Gói thầu: Công tác Quản lý, BDTX hệ thống cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống (Km26-Km49+450), QL. N2B, t Đồng tháp, TP Cần thơ từ ngày 1 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239299-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Công tác Quản lý, BDTX hệ thống cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống (Km26-Km49+450), QL. N2B, t Đồng tháp, TP Cần thơ từ ngày 1 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024
Số hiệu KHLCNT 20210223533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:52:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,126,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 436,500,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) 9 tháng năm 2021
1 Nhân công kiểm tra thường xuyên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 Công
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) -nt- 1 cầu
4 Nhân công trực hệ thống quan trắc -nt- 821,25 Công
5 Nhân công trực bão lũ -nt- 45 Công
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 258,192 m2
7 Nhân công vệ sinh trụ cầu -nt- 64,8 Công
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 453,2987 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút -nt- 78,84 Ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu -nt- 9.945 m
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu -nt- 979,1442 100md
12 Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) -nt- 1.642,5 Công
13 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) -nt- 2.463,75 Công
14 Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) -nt- 144 10lk
15 Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) -nt- 81,6 Km
16 Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 1.440 lít
17 Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 18 Công
18 Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 36 Công
19 Nhân công VS bên trong trụ tháp -nt- 72 Công
B CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,2205 m2
2 Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) -nt- 1,0425 m2
3 Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) -nt- 188,352 m2
4 Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) -nt- 195 m2
5 Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) -nt- 450 lít
6 Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) -nt- 450 lít
7 Bảo trì HT Camera quan sát giao thông -nt- 4,5 cái
C CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ -nt- 2,0475 km/lần
3 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) -nt- 0,39 km/năm
D CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1975 m3
2 Bạt lề đường -nt- 2,6025 100m
3 Cắt cỏ -nt- 1,2971 km.lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 0,5775 km.lần
5 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) -nt- 1,2442 lần.km
6 Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) -nt- 11,1974 lần.km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) -nt- 1,92 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) -nt- 1,92 10m2
9 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) -nt- 0,18 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) -nt- 1,0275 10m2
11 Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) -nt- 3,888 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 0,9 cột
13 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí -nt- 0,486 cột
14 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 20,82 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 5,211 m2
16 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 1,2825 tấm
17 Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 7,695 100m
E THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1646 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 181,0687 100m2
3 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 9,0533 100m2
4 Duy trì cây xanh -nt- 2,25 cây
F CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 trạm
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L -nt- 547,5 trạm
3 Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) -nt- 265,5 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 821,25 trạm
5 NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện -nt- 39 Công
6 Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC -nt- 45 Công
7 Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 18 Công
8 Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 6 Ca
G CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351 bộ
2 Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ -nt- 75 bộ
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC:
1 Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 359.998.607 đồng
I CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) năm 2022
1 Nhân công kiểm tra thường xuyên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365 Công
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) -nt- 1 cầu
4 Nhân công trực hệ thống quan trắc -nt- 1.095 Công
5 Nhân công trực bão lũ -nt- 60 Công
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 344,256 m2
7 Nhân công vệ sinh trụ cầu -nt- 86,4 Công
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 604,3982 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút -nt- 105,12 Ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu -nt- 13.260 m
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu -nt- 1.305,5256 100md
12 Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) -nt- 2.190 Công
13 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) -nt- 3.285 Công
14 Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) -nt- 192 10lk
15 Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) -nt- 108,8 Km
16 Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 1.920 lít
17 Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 24 Công
18 Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 48 Công
19 Nhân công VS bên trong trụ tháp -nt- 96 Công
J CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,294 m2
2 Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) -nt- 1,39 m2
3 Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) -nt- 251,136 m2
4 Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) -nt- 260 m2
5 Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) -nt- 600 lít
6 Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) -nt- 600 lít
7 Bảo trì HT Camera quan sát giao thông -nt- 6 cái
K CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ -nt- 2,73 km/lần
3 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) -nt- 0,39 km/năm
L CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,93 m3
2 Bạt lề đường -nt- 3,47 100m
3 Cắt cỏ -nt- 1,7294 km.lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 0,77 km.lần
5 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) -nt- 1,6589 lần.km
6 Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) -nt- 14,9299 lần.km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) -nt- 2,56 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) -nt- 2,56 10m2
9 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) -nt- 0,24 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) -nt- 1,37 10m2
11 Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) -nt- 5,184 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 1,2 cột
13 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí -nt- 0,648 cột
14 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 27,76 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 6,948 m2
16 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 1,71 tấm
17 Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 10,26 100m
M THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2195 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 241,425 100m2
3 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 12,071 100m2
4 Duy trì cây xanh -nt- 3 cây
N CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 trạm
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L -nt- 730 trạm
3 Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) -nt- 354 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 1.095 trạm
5 NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện -nt- 52 Công
6 Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC -nt- 60 Công
7 Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 24 Công
8 Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 8 Ca
O CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 468 bộ
2 Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ -nt- 100 bộ
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC:
1 Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 479.998.143 đồng
Q CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) năm 2023
1 Nhân công kiểm tra thường xuyên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365 Công
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) -nt- 1 cầu
4 Nhân công trực hệ thống quan trắc -nt- 1.095 Công
5 Nhân công trực bão lũ -nt- 60 Công
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 344,256 m2
7 Nhân công vệ sinh trụ cầu -nt- 86,4 Công
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 604,3982 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút -nt- 105,12 Ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu -nt- 13.260 m
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu -nt- 1.305,5256 100md
12 Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) -nt- 2.190 Công
13 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) -nt- 3.285 Công
14 Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) -nt- 192 10lk
15 Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) -nt- 108,8 Km
16 Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 1.920 lít
17 Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 24 Công
18 Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 48 Công
19 Nhân công VS bên trong trụ tháp -nt- 96 Công
R CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,294 m2
2 Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) -nt- 1,39 m2
3 Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) -nt- 251,136 m2
4 Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) -nt- 260 m2
5 Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) -nt- 600 lít
6 Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) -nt- 600 lít
7 Bảo trì HT Camera quan sát giao thông -nt- 6 cái
S CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ -nt- 2,73 km/lần
3 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) -nt- 0,39 km/năm
T CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,93 m3
2 Bạt lề đường -nt- 3,47 100m
3 Cắt cỏ -nt- 1,7294 km.lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 0,77 km.lần
5 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) -nt- 1,6589 lần.km
6 Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) -nt- 14,9299 lần.km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) -nt- 2,56 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) -nt- 2,56 10m2
9 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) -nt- 0,24 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) -nt- 1,37 10m2
11 Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) -nt- 5,184 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 1,2 cột
13 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí -nt- 0,648 cột
14 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 27,76 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 6,948 m2
16 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 1,71 tấm
17 Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 10,26 100m
U THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2195 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 241,425 100m2
3 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 12,071 100m2
4 Duy trì cây xanh -nt- 3 cây
V CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 trạm
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L -nt- 730 trạm
3 Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) -nt- 354 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 1.095 trạm
5 NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện -nt- 52 Công
6 Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC -nt- 60 Công
7 Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 24 Công
8 Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 8 Ca
W CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 468 bộ
2 Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ -nt- 100 bộ
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC:
1 Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 479.998.143 đồng
Y CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) 3 tháng năm 2024
1 Nhân công kiểm tra thường xuyên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,25 Công
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) -nt- 1 cầu
4 Nhân công trực hệ thống quan trắc -nt- 273,75 Công
5 Nhân công trực bão lũ -nt- 15 Công
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 86,064 m2
7 Nhân công vệ sinh trụ cầu -nt- 21,6 Công
8 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 151,0996 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút -nt- 26,28 Ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu -nt- 3.315 m
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu -nt- 326,3814 100md
12 Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) -nt- 547,5 Công
13 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) -nt- 821,25 Công
14 Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) -nt- 48 10lk
15 Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) -nt- 27,2 Km
16 Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 480 lít
17 Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 6 Công
18 Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) -nt- 12 Công
19 Nhân công VS bên trong trụ tháp -nt- 24 Công
Z CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,0735 m2
2 Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) -nt- 0,3475 m2
3 Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) -nt- 62,784 m2
4 Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) -nt- 65 m2
5 Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) -nt- 150 lít
6 Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) -nt- 150 lít
7 Bảo trì HT Camera quan sát giao thông -nt- 1,5 cái
AA CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ -nt- 0,6825 km/lần
3 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) -nt- 0,39 km/năm
AB CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7325 m3
2 Bạt lề đường -nt- 0,8675 100m
3 Cắt cỏ -nt- 0,4324 km.lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 0,1925 km.lần
5 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) -nt- 0,4147 lần.km
6 Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) -nt- 3,7325 lần.km
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) -nt- 0,64 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) -nt- 0,64 10m2
9 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) -nt- 0,06 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) -nt- 0,3425 10m2
11 Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) -nt- 1,296 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 0,3 cột
13 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí -nt- 0,162 cột
14 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 6,94 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 1,737 m2
16 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 0,4275 tấm
17 Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 2,565 100m
AC THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0549 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 60,3562 100m2
3 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 3,0177 100m2
4 Duy trì cây xanh -nt- 0,75 cây
AD CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 trạm
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L -nt- 182,5 trạm
3 Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) -nt- 88,5 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 273,75 trạm
5 NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện -nt- 13 Công
6 Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC -nt- 15 Công
7 Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 6 Công
8 Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC -nt- 2 Ca
AE CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 117 bộ
2 Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ -nt- 25 bộ
AF CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC:
1 Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119.999.536 đồng
AG CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) 9 tháng năm 2021
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (L -nt- 10 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) -nt- 8 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) -nt- 5 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L -nt- 10 cầu/năm
11 Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m -nt- 8 cầu/năm
12 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200 -nt- 4 cầu/năm
13 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100 -nt- 3 cầu/năm
14 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
15 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L -nt- 10 cầu/năm
AH CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) 9 tháng năm 2021
1 Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,4275 md
2 Sơn lan can cầu bằng BTXM -nt- 214,275 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố -nt- 9 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.028,5275 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn cầu -nt- 8,1113 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.440 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 1.020 m2
8 Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm -nt- 238,356 10m2
9 Phát quang cây cỏ -nt- 54 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m -nt- 8 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200 -nt- 4 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100 -nt- 3 Cầu
13 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50 -nt- 5 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L -nt- 10 Cầu
15 Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu -nt- 85,71 100m
AI HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ (9 tháng năm 2021)
1 Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2275 km/năm
2 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) -nt- 3,1725 km/năm
3 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) -nt- 0,8625 km/năm
4 Đếm xe -nt- 3 lần/năm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) -nt- 100,8 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 0,3816 40km/năm
7 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối -nt- 15,2625 Km/năm
AJ HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (9 tháng năm 2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,625 m3
2 Bạt lề đường -nt- 152,625 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 61,05 km/lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 30,525 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m -nt- 176,52 md cống
6 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) -nt- 17,28 lần/Km
7 Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) -nt- 1,035 lần/Km
8 Đường cấp I, II (90% bằng máy) -nt- 155,52 lần/km
9 Đường cấp III, IV (90% bằng máy) -nt- 9,315 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; -nt- 126,711 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp -nt- 126,711 10m2
12 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm -nt- 11,295 10m2
13 Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa -nt- 2,052 10m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường -nt- 69,1027 10m2
15 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) -nt- 79,8675 m2
16 Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) -nt- 38,7225 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) -nt- 147,465 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 83,55 cột
19 Nắn sửa cột km -nt- 0,69 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,85 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo -nt- 0,6412 cột
22 Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… -nt- 45,117 cột
23 Dán lại lớp PQ biển báo -nt- 20,331 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 451,695 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 289,8735 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 36,3825 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 242,3115 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 897,45 20 mắt
29 Thay thế mắt phản quang -nt- 44,8725 mắt
AK THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,7325 100m2
2 Cắt tỉa tạo hình bồn bông -nt- 9,1732 100m2
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 6.683,9175 100m2
4 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 835,4898 100m2
5 Duy trì cây xanh -nt- 15,6 cây
AL DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 trạm
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 821,25 trạm
AM DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351 bộ
AN DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG
1 tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 553.600.628,25 đồng
AO CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) năm 2022
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (L -nt- 10 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) -nt- 8 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) -nt- 5 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L -nt- 10 cầu/năm
11 Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m -nt- 8 cầu/năm
12 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200 -nt- 4 cầu/năm
13 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100 -nt- 3 cầu/năm
14 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
15 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L -nt- 10 cầu/năm
AP CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) năm 2022
1 Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,57 md
2 Sơn lan can cầu bằng BTXM -nt- 285,7 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố -nt- 12 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.371,37 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn cầu -nt- 10,815 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.920 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 1.360 m2
8 Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm -nt- 317,808 10m2
9 Phát quang cây cỏ -nt- 72 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m -nt- 8 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200 -nt- 4 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100 -nt- 3 Cầu
13 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50 -nt- 5 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L -nt- 10 Cầu
15 Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu -nt- 114,28 100m
AQ HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ năm 2022
1 Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,97 km/năm
2 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) -nt- 4,23 km/năm
3 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) -nt- 1,15 km/năm
4 Đếm xe -nt- 4 lần/năm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) -nt- 134,4 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 0,5088 40km/năm
7 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối -nt- 20,35 Km/năm
AR HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,5 m3
2 Bạt lề đường -nt- 203,5 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 81,4 km/lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 40,7 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m -nt- 235,36 md cống
6 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) -nt- 23,04 lần/Km
7 Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) -nt- 1,38 lần/Km
8 Đường cấp I, II (90% bằng máy) -nt- 207,36 lần/km
9 Đường cấp III, IV (90% bằng máy) -nt- 12,42 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; -nt- 168,948 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp -nt- 168,948 10m2
12 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm -nt- 15,06 10m2
13 Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa -nt- 2,736 10m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường -nt- 92,1369 10m2
15 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) -nt- 106,49 m2
16 Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) -nt- 51,63 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) -nt- 196,62 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 111,4 cột
19 Nắn sửa cột km -nt- 0,92 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,8 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo -nt- 0,855 cột
22 Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… -nt- 60,156 cột
23 Dán lại lớp PQ biển báo -nt- 27,108 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 602,26 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 386,498 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 48,51 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 323,082 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.196,6 20 mắt
29 Thay thế mắt phản quang -nt- 59,83 mắt
AS THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,31 100m2
2 Cắt tỉa tạo hình bồn bông -nt- 12,231 100m2
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 8.911,89 100m2
4 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 1.113,9864 100m2
5 Duy trì cây xanh -nt- 20,8 cây
AT DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.460 trạm
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 1.095 trạm
AU DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 468 bộ
AV DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG
1 tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 738.134.171 đồng
AW CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) năm 2023
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (L -nt- 10 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) -nt- 8 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) -nt- 5 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L -nt- 10 cầu/năm
11 Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m -nt- 8 cầu/năm
12 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200 -nt- 4 cầu/năm
13 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100 -nt- 3 cầu/năm
14 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
15 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L -nt- 10 cầu/năm
AX CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) năm 2023
1 Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,57 md
2 Sơn lan can cầu bằng BTXM -nt- 285,7 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố -nt- 12 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.371,37 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn cầu -nt- 10,815 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.920 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 1.360 m2
8 Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm -nt- 317,808 10m2
9 Phát quang cây cỏ -nt- 72 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m -nt- 8 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200 -nt- 4 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100 -nt- 3 Cầu
13 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50 -nt- 5 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L -nt- 10 Cầu
15 Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu -nt- 114,28 100m
AY HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ năm 2023
1 Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,97 km/năm
2 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) -nt- 4,23 km/năm
3 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) -nt- 1,15 km/năm
4 Đếm xe -nt- 4 lần/năm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) -nt- 134,4 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 0,5088 40km/năm
7 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối -nt- 20,35 Km/năm
AZ HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,5 m3
2 Bạt lề đường -nt- 203,5 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 81,4 km/lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 40,7 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m -nt- 235,36 md cống
6 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) -nt- 23,04 lần/Km
7 Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) -nt- 1,38 lần/Km
8 Đường cấp I, II (90% bằng máy) -nt- 207,36 lần/km
9 Đường cấp III, IV (90% bằng máy) -nt- 12,42 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; -nt- 168,948 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp -nt- 168,948 10m2
12 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm -nt- 15,06 10m2
13 Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa -nt- 2,736 10m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường -nt- 92,1369 10m2
15 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) -nt- 106,49 m2
16 Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) -nt- 51,63 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) -nt- 196,62 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 111,4 cột
19 Nắn sửa cột km -nt- 0,92 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,8 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo -nt- 0,855 cột
22 Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… -nt- 60,156 cột
23 Dán lại lớp PQ biển báo -nt- 27,108 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 602,26 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 386,498 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 48,51 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 323,082 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.196,6 20 mắt
29 Thay thế mắt phản quang -nt- 59,83 mắt
BA THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,31 100m2
2 Cắt tỉa tạo hình bồn bông -nt- 12,231 100m2
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 8.911,89 100m2
4 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 1.113,9864 100m2
5 Duy trì cây xanh -nt- 20,8 cây
BB DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.460 trạm
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 1.095 trạm
BC DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 468 bộ
BD DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG
1 tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 738.134.171 đồng
BE CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) 3 tháng năm 2024
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (L -nt- 10 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) -nt- 8 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) -nt- 4 cầu/năm
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) -nt- 3 cầu/năm
9 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) -nt- 5 cầu/năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L -nt- 10 cầu/năm
11 Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m -nt- 8 cầu/năm
12 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200 -nt- 4 cầu/năm
13 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100 -nt- 3 cầu/năm
14 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50 -nt- 5 cầu/năm
15 Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L -nt- 10 cầu/năm
BF CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) 3 tháng năm 2024
1 Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,1425 md
2 Sơn lan can cầu bằng BTXM -nt- 71,425 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố -nt- 3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 342,8425 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn cầu -nt- 2,7038 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 480 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 340 m2
8 Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm -nt- 79,452 10m2
9 Phát quang cây cỏ -nt- 18 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m -nt- 8 Cầu
11 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200 -nt- 4 Cầu
12 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100 -nt- 3 Cầu
13 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50 -nt- 5 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L -nt- 10 Cầu
15 Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu -nt- 28,57 100m
BG HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ (3 tháng năm 2024)
1 Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7425 km/năm
2 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) -nt- 1,0575 km/năm
3 Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) -nt- 0,2875 km/năm
4 Đếm xe -nt- 1 lần/năm
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) -nt- 33,6 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 0,1272 40km/năm
7 Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối -nt- 5,0875 Km/năm
BH HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (3 tháng năm 2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,875 m3
2 Bạt lề đường -nt- 50,875 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 20,35 km/lần
4 Phát quang cây cỏ -nt- 10,175 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m -nt- 58,84 md cống
6 Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) -nt- 5,76 lần/Km
7 Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) -nt- 0,345 lần/Km
8 Đường cấp I, II (90% bằng máy) -nt- 51,84 lần/km
9 Đường cấp III, IV (90% bằng máy) -nt- 3,105 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; -nt- 42,237 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp -nt- 42,237 10m2
12 Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm -nt- 3,765 10m2
13 Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa -nt- 0,684 10m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường -nt- 23,0342 10m2
15 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) -nt- 26,6225 m2
16 Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) -nt- 12,9075 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) -nt- 49,155 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo -nt- 27,85 cột
19 Nắn sửa cột km -nt- 0,23 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,95 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo -nt- 0,2137 cột
22 Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… -nt- 15,039 cột
23 Dán lại lớp PQ biển báo -nt- 6,777 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 150,565 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 96,6245 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng -nt- 12,1275 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng -nt- 80,7705 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 299,15 20 mắt
29 Thay thế mắt phản quang -nt- 14,9575 mắt
BI THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO
1 Làm cỏ tạp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,5775 100m2
2 Cắt tỉa tạo hình bồn bông -nt- 3,0577 100m2
3 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 -nt- 2.227,9725 100m2
4 Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy -nt- 278,4966 100m2
5 Duy trì cây xanh -nt- 5,2 cây
BJ DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365 trạm
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế -nt- 273,75 trạm
BK DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG)
1 Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 117 bộ
BL DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG
1 tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 184.533.542,75 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4550021E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.425004E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công tác phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 17.460.025.000 VND Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.460.025.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->