Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+075 đến km 1+979,94, cầu Xóm Giữa và cống vuông tôm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414495-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+075 đến km 1+979,94, cầu Xóm Giữa và cống vuông tôm)
Số hiệu KHLCNT 20201229558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:34:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,684,299,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A.1. NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2
C I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
D 1. Gia cố bờ bao nền đường
E 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm)
1 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m Chương V của E-HSMT 969,6624 100m
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m Chương V của E-HSMT 115,436 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 28,859 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 2,3087 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 14,4295 100m2
F 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm)
1 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m Chương V của E-HSMT 16,3142 100m
2 Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 2,3306 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm Chương V của E-HSMT 2,3306 100m
4 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m Chương V của E-HSMT 68,9858 100m
5 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m Chương V của E-HSMT 18,6448 100m
6 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 2,3306 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,2797 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Chương V của E-HSMT 1,748 100m2
G 2. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I Chương V của E-HSMT 93,2778 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 83,4634 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 Chương V của E-HSMT 102,6453 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 181,477 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 87,45 100m2
6 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 46,6851 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 87,1117 100m2
8 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 20,2979 100m3
9 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 10,1489 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 67,6596 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 67,6596 100m2
H 3. Bàn quan trắc lún
1 Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm Chương V của E-HSMT 1,0598 tấn
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,945 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 0,945 100m
4 Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm Chương V của E-HSMT 27 cái
5 Lắp đặt bàn quan quan trắc lún Chương V của E-HSMT 27 cái
I II. PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
J 1. Nền, mặt đường dân sinh
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,4094 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 6,7221 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 Chương V của E-HSMT 6,9088 100m2
4 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,0797 100m3
5 Đắp lớp cát nền đường, dày 25cm, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,0433 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 Chương V của E-HSMT 6,544 100m2
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 0,626 100m3
8 Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 4,7853 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,77 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,6121 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 41,73 m3
12 Cắt khe co dãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,021 100m
K 2. Đổ bê tông gia cố lề
1 Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 0,7675 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1101 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 5,47 m3
L III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
M 1. Biển báo
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 5 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,672 m3
5 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 7 cái
N 2. Cọc tiêu
1 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 1,702 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 1,426 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,621 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK Chương V của E-HSMT 0,0648 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1346 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 23 1cấu kiện
7 Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng Chương V của E-HSMT 8,28 1m2
8 Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ Chương V của E-HSMT 1,909 1m2
O 3. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 45,25 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng Chương V của E-HSMT 269,33 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 19,6 m2
P A.2 CẦU XÓM GIỮA
Q I. PHẦN MÓNG CỌC
R 1. Phần cầu chính
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 90 1 cấu kiện
2 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,66 100m
3 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn Chương V của E-HSMT 9,24 100m
4 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,66 100m
5 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 9,24 100m
S 2. Phần sàn giảm tải
1 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ Chương V của E-HSMT 96 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn Chương V của E-HSMT 11,52 100m
T 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 4,0015 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 168 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3116 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,3031 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2221 tấn
6 Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,77 m3
7 Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 1,77 m3
U II. PHẦN CẦU CHÍNH
V 1. Kết cấu phần dưới
W 1.1. Mố cầu MA, MB
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,1486 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 7,3012 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 3,9274 100m2
4 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 195,56 m3
5 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,792 m3
6 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,12 m2
7 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0138 tấn
8 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,01 m3
X 1.2. Bản quá độ trước mố
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1393 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,7641 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1276 100m2
4 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 12,72 m3
5 Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 0,0382 m3
6 Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,8 m2
Y 1.3. Trụ cầu T1, T2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,0264 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 9,7383 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Chương V của E-HSMT 1,79 100m2
4 Bê tông bệ, thân trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 98,48 m3
5 Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) Chương V của E-HSMT 29,4 m3
6 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,04 m3
7 Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,08 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
9 Rót nhựa đường vào chốt neo dầm Chương V của E-HSMT 0,02 m3
Z 2. Kết cấu phần trên
AA 2.1. Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 18 dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 12 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8033 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,0358 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 68,43 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 6,57 m3
AB 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7849 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 21,2938 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 6,6897 100m2
4 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 138,024 m3
5 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 446,4 m2
6 Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,464 100m2
7 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 4,464 100m2
AC 2.3. Gối cầu, khe co giãn
AD 2.3.2 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 36 cái
AE 2.3.3 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 32 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
3 Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,84 m3
4 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can Chương V của E-HSMT 12 tấm
5 Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép Chương V của E-HSMT 84 bộ
AF 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
AG 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1 Cung cấp, lắp đặt bu long neo Chương V của E-HSMT 312 bộ
2 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
3 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,2767 tấn
AH 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 24 bộ
AI III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AJ 1. San lấp mặt bằng
1 Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m Chương V của E-HSMT 4,0089 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 15,3539 100m3
AK 2. Sàn giảm tải
1 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 24,92 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2089 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,5465 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,322 100m2
5 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 84 m3
AL 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu
1 Đào móng chân khay bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,0028 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,8789 100m3
3 Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 126,2514 100m
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 Chương V của E-HSMT 110,7 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 2,3656 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 42,98 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Chương V của E-HSMT 13,866 100m2
8 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 120,37 m3
9 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Chương V của E-HSMT 1.003,04 m2
AM IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AN 1. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 cái
AO 2. Tường hộ lan mềm
1 Đào móng trụ hộ lan Chương V của E-HSMT 7,47 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 7 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm Chương V của E-HSMT 41 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m Chương V của E-HSMT 65,8 m
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m Chương V của E-HSMT 16,92 m
7 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 47 cái
8 Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 376 cái
9 Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 47 Bộ
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 122 m
AP V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AQ 1. Thi công mố MA, MB trên cạn
AR 1.1. Khung vây trên cạn
1 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,76 100m
2 Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 5,76 100m
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn Chương V của E-HSMT 1,75 100m2
4 Khấu hao cọc ván thép định vị Chương V của E-HSMT 2,0997 tấn
5 Khấu hao thép kết cấu thùng chụp Chương V của E-HSMT 1,3394 tấn
AS 1.2. Hố móng mố
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 2,7671 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6709 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 12,144 m3
AT 2. Thi công trụ T1, T2
AU 2.1. Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,84 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 5,4956 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
7 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,316 tấn
AV 2.2. Khung vây cọc ván thép
1 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 1,08 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 1,08 100m
4 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 16,38 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 2,34 100m
6 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW Chương V của E-HSMT 16,38 100m
7 Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 4,69 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn Chương V của E-HSMT 9,38 tấn
10 Khấu hao thép Chương V của E-HSMT 7,9681 tấn
AW 2.3. Hố móng trụ cầu
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6816 100m3
2 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, đá 1x2 f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 30,68 m3
AX 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ
AY 3.1. Bến bốc xếp vật liệu
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) Chương V của E-HSMT 6,48 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) Chương V của E-HSMT 2,16 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
6 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,5232 100m3
7 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,186 100m3
AZ 3.2. Đường công vụ
1 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,026 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
3 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
BA 4. Cải tạo cầu dân sinh hiện hữu để vận chuyển vật tư, thiết bị thi công, đảm bảo giao thông (gồm 01 cầu: Chánh Tư Duy)
BB 4.1. Phá dỡ một phần cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, dưới nước Chương V của E-HSMT 7,13 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km Chương V của E-HSMT 0,0713 100m3
BC 4.2. Kết cấu gối trụ, nhịp cầu mới thay thế
1 Gia công kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
2 Lắp dựng kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
BD A.3. CỐNG VUÔNG TÔM DÂN SINH BTCT
BE I. ĐỐT CỐNG, MÓNG CỐNG
BF 1. Đốt cống
1 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần trục, đoạn ống dài 2m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 12 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông D800mm bằng gioăng cao su Chương V của E-HSMT 16 mối nối
4 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0667 tấn
5 Ván khuôn mối nối cống Chương V của E-HSMT 0,1928 100m2
6 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 1,28 m3
BG 2. Móng cống
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5548 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 83,7164 100m
3 Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0748 100m3
4 Bê tông lót móng,đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 7,48 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,5976 100m2
6 Bê tông bản đáy, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 25,12 m3
BH II. THƯỢNG LƯU VÀ HẠ LƯU
BI 1. Tường đầu, tường cánh, sân cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7544 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3676 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 83,28 100m
4 Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0588 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 5,88 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,8116 100m2
7 Bê tông móng, sân cống, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 22,48 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 1,4124 100m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 21,24 m3
BJ 2. Chân khay cống
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2908 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 20,21 100m
4 Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0172 100m3
5 Bê tông lót móng,đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,72 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 0,3012 100m2
7 Bê tông chân khay, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat Chương V của E-HSMT 6,04 m3
BK 3. Cửa van
1 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
2 Gia công, lắp dựng khung treo xích Chương V của E-HSMT 0,0739 tấn
3 Gia công thép hình Chương V của E-HSMT 0,1184 tấn
4 Cung cấp Gỗ tấm Chương V của E-HSMT 0,48
5 Cung cấp dây xích treo Chương V của E-HSMT 16 bộ
BL III. CỌC TIÊU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 3,552 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 2,976 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 1,296 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK Chương V của E-HSMT 0,1352 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,2808 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT 48 1cấu kiện
7 Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng Chương V của E-HSMT 17,28 1m2
8 Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ Chương V của E-HSMT 10,2835 1m2
BM IV. ĐÊ QUÂY NGĂN NƯỚC
1 Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 2,7m Chương V của E-HSMT 5,4 100m
2 Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 2,0m Chương V của E-HSMT 4 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm Chương V của E-HSMT 0,2733 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0026 tấn
5 Trải lớp cao su sọc chắn đất bờ bao Chương V của E-HSMT 0,46 100m2
6 Đấp đất bề vây bằng máy đào, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 6,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->