Gói thầu: Gói thầu TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ nhà làm việc, nhà kho Phòng Tài chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ nhà làm việc, nhà kho Phòng Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:42:00 đến ngày 2021-03-24 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,126,297,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc 1 | 36 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 2 | Bàn làm việc 2 | 5 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 3 | Ghế tựa | 98 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 4 | Ghế tựa chỉ huy | 7 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 5 | Ghế tựa phòng họp | 40 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 6 | Bàn họp | 4 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 7 | Bàn họp chỉ huy | 1 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 8 | Bàn sinh hoạt chung | 1 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 9 | Bàn họp giao ban | 1 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 10 | Tủ tài liệu | 32 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 11 | Tủ quần áo | 13 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 12 | Giường gỗ cán bộ | 5 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 13 | Giường chỉ huy | 1 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 14 | Kệ ti vi | 5 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 15 | Tivi 43 inch | 5 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 16 | Bộ sofa | 1 | bộ | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 17 | Bộ sofa góc | 4 | bộ | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 18 | Bàn + ghế uống nước | 4 | bộ | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 19 | Mắc áo đứng | 7 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 20 | Mắc áo treo tường | 25 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 21 | Giá sắt để tài liệu | 32 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 22 | Giá sắt để tài liệu | 8 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 23 | Bàn họp | 2 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 24 | Ghế họp | 16 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 25 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V | ||
| 26 | Bàn làm việc | 2 | cái | Mô tả hàng hóa theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện sau: 1) Cung cấp thiết bị nội thất; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đã cung cấp.
Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao hoặc các tài liệu khác tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 788.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.365.224.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ. - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng 1 lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết. - Trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi