Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cầu Lung Sậy, cầu Sáu Thìn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353827-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cầu Lung Sậy, cầu Sáu Thìn
Số hiệu KHLCNT 20210353685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:28:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dở cầu sáu thìn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,335 m3
2 Nhổ cọc BTCT mố cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 10m âm trong đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Nhổ cọc BTCT trụ cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T(tính 10m âm trong đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
B Hạng mục 2: Cầu Sáu Thìn
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6119 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9274 tấn
4 Gia công sản xuất cọc,bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3574 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,716 100m2
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,3 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,984 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1846 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1482 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-phần ngập đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1876 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 1 mối nối
19 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1829 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5339 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
23 Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
24 Cung cấp dầm cầu I400 L=12m(theo báo giá cty duy giang cần thơ đã tính phí vận chuyển và lao lắp dầm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3
25 Cung cấp dầm cầu I280 L= 8m(theo báo giá cty duy giang cần thơ đã tính phí vận chuyển và lao lắp dầm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6
26 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1027 tấn
28 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1543 100m2
29 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6579 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1976 tấn
32 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
33 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2387 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,69 m3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0,5m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
36 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu đường bộ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
37 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
38 Cung cấp Bulong neo D14, L=200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 184
39 Lắp đặt lan can thép mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4366 tấn
40 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8728 100m3
41 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8728 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7658 100m3
43 Cao su lot Mô tã kỹ thuật theo Chương V 111 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4403 tấn
46 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1205 m3
48 Bê tông cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
49 Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
50 Ván khuôn thép đổ cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m2
51 Đào móng cột biển báo - đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
53 Ván khuôn móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
54 Biển báo phản quang(trọn bộ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1
55 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn phần ngập đất (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
56 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn phần không ngập đất (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m
57 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn (tính 2 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
58 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần ngập đất (tính cho 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần không ngập đất (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính cho 2 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
61 Gia công hệ sàn đạo , khung định vị đóng cọc (khấu hao 1,5%/tháng , 5%/1 lần tháo dỡ và 3,5%/1 lần đóng nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3367 tấn
C Hạng mục 3: Phá dở cầu Lung Sậy
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,404 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩu (Nhịp 9m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,248 tấn
3 Nhổ cọc BTCT cầu củ ở trên cạn bằng cần cẩu 25T(tính 10m âm trong đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Nhổ cọc BTCT cầu củ ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính 10m âm trong đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
D Hạng mục 4: Cầu Lung Sậy
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6119 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9274 tấn
4 Gia công sản xuất cọc,bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3574 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,716 100m2
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,3 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,984 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1946 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1482 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1967 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (phần không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2513 100m
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 1 mối nối
19 Đập đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1659 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu , ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5546 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3184 100m2
23 Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
24 Cung cấp dầm cầu I400 L=12m(theo báo giá cty duy giang cần thơ đã tính phí vận chuyển và lao lắp dầm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 dầm
25 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1773 tấn
27 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2265 100m2
28 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1297 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2544 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
32 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5861 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,61 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 0,5m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
35 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu đường bộ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2412 tấn
36 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2922 tấn
37 Cung cấp Bulong neo D200, L=200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 216 Bộ
38 Lắp đặt lan can thép mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5334 tấn
39 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7359 100m3
40 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7359 100m3
41 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2336 100m3
42 Cao su lot Mô tã kỹ thuật theo Chương V 240,3 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,03 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9532 tấn
45 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0103 100m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8715 m3
47 Bê tông cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
48 Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
49 Ván khuôn thép đổ cọc tiêu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100m2
50 Đào móng cột biển báo - đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0008 tấn
53 Ván khuôn móng biển báo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
54 Biển báo phản quang(trọn bộ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn phần ngập đất (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
56 Đóng cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn phần không ngập đất (tính 2 lần đóng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m
57 Nhổ cọc thép hình khung định vị cọc mố trên cạn (tính 2 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m
58 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (tính cho 2 lần đóng)phần ngập đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (tính cho 2 lần đóng) phần không ngập đất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (tính cho 2 lần nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
61 Gia công hệ sàn đạo , khung định vị đóng cọc (khấu hao 1,5%/tháng , 5%/1 lần tháo dỡ và 3,5%/1 lần đóng nhổ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3367 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông – cầu) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 800.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->