Gói thầu: Gói thầu số 1: Lộ Kênh ấp Chiến Lược

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341647-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Lộ Kênh ấp Chiến Lược
Số hiệu KHLCNT 20210338578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp và các nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:53:00 đến ngày 2021-03-30 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,8104 100m3
2 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,2243 100m3
3 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp 5,6957 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 6,9488 100m3
5 Cát nền Cát nền 694,8754 m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp 6,2343 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 7,6058 100m3
8 Cát nền Cát nền 760,5846 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm đường làm mới Thi công móng cấp phối đá dăm đường làm mới 4,8209 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 24,1043 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 24,1043 100m2
12 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) 14,336 100m
13 Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (ngập đất) Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (ngập đất) 14,336 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,24 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,24 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 8 đoạn ống
17 Lắp đặt gối cống D=600 (công lắp đặt) Lắp đặt gối cống D=600 (công lắp đặt) 24 cái
18 Gối cống D=600 Gối cống D=600 24 cái
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 6 mối nối
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,36 100m
21 Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ 21 m
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng 2 cái
23 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm , biển báo tên đường 2 cái
24 Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm 4 cái
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 9,2814 100m3
26 Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,6742 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85, công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85, công đắp 9,2814 100m3
28 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 11,3233 100m3
29 Cát nền Cát nền 1.132,3308 m3
30 Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập) 32,85 100m
31 Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) 32,85 100m
32 Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) Cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) 10,95 100m
33 Cừ giằng L = 4m Cừ giằng L = 4m 177,2 m
34 Buộc thép phi 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng Buộc thép phi 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng 0,0197 tấn
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 101 cái
36 Bê tông đá 1x2 chân cọc tiêu, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá 1x2 chân cọc tiêu, vữa bê tông mác 150 6,0277 m3
B II - CẦU TẠI K0+020
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm 0,1472 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm 0,0116 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm 0,9409 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm 0,0158 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,425 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,365 100m2
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,72 100m
9 Đập đầu cọc BTCT Đập đầu cọc BTCT 0,25 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm 0,0117 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm 0,0353 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) 0,0432 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0472 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,0234 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,2253 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao 0,2058 tấn
18 SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng 0,2584 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,95 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0999 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao 0,1436 tấn
22 SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu 0,2867 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,68 m3
24 Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0443 tấn
25 Thép V70x70x7 Thép V70x70x7 44,28 kg
26 Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can 0,0227 tấn
27 Thép tấm Thép tấm 22,72 kg
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm 0,03 100m
29 Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,312 100m
30 Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,156 100m
31 Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,084 100m
32 Thép tròn fi 8mm Thép tròn fi 8mm 4,17 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,91 m2
34 Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ 7 m
35 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 cái
36 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 cái
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,124 m3
C III - CẦU TẠI K0+201
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm 0,3711 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm 0,0271 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm 2,1546 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm 0,0316 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 10,2 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,838 100m2
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,72 100m
8 Đập đầu cọc BTCT Đập đầu cọc BTCT 0,25 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm 0,0117 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm 0,0353 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) 0,0432 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6 m3
13 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,72 100m
14 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,216 100m
15 Đập đầu cọc BTCT Đập đầu cọc BTCT 0,25 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,16 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm 0,0561 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,104 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,65 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0785 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,0468 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,3586 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao 0,3068 tấn
24 SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng 0,4208 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,26 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,1495 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao 0,2154 tấn
28 SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu 0,4458 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,94 m3
30 Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0443 tấn
31 Thép V70x70x7 Thép V70x70x7 44,28 kg
32 Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can 0,0341 tấn
33 Thép tấm Thép tấm 34,08 kg
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm 0,05 100m
35 Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,472 100m
36 Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,236 100m
37 Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,18 100m
38 Thép tròn fi 8mm Thép tròn fi 8mm 15,84 kg
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,88 m2
40 Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ 7 m
41 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 cái
42 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 cái
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,124 m3
D IV-CẦU TẠI K0+509,7
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 6mm 0,1472 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 14mm 0,0116 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm 0,9409 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm 0,0158 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,425 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,365 100m2
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 9m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,72 100m
8 Đập đầu cọc BTCT Đập đầu cọc BTCT 0,25 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 06mm 0,0117 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính fi 14mm 0,0353 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (bê tông đổ tại chổ) 0,0432 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố, cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,6 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0472 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,0234 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 14mm, chiều cao 0,2252 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 16mm, chiều cao 0,2058 tấn
17 SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng SXLD, tháo dở ván khuôn xà dầm, giằng 0,2584 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,95 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0999 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính fi 08mm, chiều cao 0,1436 tấn
21 SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ mặt cầu 0,2867 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,68 m3
23 Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép V70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0443 tấn
24 Thép V70x70x7 Thép V70x70x7 44,28 kg
25 Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can Sản xuất kết cấu thép dẹp lan can 0,0227 tấn
26 Thép tấm Thép tấm 22,72 kg
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 2mm 0,03 100m
28 Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,312 100m
29 Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,156 100m
30 Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,084 100m
31 Thép tròn fi 8mm Thép tròn fi 8mm 4,17 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,91 m2
33 Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ Cung cấp lắp đặt cột biển báo STK ĐK=90mm, dày 3,2mm - sơn trắng đỏ 7 m
34 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 cái
35 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 cái
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,124 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 961.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->