Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 5212/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Lâm Hà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:17:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,282,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,913,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TDP CHI LĂNG 2 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 11,214 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chương V | 32,112 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Theo chương V | 9,159 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp và đi đổ cự ly | Theo chương V | 14,35 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chương V | 22,363 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Theo chương V | 3,194 | 100 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 58 | Cái |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 8,37 | 100 m3 |
| 2 | làm lớp đệm đá mi | Theo chương V | 1,868 | 100 m3 |
| 3 | Rải lớp bạt cách ly | Theo chương V | 37,36 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 672,471 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 3,758 | 100 m2 |
| 6 | Tạo khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,274 | 100 m2 |
| 7 | Tạo khe dãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,221 | 100 m2 |
| D | PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG TẤM GHÉP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo chương V | 106,828 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 45,638 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 4,697 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 66,562 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 2.543 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 44,252 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 54,936 | m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V | 0,627 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,295 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chương V | 4,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 10,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành mương | Theo chương V | 1,016 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,202 | 100 m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 4,07 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 3,21 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 48 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐÔNG ANH 4 | |||
| G | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 3,028 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chương V | 19,037 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Theo chương V | 0,288 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly | Theo chương V | 18,749 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chương V | 2,459 | 100 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Theo chương V | 0,463 | 100 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 6,896 | 100 m3 |
| 2 | làm lớp đệm đá mi | Theo chương V | 1,24 | 100 m3 |
| 3 | Rải lớp bạt cách ly | Theo chương V | 24,79 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 446,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 2,503 | 100 m2 |
| 6 | Tạo khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 7 | Tạo khe dãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,145 | 100 m2 |
| I | PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo chương V | 40,56 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 17,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,808 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 25,2 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 1.000 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 15,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 21,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.786924164E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.978206E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.233.897.943 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.701.693.829 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi