Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Phú Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:04:00 đến ngày 2021-04-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,0653 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo chương V | 45,1698 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V | 60,69 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,5056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 3,0113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II | Theo chương V | 3,0113 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 23,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 87,0675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 32,0156 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,6838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,6986 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,8371 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,67 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,6874 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 6,2598 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,6807 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 28,1914 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 9,179 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,3619 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,4427 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,3699 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,9683 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,8023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4693 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,6905 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 48,2898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 4,0784 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,5516 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,1656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 61,9796 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,0309 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 7,1607 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,1007 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,2313 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,61 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 181,387 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,7992 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 394,1647 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 101,2414 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 196,83 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 407,84 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 91,818 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 174,9 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,6 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,912 | m |
| 54 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK | Theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | Theo chương V | 1 | gói |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 54,4506 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 416,0842 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 416,0842 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 293,6284 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,4069 | m2 |
| 64 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 372,0376 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.090,6527 | m2 |
| 67 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V | 33,6 | m2 |
| 68 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V | 2,43 | m2 |
| 69 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V | 31,92 | m2 |
| 71 | Vách kính cửa | Theo chương V | 31,2 | m2 |
| 72 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 0,4371 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 34,32 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,6476 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,8407 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,5806 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,5364 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,5364 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 130,4784 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,417 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo chương V | 40,7 | |
| 85 | Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che | Theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat | Theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Hộp âm tường | Theo chương V | 16 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V | 135 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo chương V | 320 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 455 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 10 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V | 67 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12 | m3 |
| 110 | Chân đỡ | Theo chương V | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 1,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,033 | 100m |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,115 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 5,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,3126 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,4457 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,6176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,4445 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,2628 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,3059 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 6,77 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 1,5044 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 21,9384 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 14,6286 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 48,495 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 4,572 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3658 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,2808 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,426 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,2682 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,712 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,984 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,455 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 53,712 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,439 | m2 |
| 48 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | Theo chương V | 12,08 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 27,5084 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,6524 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V | 18,6524 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,189 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh (Đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 cho kính 6,38mm) | Theo chương V | 2,94 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh (Đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2 cho kính 6,38mm) | Theo chương V | 1,44 | |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Theo chương V | 11,6973 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,4125 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,1375 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,2565 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,8029 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,014 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,162 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,2752 | m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 19,437 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,3215 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,3316 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,0912 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,345 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,0612 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,5224 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,1164 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 33,5224 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,315 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,572 | m2 |
| 93 | Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 100 | Bản lề | Theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Khóa cầu 8 | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo chương V | 22 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32x25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mối nối D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Rắc co D20 | Theo chương V | 3 | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 129 | máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Khoan giếng | Theo chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Dây cấp xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Dây cấp vòi rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Phễu thu nước sàn | Theo chương V | 2 | |
| 143 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 2 | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48x42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Họng thông tắc | Theo chương V | 3 | |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 0,25 | cái |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 782,5 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo chương V | 782,5 | m2 |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 266,2016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương | Theo chương V | 320,1913 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,3856 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 12,3214 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 88,4785 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 328,213 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,1318 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 2,468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Theo chương V | 2,468 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi