83 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,349 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,184 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,699 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,066 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,903 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,534 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,363 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,578 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,852 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,43 | m2 |
| 31 | SX cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 32 | SX hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,627 | m2 |
| 33 | SX hàng rào khung bao sắt V40x40x4, lưới B40 (bao gồm cả sơn khuôn bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,07 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,747 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,354 | m2 |
| 36 | Cắt ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m |
| 37 | Chữ khắc chìm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | chữ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC- TRUNG TÂM VHTT - HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn DuCV-2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + mặt 4 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hai dimmer quạt + mặt 5 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P-10A + mặt CB + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại lắp nổi, chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (rắc sứ, nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính FPT Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật điện nhẹ, kt: 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lô |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ8 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 31 | Kệ đặt 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa, loại lắp âm, chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | Đào đất mương cáp ngầm 20*0,3*0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 15 | Lấp cát mương 20*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Lấp đất mương 20*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 42 | Đào đất mương ống 10*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 43 | Lấp cát mương 30*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 44 | Lấp đất mương 30*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xi + van khống chế T xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ xả ty xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1000L, loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công, lắp đặt chân bồn nước cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chân |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG 250 CHỔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Keo dán ống loại 200 gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ8 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 7 | Kệ đặt 02 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.970.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi