Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602075-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210569657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các NV khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:18:00 đến ngày 2021-06-11 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,619,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - E HSMT 39,1 10m
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT 79 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT 79 gốc cây
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 365,4594 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 31,5 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 127,05 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 5,2401 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 5,2401 100m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,112 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,1688 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 1,68 m3
12 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - E HSMT 3,9 10m2
13 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Chương V - E HSMT 3,9 10m2
14 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - E HSMT 3,9 10m2
15 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - E HSMT 127,336 10m
16 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - E HSMT 0,7181 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 425,82 m3
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT 10,1 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - E HSMT 52,0748 100m2
20 Bù vênh mặt đường BTN hạt trung 5,5% Chương V - E HSMT 550,7917 tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT 52,0748 100m2
22 Lưới cốt sợi thủy tinh Chương V - E HSMT 5.225,08 m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V - E HSMT 52,6577 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT 52,0748 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - E HSMT 0,408 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 4,9763 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 4,9763 100m3
28 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - E HSMT 33,943 10m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 87,34 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,8734 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,8734 100m3
32 Lát gạch xi măng cường độ cao, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 4.024,57 m2
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 402,46 m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 1,4078 100m3
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 238,97 m
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1.316,45 m
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 40,45 m3
38 Lát rãnh biên bê tông cường độ cao vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 466,626 m2
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 72,66 m3
40 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,704 100m2
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 7,04 m3
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 352 m
43 Mua đất mầu đắp hố và trồng cây Chương V - E HSMT 32,4 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 14,8766 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 11,2474 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm Chương V - E HSMT 21 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TTA Chương V - E HSMT 142 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TTC Chương V - E HSMT 40 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm TTA Chương V - E HSMT 18 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm TTC Chương V - E HSMT 13 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Chương V - E HSMT 63 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm Chương V - E HSMT 546 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm Chương V - E HSMT 93 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V - E HSMT 20 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V - E HSMT 180 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V - E HSMT 34 mối nối
14 Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT 44,23 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,022 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,236 tấn
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 4,4 m3
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 12,32 m3
20 Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 66 m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,44 100m2
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,52 m3
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 20 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1968 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,6364 tấn
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0906 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 5,1031 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 3,3852 100m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,1634 100m3
30 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,593 100m2
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 24,5455 m3
32 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 91,5645 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 417,4501 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 61,64 m2
35 Mua thép làm thang lên xuống hố ga D16mm Chương V - E HSMT 568,701 kg
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT 0,5576 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT 0,5576 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,6143 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 1,0686 tấn
40 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 10,2272 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - E HSMT 59 cái
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,575 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,6042 tấn
44 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,7156 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 59 cấu kiện
46 Mua lưới chắn rác bằng composite 960x530, tải trọng 25 tấn (lưới và khung) - (Tải trọng 25T) Chương V - E HSMT 59 bộ
47 Mua nắp hố ga bằng composite KT: 750x750mm, tải trọng 12,5 tấn (nắp và khung) - (Tải trọng 12.5T) Chương V - E HSMT 3 bộ
48 Mua nắp hố ga bằng composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn (nắp và khung) - (Tải trọng 12.5T) Chương V - E HSMT 59 bộ
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14288075E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.285761E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước - (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->