Gói thầu: Gói thầu số 1: Lộ Kênh ấp Chiến Lược
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Lộ Kênh ấp Chiến Lược |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp và các nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:53:00 đến ngày 2021-03-30 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,8104 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2243 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp | 5,6957 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 6,9488 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Cát nền | 694,8754 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 6,2343 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 7,6058 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Cát nền | 760,5846 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường làm mới | Thi công móng cấp phối đá dăm đường làm mới | 4,8209 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 24,1043 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 24,1043 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) | 14,336 | 100m |
| 13 | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (ngập đất) | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (ngập đất) | 14,336 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,24 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,24 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 8 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt gối cống D=600 (công lắp đặt) | Lắp đặt gối cống D=600 (công lắp đặt) | 24 | cái |
| 18 | Gối cống D=600 | Gối cống D=600 | 24 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 6 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,36 | 100m |
| 21 | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | 21 | m |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 9,2814 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,6742 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85, công đắp | 9,2814 | 100m3 |
| 28 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 11,3233 | 100m3 |
| 29 | Cát nền | Cát nền | 1.132,3308 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) | 32,85 | 100m |
| 31 | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) | 32,85 | 100m |
| 32 | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) | Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) | 10,95 | 100m |
| 33 | Cừ giằng L = 4m | Cừ giằng L = 4m | 177,2 | m |
| 34 | Buộc thép phi 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép phi 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0197 | tấn |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 101 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2 chân cọc tiêu, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá 1x2 chân cọc tiêu, vữa bê tông mác 150 | 6,0277 | m3 |
| B | II - CẦU TẠI K0+020 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | 0,1472 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | 0,0116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 0,9409 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,0158 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,425 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,72 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,25 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | 0,0117 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | 0,0353 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,0472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | 0,0234 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | 0,2253 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | 0,2058 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,95 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,0999 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | 0,1436 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | 0,2867 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,68 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0443 | tấn |
| 25 | Thép V70x70x7 | Thép V70x70x7 | 44,28 | kg |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | 0,0227 | tấn |
| 27 | Thép tấm | Thép tấm | 22,72 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,312 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,156 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,084 | 100m |
| 32 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn fi 8mm | 4,17 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,91 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | 7 | m |
| 35 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,124 | m3 |
| C | III - CẦU TẠI K0+201 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | 0,3711 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | 0,0271 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 2,1546 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,0316 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 10,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,838 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,72 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | 0,0117 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | 0,0353 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6 | m3 |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | 0,72 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | 0,216 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,25 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,16 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | 0,0561 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,0785 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | 0,0468 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | 0,3586 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | 0,3068 | tấn |
| 24 | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4208 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,26 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,1495 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | 0,2154 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | 0,4458 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,94 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0443 | tấn |
| 31 | Thép V70x70x7 | Thép V70x70x7 | 44,28 | kg |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | 0,0341 | tấn |
| 33 | Thép tấm | Thép tấm | 34,08 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,472 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,236 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,18 | 100m |
| 38 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn fi 8mm | 15,84 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,88 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | 7 | m |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,124 | m3 |
| D | IV-CẦU TẠI K0+509,7 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm | 0,1472 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm | 0,0116 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm | 0,9409 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,0158 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,425 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,365 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,72 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm | 0,0117 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm | 0,0353 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,0472 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao | 0,0234 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao | 0,2252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao | 0,2058 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2584 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,95 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao | 0,0999 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao | 0,1436 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu | 0,2867 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,68 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0443 | tấn |
| 24 | Thép V70x70x7 | Thép V70x70x7 | 44,28 | kg |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can | 0,0227 | tấn |
| 26 | Thép tấm | Thép tấm | 22,72 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,312 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,156 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,084 | 100m |
| 31 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn fi 8mm | 4,17 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,91 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ | 7 | m |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,124 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.922.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi