Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:30:00 đến ngày 2021-03-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GÓI THẦU SỐ 3: TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,206 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,325 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,325 | m2 |
| 8 | Cửa đi D4 nhôm hệ màu ghi kính dán an toàn 6.38mm( bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 9 | Vách ngăn di động, nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,46 | m2 |
| 10 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( siphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | vận chuyển phế thải bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 29 | Siphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,801 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,045 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m cấu kiện |
| 42 | Cửa sổ làm bằng gỗ dỗi dày 40 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | m2 |
| 43 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Khuôn cửa gỗ chò chỉ 140x60 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | md |
| 45 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 46 | Vách ngăn hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,645 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14, lắp dựng và sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,766 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,176 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 53 | Chậu rửa inox 730x375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chậu |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Góc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,028 | m2 |
| 61 | Cửa xếp inox cầu thang (SX, :D, Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 62 | Khóa cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải+ sắt thép đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | m3 |
| 67 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | 1m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | m3 |
| 73 | Kẻ gờ chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,373 | m2 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,464 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,571 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,528 | m2 |
| 77 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 82 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,764 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (theo kt viên gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,92 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,34 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 cấu kiện |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng cờ đẻ bên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,54 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 97 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Góc PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Góc PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa ren trong PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Khóa tổng D25 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Ga thu nước inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,409 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải+ sắt thép đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 115 | Vệ sinh sàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,504 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,504 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,575 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,885 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 121 | Lát gạch đất nung 300x300 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,448 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PCV D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m |
| 123 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( siphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Siphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,838 | kg |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | m2 |
| 134 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 136 | Ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Cút nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725,941 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.696,228 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,022 | m2 |
| 142 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,715 | 1m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,369 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 857,906 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,488 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.166,82 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.584,835 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,715 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,683 | 100m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,558 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,288 | m2 |
| 152 | Vệ sinh tường hiện trạng trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,846 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,288 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,558 | m2 |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,949 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,961 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,527 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,926 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | m3 |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | m3 |
| 174 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,381 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,409 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,11 | m2 |
| 180 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,464 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,11 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,873 | m2 |
| 183 | Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đầy đủ, LD+ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 184 | Cửa sổ nhôm hệ màu trắng kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | m3 |
| 187 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,846 | m2 |
| 188 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 189 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,65 | m |
| 190 | Conson làm bằng sắt hộp 80x40x2 ( bao gồm + hàn+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,749 | kg |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,286 | m2 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,202 | m3 |
| 195 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,485 | m2 |
| 196 | Máng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 198 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,328 | m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,918 | m3 |
| 213 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,501 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 215 | Công tác ốp gạch men kính trắng 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,068 | m2 |
| 216 | Vách aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,23 | m2 |
| 217 | Vách kính, Nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 218 | Cửa trượt nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,024 | m2 |
| 219 | Bịt aluminium màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,68 | m2 |
| 220 | Khung thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,225 | kg |
| 221 | Vít nở sắt fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 222 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,671 | m2 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 224 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 229 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 230 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,929 | m2 |
| 232 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 233 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 234 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 235 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,083 | m2 |
| 237 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 238 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,696 | m2 |
| 239 | Lợp Tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 242 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cremic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | m3 |
| 245 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,046 | m3 |
| 246 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | m2 |
| 247 | Hộp aptomat 3 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 254 | Ghen nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 255 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,135 | m3 |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,185 | m3 |
| 257 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | m3 |
| 262 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,562 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 270 | Bu lông M16 làm rọ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 271 | Đai thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,92 | kg |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,981 | m3 |
| 274 | Bản mã đầu cột 250x250x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 275 | Bản mã chân cột 250x250x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 276 | Thép bản dày 5 ly 200x130x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 277 | Gia công cột bằng thép hình D90x2 (TL=4.246kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 279 | Khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,021 | kg |
| 280 | Cửa nhà xe ( vl+ gia công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,617 | kg |
| 281 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,061 | m2 |
| 282 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 283 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | md |
| 284 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 285 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 286 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | tấn |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | tấn |
| 288 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,658 | m2 |
| 289 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 290 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 291 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 292 | Góc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 293 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 294 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 295 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,325 | m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,902 | m3 |
| 301 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,085 | m3 |
| 302 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,488 | m2 |
| 303 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,186 | m2 |
| 304 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 308 | Vệ sinh sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602 | m2 |
| 309 | Lát gạch terrazo vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602 | m2 |
| 310 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 311 | Lót bạt dứa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 602 | m2 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m3 |
| 313 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II - TC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,974 | m3 |
| 317 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,784 | m3 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,482 | m3 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 329 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,308 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,52 | m2 |
| 331 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,812 | m2 |
| 332 | Đánh bóng xi măng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,624 | m2 |
| 333 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,826 | m2 |
| 334 | Ngâm nước xi măng thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,992 | m3 |
| 335 | nắp cửa bể ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m2 |
| 336 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | m3 |
| 337 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 338 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 342 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 343 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,624 | m3 |
| 344 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | m3 |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 349 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 350 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | m3 |
| 351 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,945 | m2 |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 355 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 358 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,739 | m3 |
| 359 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,231 | m3 |
| 360 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,03 | m2 |
| 361 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,334 | m2 |
| 362 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m2 |
| 363 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,718 | m2 |
| 364 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,03 | m2 |
| 365 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 366 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 367 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 368 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | md |
| 369 | Cửa khung thép hộp , bịt tôn dập huỳnh mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 370 | Cửa khung thép hộp kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 371 | Conson thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 372 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,298 | m3 |
| 373 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 374 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 375 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 376 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 377 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 378 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,407 | m3 |
| 379 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 380 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 381 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 382 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 383 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 384 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,134 | m3 |
| 385 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,436 | m2 |
| 386 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,711 | m2 |
| 387 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 388 | Sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | m3 |
| 389 | Khóa vòi rửa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 390 | Khóa vòi xả fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 391 | Ống fi 20 dưới đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 392 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 393 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,237 | m3 |
| 394 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 396 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 397 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | m3 |
| 398 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 399 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P=135kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 400 | Nắp rãnh thoát nước 300x500mm, tải trọng 50KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 401 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | m3 |
| 402 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 403 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 404 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 405 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - lót cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | m3 |
| 406 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 407 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,832 | m3 |
| 408 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,964 | m3 |
| 409 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,512 | m2 |
| 410 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,741 | m2 |
| 411 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 412 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 413 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,475 | m3 |
| 414 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 415 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | m3 |
| 416 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 417 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 418 | Lưới chắn rác khung 960x350x5 nan 860x430, chất liệu conposite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tấm |
| 419 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 422 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát xung quanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 423 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | m3 |
| 424 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | m3 |
| 426 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m3 |
| 427 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,656 | m2 |
| 428 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,908 | m2 |
| 429 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 430 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 431 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | m3 |
| 432 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 433 | Lưới chắn rác khung 960x350x5 nan 860x430, chất liệu conposite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tấm |
| 434 | Nắp rãnh thoát nước 300x500mm, tải trọng 50KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| 435 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 436 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,138 | m3 |
| 437 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,259 | m2 |
| 438 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 439 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 440 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 441 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,394 | m2 |
| 442 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,598 | m2 |
| 443 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,394 | m2 |
| 444 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,598 | m2 |
| 445 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | m3 |
| 446 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 447 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 448 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 449 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 450 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,669 | m3 |
| 451 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 452 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 453 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | m3 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 457 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | m3 |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 460 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | m3 |
| 461 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 464 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,368 | m2 |
| 465 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,244 | m2 |
| 466 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,368 | m2 |
| 467 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,476 | m3 |
| 468 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 469 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 470 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 471 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,376 | m3 |
| 472 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 473 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | m3 |
| 474 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 475 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,037 | m3 |
| 476 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,556 | m2 |
| 477 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,556 | m2 |
| 478 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,17 | m2 |
| 479 | Chữ inox " Trung tâm y tế huyện Đan Phượng" | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 480 | Chữ inox " TRẠM Y TẾ TRUNG CHÂU MIỀN A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 481 | Chữ inox màu vàng " Số 29, Thôn A, Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội" | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 482 | Cánh cửa cổng chính ( bao gồm lắp, đặt, phụ kiện đầy đủ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,629 | m2 |
| 483 | Vệ sinh toàn bộ công trình nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình có phụ lục giá hợp đồng kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, cấp và loại công trình hoặc quyết phê duyệt dự án nêu rõ cấp,loại công trình, bản chất và độ phức tạp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.012.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.024.190.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi