Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:57:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,359,023,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,144 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,812 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,626 | 100m |
| 7 | Phên nứa chắn đất bờ vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,78 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,947 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,806 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,369 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,396 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,656 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,469 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,403 | 1m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,246 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,001 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,029 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,447 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,807 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,727 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,534 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,799 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,235 | m2 |
| 44 | Mũi mác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,417 | cái |
| 45 | Qủa cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,833 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,705 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,804 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,804 | m2 |
| 53 | Đắp đất bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,659 | m3 |
| 56 | Cắt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,724 | 10m |
| 57 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,1 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,7 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 74 | Khơi chỉ lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 76 | Gia công cổng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cổng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 78 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,437 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,671 | m2 |
| 94 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Contactor 2C-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp 100w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 5 | Đai giữ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 18 | Móc treo dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Gạch không nung chèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | viên |
| 23 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van phao cơ D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Kép nối ren ngoài D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ống PVC D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 33 | Ống PVC D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 35 | Tê nhựa UPVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa UPVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Van xả khí D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van khoá D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Van khoá 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Mối nối mềm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | md |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,443 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,886 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,024 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,364 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,925 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | tấn |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,135 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,395 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,948 | m2 |
| 49 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 50 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 51 | Bu lông M18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,41 | m |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,921 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,599 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,217 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,249 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,074 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,571 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,11 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,791 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,35 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,949 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 661,686 | m2 |
| 68 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,01 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,01 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8 | m |
| 71 | Khơi chỉ lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,54 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2 | m |
| 74 | Đắp trang trí cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 75 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN NAM AN" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 76 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 81 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,96 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,612 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,514 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,601 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,079 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,909 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,079 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 107 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 108 | Nắp chụp inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Râu thép liên kết D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,217 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,217 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,258 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 37 | Thép treo quạt trần D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Gia công thép hộp treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Quả cầu sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 50 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Cút chếch D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 54 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 55 | Măng sông D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 56 | Cô lê sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 59 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,279 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,528 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,146 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,583 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,735 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,026 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,199 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,233 | m2 |
| 50 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,358 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,735 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,983 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,34 | m2 |
| 58 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 60 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 66 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Móc giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Vòi cấp nước tiểu treo nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Xi phông thoát tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Xi phông lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Dây cấp nước lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Vòi tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 88 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 89 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 90 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Chếch 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Cô lê sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 114 | Y cong 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Côn thu nhựa D110/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa D76/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 127 | Ống PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 129 | Ống PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,709 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,941 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,202 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,168 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 28 | Than hoạt tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 30 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,826 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,657 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,533 | m2 |
| 40 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | BU lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 43 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước: 1500x500x760mm |
10 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm | 150 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 30 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 25 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 30 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 | 1 | Bộ |
| 9 | Cờ Đảng | Vải phi bóng màu đỏ Kích thước : 60cmx90cm | 1 | Lá |
| 10 | Cờ Tổ Quốc | Vải phi bóng màu đỏ sao vàng Kích thước: 70cmx100cm. | 1 | Lá |
| 11 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 12 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200mm | 1 | Cái |
| 13 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao * Kích thước: cao 0,7m | 1 | Cái |
| 14 | Bục phát biểu | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300 Hoặc tương đương. Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | Cái |
| 16 | Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 | Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg | 1 | Bộ |
| 17 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) | 1 | Cái |
| 18 | Bảng và nội quy hoạt động | - Mặt mica, khung nhôm - Kích thước: 600x800mm | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.038E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 174.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.702.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi