Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:24:00 đến ngày 2021-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 2,9839 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 555,559 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 29,5102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6027 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4427 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nền | Như trên | 14,7551 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,5102 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 1,6368 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 555,559 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 14,88 | m2 |
| 12 | Xây gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 2,9839 | m3 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 13,626 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 30,28 | m |
| 15 | Trám vá vệ sinh granitô cầu thang | Như trên | 39,134 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 377,3089 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Như trên | 195,8655 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát đáy sênô mái | Như trên | 72,8696 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 937,044 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Như trên | 171,3617 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Như trên | 86,2119 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,3681 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,3681 | 100m3/1km |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 601,0051 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 377,3089 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 195,8655 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 244,2313 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 937,044 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 86,2119 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 104,9 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 280,58 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 646,044 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.795,6226 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa vận chuyển đến kho | Như trên | 5 | công |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 134,464 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 230,4 | m |
| 37 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Như trên | 29,568 | m2 |
| 38 | Phá dỡ vách hoa bê tông | Như trên | 3,3077 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,039 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,039 | 100m3/1km |
| 41 | Cạo bỏ sơn cũ trên sen hoa cửa đi | Như trên | 43,968 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 73,392 | m2 |
| 43 | Trát lại má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,0865 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 37,0865 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 15x15x1,5 | Như trên | 0,5344 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 69,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 69,12 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 32 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 69,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 29,09 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 29,09 | m2 |
| 52 | Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bão | Như trên | 41,85 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 43,968 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 73,392 | m2 |
| 55 | Thay thế bản lề cửa | Như trên | 48 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 76,032 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 97,1046 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 33,1555 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 0,1081 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,6855 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Như trên | 0,1535 | tấn |
| 62 | Chụp D80 | Như trên | 6 | cái |
| 63 | Chụp 50 | Như trên | 21 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,7216 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 6,8775 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 99,7901 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 33,1555 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 348,858 | m2 |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 62,7232 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0188 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0188 | 100m3/1km |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,4886 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt tôn úp góc | Như trên | 44,56 | m |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 62,7232 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,4412 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạng | Như trên | 4 | |
| 77 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 13 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Như trên | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Như trên | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu dao một chiều 150 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, mặt thiết bị | Như trên | 90 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mm | Như trên | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 1.050 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 410 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 800 | m |
| 96 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 120 | m |
| 98 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Như trên | 125 | m |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Như trên | 3,7327 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 684,0666 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 36,0811 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,7402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,7402 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5412 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nền | Như trên | 18,0406 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 36,0811 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Như trên | 1,6368 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 676,4106 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 13,02 | m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB30 | Như trên | 3,7327 | m3 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 18,936 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 42,08 | m |
| 15 | Trám vá vệ sinh granitô cầu thang | Như trên | 42,704 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 502,8313 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Như trên | 262,775 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát đáy sênô mái | Như trên | 85,1936 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 899,062 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Như trên | 214,3465 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Như trên | 84,3413 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,4097 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,4097 | 100m3/1km |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 737,8882 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 502,8313 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 262,775 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 299,5401 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 899,062 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 84,3413 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 130,8 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 182,9 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 685,3 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 850,7999 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.935,638 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa vận chuyển đến kho | Như trên | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 135,146 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 288 | m |
| 38 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Như trên | 56,364 | m2 |
| 39 | Phá dỡ vách hoa bê tông | Như trên | 1,6157 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0274 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,0274 | 100m3/1km |
| 42 | Cạo bỏ sơn cũ trên hoa sắt cửa | Như trên | 55,121 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 123,696 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 66,308 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 66,308 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 15x15x1,5 | Như trên | 0,6682 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 86,4 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 86,4 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 40 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 86,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 14,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 14,76 | m2 |
| 53 | Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bão | Như trên | 16,4 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 55,121 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 123,696 | m2 |
| 56 | Thay thế bản lề cửa | Như trên | 66 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 88,44 | 1m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 18,228 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 41,43 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 0,0594 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,476 | |
| 62 | Gia công lan can | Như trên | 0,0837 | |
| 63 | Chụp D80 | Như trên | 4 | cái |
| 64 | Chụp 50 | Như trên | 14 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,7216 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 3,78 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,704 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 41,43 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 420,2352 | m2 |
| 70 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 73,3312 | m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,022 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,022 | 100m3/1km |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,2024 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt tôn úp góc | Như trên | 50,784 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 73,3312 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 73,3312 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 8,658 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạng | Như trên | 3 | |
| 79 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 40 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 46 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Như trên | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao một chiều 150 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, mặt thiết bị | Như trên | 112 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mm | Như trên | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 1.250 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 630 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 940 | m |
| 100 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 120 | m |
| 102 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Như trên | 125 | m |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,75 | 100m |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Như trên | 8,2161 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 802,7536 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 44,5003 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,9285 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,9285 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6675 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đá mạt bù vênh trong quá trình đầm bù vênh tạo mặt bằng nền | Như trên | 22,2502 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 44,5003 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 762,7312 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 40,0224 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 9,414 | m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 5,8005 | m3 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 38,6708 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 90,6 | m |
| 15 | Trát vá, vệ sinh granito cầu thang | Như trên | 88,92 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 724,3136 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Như trên | 71,974 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát đáy sênô mái | Như trên | 93,216 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 1.244,72 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Như trên | 244,6005 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Như trên | 54,0803 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,4866 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,4866 | 100m3/1km |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 696,9219 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 724,3136 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,974 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 337,8165 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.244,72 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 54,0803 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,5 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,8 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 310,96 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 889,5036 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.240,3227 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa vận chuyển đến kho | Như trên | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 164,16 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Như trên | 131,6462 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0263 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0263 | 100m3/1km |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 131,6462 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 131,6462 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Như trên | 1,1983 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 120,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 66,24 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Như trên | 24 | bộ |
| 46 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 86,4 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 48 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 152,64 | m2 |
| 49 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 34,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 34,56 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Như trên | 8 | công |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,9479 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0095 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0095 | 100m3/1km |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Như trên | 1,4218 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,3297 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 35,3297 | m2 |
| 58 | Trụ D120 inox 304 | Như trên | 4 | chiếc |
| 59 | Gia công lan can inox 304 | Như trên | 1,9831 | tấn |
| 60 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Như trên | 54 | cái |
| 61 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Như trên | 262 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 78,876 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 528,0439 | m2 |
| 64 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 78,927 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0237 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,0237 | 100m3/1km |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 5,2804 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt tôn úp góc | Như trên | 95 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 78,927 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,0602 | 100m2 |
| 71 | Tháo dỡ trang thiết bị hiện trạng | Như trên | 5 | |
| 72 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Như trên | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 56 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao một chiều 150 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, mặt thiết bị | Như trên | 140 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mm | Như trên | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 1.150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 780 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như trên | 880 | m |
| 92 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 120 | m |
| 94 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Như trên | 125 | m |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi