Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402716-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:04:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,346,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
4 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,55 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,55 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,84 m2
7 Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,88 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,84 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,72 m2
10 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( quét 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,72 m2
11 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,715 m2
12 Chà nhám, vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,98 m2
13 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,292 m2
14 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,106 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,858 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,49 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,826 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,053 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,687 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,086 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
23 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,981 m3
24 Phá dỡ nền đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,368 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,216 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,162 m2
27 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,368 m2
28 Phá dỡ nền gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,445 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,445 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,44 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,44 m2
32 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,56 m
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,916 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,741 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1 Vệ sinh trần tôn lạnh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,87 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,87 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
4 Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 m2
7 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 m2
8 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,26 m2
9 Chà nhám, vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,72 m2
10 Chà nhám, vệ sinh xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,389 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,63 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,916 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,695 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,649 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,72 m2
16 Vệ sinh nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,13 M2
17 Đánh bóng đá mài hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,14 M2
18 Vệ sinh cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,66 M2
19 Vệ sinh gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 M2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,961 100m2
C HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VHTT - HTCĐ
1 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,61 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
4 Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m2
7 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m2
8 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,596 m2
9 Chà nhám, vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,756 m2
10 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,155 m2
11 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,036 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,298 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,878 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,578 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,018 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,751 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,792 m2
18 Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,342 m2
19 Vệ sinh nền đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,58 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m2
22 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,4 m
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,813 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 100m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,599 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,865 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
18 Lam Z tường 100 đúc sẵn, L = 800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,251 m3
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,035 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,961 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,268 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
40 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,035 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,961 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,035 m2
44 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,961 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,908 m2
46 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,908 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,524 m2
48 Lát nền, sàn, gạch nhám 300x300, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,808 m2
49 Sản xuất cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
51 Vách ngăn sứ bồn tiều nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 m3
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
57 Ống cống giếng thí Þ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
63 Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,308 m3
64 Xây móng bằng gạch xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,943 m2
67 Hệ thống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,989 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,322 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,774 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,161 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,322 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,05 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,83 m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,174 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,656 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,349 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,564 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,584 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,184 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,694 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,699 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,066 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,903 m2
23 Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,534 m
24 Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
25 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,363 m2
26 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,033 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,578 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,852 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,43 m2
31 SX cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 m2
32 SX hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,627 m2
33 SX hàng rào khung bao sắt V40x40x4, lưới B40 (bao gồm cả sơn khuôn bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,07 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,747 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,354 m2
36 Cắt ron lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 m
37 Chữ khắc chìm sơn vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 chữ
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC- TRUNG TÂM VHTT - HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
5 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
9 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Kéo rải dây dẫn DuCV-2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ba dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + mặt 4 + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hai dimmer quạt + mặt 5 + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt CB 1P-10A + mặt CB + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, loại lắp nổi, chứa 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
19 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (rắc sứ, nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
25 Kéo rải dây cáp mạng vi tính FPT Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
26 Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp kỹ thuật điện nhẹ, kt: 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
29 Bình chữa cháy CO2 MT5 5Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
30 Bình chữa cháy MFZ8 8Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
31 Kệ đặt 02 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa, loại lắp âm, chứa 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (nối ống, keo dán, dây mồi…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
14 Đào đất mương cáp ngầm 20*0,3*0,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
15 Lấp cát mương 20*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
16 Lấp đất mương 20*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
17 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
20 Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt co 90° Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt co 90° Þ34 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Lắp đặt co 90° Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt chữ T Þ27 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt chữ T Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt co 45° Þ42 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt co 45° Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt co 45° Þ114 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt chữ Y Þ90 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt chữ Y Þ114 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt van nhựa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt van nhựa Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Keo dán ống loại 1 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
42 Đào đất mương ống 10*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
43 Lấp cát mương 30*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
44 Lấp đất mương 30*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
45 Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi xịt xi + van khống chế T xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo + chân treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi lạnh Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Bộ xả ty xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt bộ xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1000L, loại đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
56 Lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
57 Lắp đặt phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Gia công, lắp đặt chân bồn nước cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chân
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG 250 CHỔ
1 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
2 Lắp đặt nối trơn Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Lắp đặt co 90° Þ90 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Keo dán ống loại 200 gr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
5 Bình chữa cháy CO2 MT5 5Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
6 Bình chữa cháy MFZ8 8Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
7 Kệ đặt 02 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->