Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336221-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210303626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:24:00 đến ngày 2021-03-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,432,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây lắp điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần Theo HSTK được duyệt 81 cột
2 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Như trên 2 cần
3 Đèn cao áp chiếu sáng LED 80W Như trên 102 bộ
4 Cột điện PC.8,5-160-4,3 Như trên 15 bộ
5 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 tủ
6 Móng tủ ĐKCS Như trên 1 móng
7 Móng cột đèn chiếu sáng cao 7m Như trên 81 móng
8 Móng 1 cột tròn M-PC.8,5 Như trên 15 móng
9 Rãnh cáp ngầm trên hè đất Như trên 2.808 m
10 Cáp đồng ngầm 3x16+1x10mm2 Như trên 3.176,3 m
11 Cáp đồng ngầm 3x25+1x16mm2 Như trên 25,5 m
12 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Như trên 639,5 m
13 Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn Như trên 738 m
14 Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét Như trên 738 m
15 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Như trên 3.137,5 m
16 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Như trên 3.033,5 m
17 Đánh số cột đèn Như trên 96 cột
18 Làm đầu cáp Như trên 330 đầu
19 Luồn cáp cửa cột Như trên 81 đầu
20 Mốc báo hiệu cáp Như trên 500 cái
21 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 10 ca
22 Ca xe vận chuyển đất thừa Như trên 10 ca
23 Công bậc 3/7 thu dọn Như trên 20 công
24 TN tiếp địa Như trên 97 vị trí
25 Cáp lực điện áp 0,4kV Như trên 2 sợi
B Hạng mục: Chi phí đảm bảo ATGT
1 cọc tiêu bằng tre Như trên 51,6 md
2 Sơn cọc tiêu Như trên 11,342 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,538 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,086 100m2
5 Biển báo hiệu công trường đang thi công (gồm 3 biển tam giác) Như trên 3 biển
6 Dây phản quang Như trên 1.000 m
7 Đèn báo hiệu Như trên 4 cái
8 Áo phản quang Như trên 4 cái
9 Cờ vẫy Như trên 4 cái
10 Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) Như trên 90 công
11 Dây điện 2x1.5mm2 Như trên 200 m
12 Điện năng Như trên 1.000 Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->