Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362331-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210362143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:57:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,023,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m3
4 Mua đất san nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,144 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,812 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,626 100m
7 Phên nứa chắn đất bờ vây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,78 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m3
9 Phá dỡ bờ vây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,947 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,806 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,369 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,396 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,656 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,469 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
22 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
23 Ống thoát nước PVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,403 1m2
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,357 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,192 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,246 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,001 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,029 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,447 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,001 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,807 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,727 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,76 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,534 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,859 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,799 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,235 m2
44 Mũi mác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,417 cái
45 Qủa cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,833 cái
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,342 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,705 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,804 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,804 m2
53 Đắp đất bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 100m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,659 m3
56 Cắt khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,724 10m
57 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,1 m2
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,7 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,746 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,22 m2
74 Khơi chỉ lõm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,22 m2
76 Gia công cổng inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
77 Lắp dựng cổng inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m2
78 Bản lề cối xoay bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
80 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 100m3
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,451 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,137 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,013 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cấu kiện
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,437 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,086 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,671 m2
94 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10m
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
97 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
98 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m3
99 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 đoạn ống
100 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
B HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Contactor 2C-16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 100w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cần đèn
5 Đai giữ ống nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
8 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
9 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
10 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
13 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
14 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
15 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
16 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
17 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
18 Móc treo dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
22 Gạch không nung chèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 viên
23 Cút nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Nối thẳng PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Ống nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
27 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Van phao cơ D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Kép nối ren ngoài D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Ống PVC D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
33 Ống PVC D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
34 Ống PVC D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
35 Tê nhựa UPVC D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Cút nhựa UPVC D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Van xả khí D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Van khoá D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Van khoá 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Mối nối mềm D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Ống PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
42 Cút nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Mua cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 md
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,414 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,443 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,182 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,886 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,121 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,771 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,216 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,799 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,024 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,397 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,364 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,385 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,925 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,447 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 tấn
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481 1 lỗ khoan
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,135 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,036 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,479 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,395 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,345 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,396 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,323 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,323 tấn
45 Gia công hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,541 100m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,948 m2
49 Tăng đơ 2 đầu ren D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
50 Bu lông M12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
51 Bu lông M18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
52 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,41 m
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,921 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,846 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,599 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,747 m3
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,217 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,249 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340,074 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,571 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,9 m2
62 Thi công trần nhôm khung xương nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,11 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,791 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,7 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,35 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,949 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,686 m2
68 Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,01 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,01 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,8 m
71 Khơi chỉ lõm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,54 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,2 m
74 Đắp trang trí cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
75 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN NAM AN" Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
76 Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
77 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
78 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
79 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
80 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m2
81 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,96 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,612 m2
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,514 m2
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,286 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,104 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,601 m3
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,079 m2
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,909 m2
96 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,954 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,079 m2
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,589 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 m2
106 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 m2
107 Gia công lan can inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
108 Nắp chụp inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
109 Râu thép liên kết D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
110 Lắp dựng lan can inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,043 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,217 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,217 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,258 100m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
6 Que hàn đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
18 Bộ đèn LED đơn 120/36W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
20 Quạt trần + hộp số Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
25 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
28 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
31 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
32 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
34 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
35 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
37 Thép treo quạt trần D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
38 Gia công thép hộp treo quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
41 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m3
43 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Quả cầu sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
46 Dây dẫn trên mái D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
47 Ống nhựa PVC D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
48 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
49 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
50 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Rọ chắn rác inox D120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
53 Cút chếch D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
54 Ống PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
55 Măng sông D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
56 Cô lê sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
57 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
58 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
59 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
E HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,715 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,422 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,279 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,528 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,727 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,092 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,647 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,13 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,13 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,016 m2
29 Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,146 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,312 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,174 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,583 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,91 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,735 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,026 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,199 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,9 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,233 m2
50 Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,48 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,48 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,358 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,735 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,983 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,34 m2
58 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m2
59 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m2
60 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
61 SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
66 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
67 Công tắc đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
69 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
70 Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Dây cấp nước xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
74 Móc giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
76 Vòi cấp nước tiểu treo nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Xi phông thoát tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
78 Chậu rửa loại 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Xi phông lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
81 Vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Dây cấp nước lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Vòi tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Van phao điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Ống PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
88 Ống PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
89 Ống PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m
90 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
93 Cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Cút nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
95 Tê nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
96 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
97 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
98 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
99 Ống PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
100 Cút nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
101 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Nối thẳng nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Ống PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m
104 Cút nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
105 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
107 Van phao cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Cầu chắn rác inox D120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Cút nhựa D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Chếch 135 độ D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Cô lê sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
113 Ống PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
114 Y cong 90 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
116 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
117 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
118 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
122 Côn thu nhựa D110/42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Côn thu nhựa D76/42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Nối nhựa ren trong D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Thông tắc D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
127 Ống PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
128 Ống PVC D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
129 Ống PVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
F HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,124 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,239 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,424 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,709 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,941 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,202 m2
24 Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,746 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,168 m2
26 Làm tầng lọc cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 m3
27 Làm tầng lọc cát thạch anh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 m3
28 Than hoạt tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 m3
29 Làm tầng lọc sỏi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 m3
30 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,826 m2
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,475 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,657 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,533 m2
40 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
41 BU lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
43 Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
G HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước: 1500x500x760mm
10 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 150 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 30 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 25 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 30 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 1 Bộ
9 Cờ Đảng Vải phi bóng màu đỏ Kích thước : 60cmx90cm 1
10 Cờ Tổ Quốc Vải phi bóng màu đỏ sao vàng Kích thước: 70cmx100cm. 1
11 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
12 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200mm 1 Cái
13 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao * Kích thước: cao 0,7m 1 Cái
14 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300 Hoặc tương đương. Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 Cái
16 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 Bộ
17 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 Cái
18 Bảng và nội quy hoạt động - Mặt mica, khung nhôm - Kích thước: 600x800mm 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.038E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.007E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 174.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->