Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362694-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Phú Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:04:00 đến ngày 2021-04-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 4,0653 100m3
2 Đào đất móng băng rộng Theo chương V 45,1698 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V 60,69 100m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,5056 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 3,0113 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Theo chương V 3,0113 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 23,13 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 87,0675 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,875 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 32,0156 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,6838 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,6986 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 2,8371 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4216 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,67 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,6874 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 6,2598 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,6807 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 28,1914 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 9,179 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,3619 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,4192 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,4427 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 16,3699 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,9683 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,8023 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,4693 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 3,6905 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 48,2898 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 4,0784 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 4,5516 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,1656 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,4321 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1143 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,3994 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 61,9796 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,6553 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,0309 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 7,1607 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,1007 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,2313 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 44,61 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 181,387 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 44,7992 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 394,1647 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 101,2414 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 196,83 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 407,84 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 91,818 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 174,9 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 99,6 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 30,912 m
54 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK Theo chương V 4 cái
55 Đắp chữ tên công trình theo BVTK Theo chương V 1 gói
56 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,2292 m2
57 Láng granitô cầu thang Theo chương V 54,4506 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 416,0842 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 416,0842 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 293,6284 m2
61 Gia công thang sắt Theo chương V 0,0197 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V 0,0197 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 0,4069 m2
64 Cửa mái inox sus 304 + khóa Theo chương V 1 cái
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 372,0376 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.090,6527 m2
67 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 33,6 m2
68 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 2,43 m2
69 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 1,98 m2
70 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) Theo chương V 31,92 m2
71 Vách kính cửa Theo chương V 31,2 m2
72 Gia công cửa song sắt Theo chương V 0,4371 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 34,32 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 18,6476 m2
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 14,8407 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,5806 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2346 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0767 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2003 tấn
80 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,5364 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,5364 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 130,4784 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 2,417 100m2
84 Tôn úp nóc, úp biên Theo chương V 40,7
85 Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che Theo chương V 1 hộp
86 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat Theo chương V 2 hộp
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo chương V 20 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo chương V 12 cái
92 Móc treo quạt trần Theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
96 Hộp âm tường Theo chương V 16 hộp
97 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V 10 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 80 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V 135 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo chương V 320 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 455 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 10 m
103 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 6 cọc
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V 67 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 12 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 12 m3
110 Chân đỡ Theo chương V 44 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,1 100m
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 1,09 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 30 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,033 100m
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 2,115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V 5,472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,576 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0531 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0229 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2804 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,3126 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 1,4457 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,6176 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1659 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0345 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1436 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,4445 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 1,2628 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,64 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,032 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,3059 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,0601 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0601 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 6,77 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 1,5044 m3
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 21,9384 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 14,6286 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 48,495 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 4,572 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0159 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0796 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1109 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 0,6098 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,03 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0123 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1764 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1273 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0304 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1167 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3658 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,3816 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3388 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,2808 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 8,426 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,2682 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,712 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,984 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,455 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 53,712 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 51,439 m2
48 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh Theo chương V 12,08
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 27,5084 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,6524 m2
51 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V 18,6524 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V 0,189 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,26 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh (Đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 cho kính 6,38mm) Theo chương V 2,94
55 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh (Đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 cho kính 6,38mm) Theo chương V 1,44
56 Gia công cửa song sắt Theo chương V 1,44 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1,44 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 1,44 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact Theo chương V 11,6973
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 6,4125 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,1375 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 0,2565 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0282 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0451 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0568 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,8029 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,014 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,022 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,2366 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,425 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,162 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,2752 m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 5 cái
74 Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất Theo chương V 19,437 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 9,3215 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 1,3316 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0152 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,0912 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0783 100m2
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,345 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,0612 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3192 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,3101 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,1966 100m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,5224 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,1164 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 33,5224 m2
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,315 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,0585 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0063 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,012 100m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,572 m2
93 Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc Theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,08 100m
96 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V 0,0036 100m3
97 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chương V 0,0036 100m3
98 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo chương V 0,0036 100m3
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo chương V 0,0985 tấn
100 Bản lề Theo chương V 2 bộ
101 Khóa cầu 8 Theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo chương V 22 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 60 m
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V 1 hộp
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,07 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32 Theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32x25 Theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20 Theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25 Theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20 Theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D32 Theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D25 Theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D20 Theo chương V 3 cái
124 Rắc co D20 Theo chương V 3
125 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,3 100m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V 30 m
129 máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước Theo chương V 1 cái
130 Khoan giếng Theo chương V 30 m
131 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 2 bộ
132 Dây cấp xí bệt Theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
134 Dây cấp vòi rửa Theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
136 Van xả tiểu nam Theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 2 cái
142 Phễu thu nước sàn Theo chương V 2
143 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 2
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V 1 bể
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,1 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,09 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,03 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V 0,03 100m
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110 Theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90 Theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60 Theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110 Theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 Theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D60 Theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 Theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 Theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60 Theo chương V 5 cái
163 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48x42 Theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x48 Theo chương V 4 cái
165 Họng thông tắc Theo chương V 3
166 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D110 Theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D90 Theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D60 Theo chương V 4 cái
169 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 1,5 m3
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V 0,25 cái
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,2 m3
C HẠNG MỤC: SÂN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 782,5 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Theo chương V 782,5 m2
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 266,2016 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 2 tấn
3 Tháo dỡ trần nhựa khung xương Theo chương V 320,1913 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,3856 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 12,3214 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 88,4785 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V 328,213 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,1318 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 2,468 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III Theo chương V 2,468 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->