Gói thầu: Gói thầu số 7: Phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191173742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 22:20:00 đến ngày 2021-04-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.755 | m |
| 2 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.252 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.272 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 424 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.755 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x.1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 770,9 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,1 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 96m3/H, H= 53,3mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 96m3/H, H= 53,3mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện, Q=1l/s, H=60mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt bình điều áp 100L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cáp tiếp địa 1x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 128 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp và cáp điều khiển máy bơm Diesel 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 32 | Ép đầu cốt cáp D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ cáp nguồn D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153 | m |
| 34 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích (Crephin) D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích (Crephin) D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp chống rung D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước mồi 500l kèm giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt họng nhận nước từ xe chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường bao gồm: - 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 1150x650x200mm; - 01 cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m; - 01 van góc chữa cháy chuyên dụng D50; - 01 lăng chữa cháy D50/13; - 01 bộ khớp nối chữa cháy D50; - 02 bình chữa cháy bột xách tay loại 8kg MFZL8; - 01 bình chữa cháy khí xách tay loại 3kg MT3. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm: - 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà; - 02 cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m; - 02 lăng chữa cháy D65/19; - 02 bộ khớp nối chữa cháy D65; - 02 bình chữa cháy bột xách tay MFZL8 loại 8kg; - 01 bình chữa cháy khí xách tay loại 3kg MT3. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy gồm: - 01 hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 500x600x180; - 02 bình chữa cháy bột xách tay loại 4kg MFZL4; - 01 bình chữa cháy khí xách tay loại 3kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ bao gồm: - 01 hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; - 02 Kìm cộng lực; - 02 Búa tạ cầm tay; - 02 Cưa sắt cầm tay; - 02 Xà beng dài 1m; - 02 Chăn dập lửa 1800x1800; - 02 Mặt nạ chống khói; - 02 Bộ quần áo chống cháy; - 02 Đôi ủng chống cháy; - 02 Đèn pin. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | 1 bộ |
| 60 | Đào đất lắp đặt đường ống hút, ống chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,75 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng đường ống K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,81 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,29 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 125 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 100 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 65 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính cút 50 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính cút 25 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 125 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100x65 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 65x50 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 50 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 25 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125x100 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính kép 50 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính rắc co 50 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính rắc co 25 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt bích thép D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 86 | Sơn đỏ đường ống thép D125 - D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 286,0431 | m2 |
| 87 | Thử áp lực đường ống thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,81 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống thép D65 - D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,49 | 100m |
| 90 | Gia công, lắp đặt bộ đai treo định vị đường ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,24 | m2 |
| 92 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa 90 phút; kích thước 2200x2200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,24 | m2 |
| 93 | Tay co thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 94 | Bậu inox ngăn khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,2 | m |
| 95 | Khóa tay gạt ngang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | chiếc |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Toàn bộ | 1 | toàn bộ |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 96m3/H, H= 53,3mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 96m3/H, H= 53,3mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện, Q=1l/s, H=60mcn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình điều áp 100L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công PCCC (tối thiểu 1 công trình giáo dục) cấp II trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi