Gói thầu: 135.000 phôi thẻ Epartner Dual Interface dành cho KH thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ |
| Tên gói thầu | 135.000 phôi thẻ Epartner Dual Interface dành cho KH thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN CHI PHÍ CỦA NHTMPCT VN - TRUNG TÂM THẺ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:05:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,807,500 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu tám trăm lẻ bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phôi thẻ Epartner Dual Interface dành cho KH thường | 135.000 | chiếc | Kích thước: Theo chuẩn CR80 theo đúng thiết kế 85.725 x 53.975mm (dài x rộng) +/-0.1mm Độ dầy: 0.76mm +/-0.08m Dải băng ký: in theo mẫu thiết kế Dài từ Hi-co 2750 oe Hotstamping và in UV theo yêu cầu của VietinBank tương ứng với loại thẻ In Offset 2 mặt hoặc in lụa (Silk Screen), có lớp phủ bảo vệ chống xước, chống nước, chống bay màu, phủ nhũ hai mặt Mặt trước/sau: in quy trình 4 màu YMCK Chip Interface Thẻ có gắn Chip EMV tại vị trí theo quy định của Napas Công nghệ cơ sở: JavaCard 2.2.1 hoặc cao hơn, Global Platform 2.1.1 hoặc cao hơn CPU: ≥ 16 bit Memory Size EEPROM >= 32Kb RAM:>= 8.125 Kb ROM: >=200Kb Giao thức contact: T=0, T=1 Contactless Interface: Type A : T= CL; Type B : T=CL (option) Tốc độ truyền dữ liệu: 106 KBauds/s Antenna: Half Size/Full size antenna_HA Secure Messaging: Card Manager configured with SCP02 (i=55) Supported cryptography: DES/ 3DES, RSA (card supports up to 2048bits in CRT) (while EMV restrict CA keys loading at 1984bits), SHA1/SHA256, AES 128, 192, 256 (optional) Phương thức xác thực thẻ: DDA/CDA Payment Application: VCCS 1.0 Điện áp: 3-5V Xung ngoài 1-5Mhz Nhiệt độ: -25oC – 85oC Số lần ghi/đọc: 100.000 lần Tốc độ truyền dữ liệu 9600 – 115.200 b/s Type A : T=CL; Type B : T=CL (option) Antenna: Half Size or Ful size Support for application in ROM Compliant with ISO7816 – 1/2/3/4/5/8/9 Hỗ trợ tối thiểu các thuật toán mã hoá sau: DES, 3DES algorithms for encryption/descryption RSA alogrithms, hỗ trợ RSA keys 1984bits hoặc cao hơn Hashing algorithm : MD5 hoặc SHA-1/SHA256 Phương thức xác thực thẻ: DDA/CDA Hỗ trợ ứng dụng contactless (cho thẻ Dual Interface): VSDC 2.8.1; M/Chip Advance; hoặc J/Smart 3.x, hoặc D-PAS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến nay, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phôi thẻ chip dual interface (contactless), có giá trị từ 3.1 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo hành trang thiết bị trong đó nêu rõ cách thức thông báo bảo hành, đầu mối tiếp nhận, và cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi