Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307970-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210220738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:30:00 đến ngày 2021-03-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GÓI THẦU SỐ 3: TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,206 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,325 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,325 m2
8 Cửa đi D4 nhôm hệ màu ghi kính dán an toàn 6.38mm( bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m2
9 Vách ngăn di động, nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,46 m2
10 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,317 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,168 m2
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt cút ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( siphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 vận chuyển phế thải bỏ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
29 Siphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m2
34 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2 m
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,801 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,045 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m2 cấu kiện
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2 m cấu kiện
42 Cửa sổ làm bằng gỗ dỗi dày 40 hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,826 m2
43 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
44 Khuôn cửa gỗ chò chỉ 140x60 hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 md
45 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m2
46 Vách ngăn hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,645 m2
47 Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14, lắp dựng và sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,766 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,145 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,176 m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
53 Chậu rửa inox 730x375 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 chậu
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
55 Góc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
58 Góc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,028 m2
61 Cửa xếp inox cầu thang (SX, :D, Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,34 m2
62 Khóa cửa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
63 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,476 m3
65 Vận chuyển phế thải+ sắt thép đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 m3
67 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,365 1m
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 m3
69 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
70 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 m3
73 Kẻ gờ chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,373 m2
74 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,464 m3
75 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,571 m2
76 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,528 m2
77 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
78 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
79 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m2
82 Vệ sinh nền Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,764 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (theo kt viên gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,105 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 m3
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,92 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,34 m2
90 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m2 cấu kiện
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng cờ đẻ bên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,54 m2
93 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
97 Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
99 Góc PVC d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Góc PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Cút nhựa ren trong PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Khóa tổng D25 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Ga thu nước inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
113 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,409 m3
114 Vận chuyển phế thải+ sắt thép đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
115 Vệ sinh sàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,504 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái sika 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,504 m2
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,575 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,885 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 tấn
121 Lát gạch đất nung 300x300 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,448 m2
122 Lắp đặt ống nhựa PCV D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m
123 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
124 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
125 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
126 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
127 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ( siphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
128 Siphong lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
132 Thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,838 kg
133 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,03 m2
134 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
136 Ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
137 Cút nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
138 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725,941 m2
140 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.696,228 m2
141 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,022 m2
142 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,715 1m2
143 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,369 m2
144 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 857,906 m2
145 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,488 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.166,82 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.584,835 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,715 m2
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,683 100m2
150 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,558 m2
151 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,288 m2
152 Vệ sinh tường hiện trạng trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,846 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,288 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,558 m2
155 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,949 m3
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m2
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,961 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,527 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,926 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 tấn
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,716 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 m3
171 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 m3
174 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 tấn
175 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 tấn
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,41 m2
177 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,381 m3
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,409 m2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,11 m2
180 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,464 m2
181 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,11 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,873 m2
183 Cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đầy đủ, LD+ phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
184 Cửa sổ nhôm hệ màu trắng kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m2
185 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,712 m3
187 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,846 m2
188 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 100m2
189 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,65 m
190 Conson làm bằng sắt hộp 80x40x2 ( bao gồm + hàn+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,749 kg
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,286 m2
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,319 m3
194 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,202 m3
195 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,485 m2
196 Máng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,22 m
197 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
198 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
199 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
200 Rọ chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
201 Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
202 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
203 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
204 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
205 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
206 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,328 m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m3
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
209 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 m3
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
212 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,918 m3
213 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,501 m3
214 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
215 Công tác ốp gạch men kính trắng 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,068 m2
216 Vách aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,23 m2
217 Vách kính, Nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,38 m2
218 Cửa trượt nhôm hệ màu ghi, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,024 m2
219 Bịt aluminium màu bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,68 m2
220 Khung thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,225 kg
221 Vít nở sắt fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
222 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,671 m2
223 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
224 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
225 Lắp đặt cút đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
226 Lắp đặt tê đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
227 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
228 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
229 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 tấn
230 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 tấn
231 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,929 m2
232 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
233 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
234 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
235 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
236 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,083 m2
237 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
238 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,696 m2
239 Lợp Tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,407 100m2
240 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m3
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,08 m3
242 Lát nền, sàn, kích thước gạch cremic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
243 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,258 m3
245 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,046 m3
246 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,15 m2
247 Hộp aptomat 3 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
248 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
249 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
250 Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
251 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
252 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
253 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
254 Ghen nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
255 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,135 m3
256 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,185 m3
257 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
258 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m3
259 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m3
260 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 m3
262 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,562 m3
263 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,372 m3
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 m3
268 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
269 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m3
270 Bu lông M16 làm rọ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
271 Đai thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,92 kg
272 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m3
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,981 m3
274 Bản mã đầu cột 250x250x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
275 Bản mã chân cột 250x250x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
276 Thép bản dày 5 ly 200x130x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
277 Gia công cột bằng thép hình D90x2 (TL=4.246kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 tấn
278 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 tấn
279 Khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550,021 kg
280 Cửa nhà xe ( vl+ gia công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,617 kg
281 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,061 m2
282 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,928 100m2
283 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3 md
284 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 tấn
285 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 tấn
286 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 tấn
287 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 tấn
288 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,658 m2
289 Máng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 m
290 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
291 Cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
292 Góc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
293 Đai ống Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
294 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
295 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,325 m3
296 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
297 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
298 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 100m2
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,63 m3
300 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,902 m3
301 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,085 m3
302 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,488 m2
303 Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,186 m2
304 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,441 m3
305 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
306 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m2
307 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
308 Vệ sinh sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 602 m2
309 Lát gạch terrazo vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 602 m2
310 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 m3
311 Lót bạt dứa sân Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 602 m2
312 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6 m3
313 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
314 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
315 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
316 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II - TC 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,974 m3
317 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m3
318 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
319 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 m3
320 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 100m2
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,784 m3
322 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 tấn
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
324 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
325 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
326 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,482 m3
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
329 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,308 m3
330 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,52 m2
331 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,812 m2
332 Đánh bóng xi măng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,624 m2
333 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,826 m2
334 Ngâm nước xi măng thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,992 m3
335 nắp cửa bể ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,103 m2
336 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,617 m3
337 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
338 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
339 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
340 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
341 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 100m2
342 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,624 m3
343 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,624 m3
344 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 m3
345 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m2
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,451 m3
347 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
348 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
349 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
350 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,481 m3
351 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,945 m2
352 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
354 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 m3
355 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
356 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 m3
357 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
358 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,739 m3
359 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,231 m3
360 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,03 m2
361 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,334 m2
362 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,384 m2
363 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,718 m2
364 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,03 m2
365 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m2
366 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
367 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
368 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,04 md
369 Cửa khung thép hộp , bịt tôn dập huỳnh mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m2
370 Cửa khung thép hộp kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
371 Conson thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
372 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,298 m3
373 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m3
374 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m3
375 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m2
376 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 100m2
377 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 m3
378 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,407 m3
379 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 m3
380 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
381 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
382 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
383 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
384 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,134 m3
385 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,436 m2
386 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,711 m2
387 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
388 Sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 m3
389 Khóa vòi rửa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
390 Khóa vòi xả fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
391 Ống fi 20 dưới đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
392 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 cấu kiện
393 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,237 m3
394 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m3
395 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m3
396 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
397 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 m3
398 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
399 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P=135kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cấu kiện
400 Nắp rãnh thoát nước 300x500mm, tải trọng 50KN Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tấm
401 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1 m3
402 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
403 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
404 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
405 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - lót cát đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 m3
406 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 100m2
407 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,832 m3
408 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,964 m3
409 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,512 m2
410 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,741 m2
411 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 100m2
412 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
413 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,475 m3
414 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
415 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 m3
416 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
417 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cấu kiện
418 Lưới chắn rác khung 960x350x5 nan 860x430, chất liệu conposite Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 tấm
419 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,84 m3
420 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m3
421 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m3
422 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát xung quanh hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 m3
423 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 m3
424 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
425 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,821 m3
426 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,178 m3
427 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,656 m2
428 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,908 m2
429 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
430 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
431 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,558 m3
432 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
433 Lưới chắn rác khung 960x350x5 nan 860x430, chất liệu conposite Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 tấm
434 Nắp rãnh thoát nước 300x500mm, tải trọng 50KN Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tấm
435 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,605 m3
436 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,138 m3
437 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,259 m2
438 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m2
439 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m3
440 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m3
441 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,394 m2
442 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,598 m2
443 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,394 m2
444 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 590,598 m2
445 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,429 m3
446 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
447 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m3
448 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
449 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
450 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,669 m3
451 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
452 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,053 m3
453 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
454 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,373 m3
455 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
456 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
457 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
458 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 m3
459 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
460 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,33 m3
461 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m2
462 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 m3
463 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
464 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,368 m2
465 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,244 m2
466 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,368 m2
467 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,476 m3
468 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
469 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
470 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 m3
471 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,376 m3
472 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
473 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 m3
474 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
475 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,037 m3
476 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,556 m2
477 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,556 m2
478 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,17 m2
479 Chữ inox " Trung tâm y tế huyện Đan Phượng" Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
480 Chữ inox " TRẠM Y TẾ TRUNG CHÂU MIỀN A" Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
481 Chữ inox màu vàng " Số 29, Thôn A, Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội" Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
482 Cánh cửa cổng chính ( bao gồm lắp, đặt, phụ kiện đầy đủ" Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,629 m2
483 Vệ sinh toàn bộ công trình nhân công 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33755E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình có phụ lục giá hợp đồng kèm theo; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình, cấp và loại công trình hoặc quyết phê duyệt dự án nêu rõ cấp,loại công trình, bản chất và độ phức tạp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.012.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.024.190.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->