Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5015/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:54:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng nhà- đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 4,2763 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 27,4112 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,5828 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2801 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,61 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế móng, cổ cột | Theo Mục II Chương V | 1,3842 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 51,1537 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 131,4939 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 30,0906 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 1,4254 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,831 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,3834 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,2108 | m3 |
| 16 | Đắp cát Tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 1,1371 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 36,1578 | m3 |
| 18 | Đào móng Bể nước , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 14,7988 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng Bể nước, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9486 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0511 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0156 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0283 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,1888 | m3 |
| 25 | Xây tường Bể nước gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,751 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0195 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, Bể nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,242 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài Bể nước, dày1,5cm, Vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 22,572 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 5,8384 | m2 |
| 31 | Trát tường trong Bể nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 18,216 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu chống thấm lần 2, dày 1,0cm,Vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 18,216 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0493 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục II Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,8009 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Xây Gờ nắp bể gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,0268 | m3 |
| 38 | Trát tường Gờ nắp bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,7564 | m2 |
| 39 | Nắp bể bằng tôn 75x75cm; dập gờ1,5cm dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, Bể nước | Theo Mục II Chương V | 4,9329 | m3 |
| 41 | Đào móng Bể tự hoại -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng Bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,536 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1419 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0216 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, Bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,3147 | m3 |
| 47 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,1531 | tấn |
| 48 | Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9011 | m3 |
| 49 | Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,0812 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 51 | Cốt thép Tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0957 | tấn |
| 52 | ván khuôn gỗ, nắp đan, Nắp bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 54 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 33,24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 33,24 | m2 |
| 56 | Láng nền,bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 9,0112 | m2 |
| 57 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8293 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 4,8857 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, | Theo Mục II Chương V | 4,0325 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột, , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 24,0477 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 5,2889 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 8,6078 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,1893 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 6,3541 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 3,5189 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 9,8991 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 57,7937 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 83,4515 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,5136 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,803 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2071 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,8773 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 224,4317 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ....., máng nước, tấm đan.... | Theo Mục II Chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK ≤10mm....... | Theo Mục II Chương V | 0,3518 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô ....., máng nước, ĐK >10mm...... | Theo Mục II Chương V | 0,0256 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,8544 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 20,691 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2613 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,9805 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,3521 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 125,9712 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,3521 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm | Theo Mục II Chương V | 4,3636 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo Mục II Chương V | 60,64 | md |
| 88 | Ke chống bão (dải đều 1mx1m) | Theo Mục II Chương V | 378 | cái |
| 89 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 815,4523 | m2 |
| 90 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1.537,6 | m2 |
| 91 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 87,56 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 860,78 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 51,36 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 557,49 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 96,56 | m2 |
| 96 | Tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm | Theo Mục II Chương V | 65,24 | m |
| 97 | Xây tường Bậc thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,6128 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 60,2688 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 110,048 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 713,8986 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 83,6224 | m2 |
| 102 | Lát nền Vệ sinh, sàn rửa gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 83,6224 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 194,9832 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 194,9832 | m2 |
| 105 | Đào móng Tam cấp sảnh, Bồn hoa-đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 6,7683 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng Tam cấp , Bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 6,7683 | m3 |
| 107 | Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 10,4692 | m3 |
| 108 | Đắp cát Viền ngoài bao sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng Viền ngoài bao sảnh, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,8756 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 28,2285 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài Bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 56,376 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ Bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 56,376 | m2 |
| 113 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 34,56 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 34,56 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 119 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 19,2 | m2 |
| 120 | Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 46,08 | m2 |
| 121 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn Inox 304 D60x2mm+ tay vị phụ Inox304 D40x2mm | Theo Mục II Chương V | 21,92 | md |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 815,4523 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 3.191,35 | m2 |
| 124 | Điện chiếu sáng -Tủ điện tổng 500x350x200mm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bảng điện tầng 8-12 Module | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Bảng điện phòng 8-12 Module | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 47 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Mục II Chương V | 640 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 670 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 155 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 360 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 640 | m |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/90A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/32A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A | Theo Mục II Chương V | 26 | cái |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 18,912 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 18,912 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 153 | Phần thiết bị cấp, thoát nước - Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 156 | Máy bơm Q=5m3/h; H=20m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 157 | Van phao điện cấp nước mái D32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 158 | Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bể |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 40mm | Theo Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,72 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 170 | Van 1 chiều D32mm | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 172 | Van xả cặn D40mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo Mục II Chương V | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê ren PPR D20mm | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Theo Mục II Chương V | 0,8 | 100 m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 1,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,55 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC, ĐK 90-60mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 202 | Nút thông tắc D90mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 203 | Nút thông tắc D60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác Inox D200mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 205 | Đai giữ ống | Theo Mục II Chương V | 1 | toàn bộ |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 8,8648 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Mục II Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Mục II Chương V | 7,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 3,6582 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Theo Mục II Chương V | 6,1406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi - 5,0T | Theo Mục II Chương V | 9,7988 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V | 47,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V | 171,553 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Theo Mục II Chương V | 61,164 | m2 |
| 10 | Đào móng xây mới khu bếp nấu -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,2281 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo Mục II Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông | Theo Mục II Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1386 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2582 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,8018 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1135 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,8712 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 3,0347 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0792 | tấn |
| 27 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,6336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1135 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,8712 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0038 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0594 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0126 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0827 | m3 |
| 40 | Xây tường chẳn mái, thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 7,0651 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 75,904 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 9,936 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 22,544 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 12,608 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2,816 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 14,52 | m2 |
| 47 | Láng sàn Sênô không đánh màu, dày2cm, vữa XMM100 | Theo Mục II Chương V | 6,21 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 72,216 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 43,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 221,161 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,7234 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 15,04 | m |
| 53 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 | Theo Mục II Chương V | 72,3424 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,1903 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,1903 | tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 0,48 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 14,112 | m2 |
| 59 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 14,112 | m2 |
| 60 | Đục lỗ thông tường xây gạch, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo Mục II Chương V | 4 | lỗ |
| 61 | Ống thoát nước xả tràn D34mm | Theo Mục II Chương V | 4 | ống |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 63,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Mục II Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 262,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 1,4846 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 28,8112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi | Theo Mục II Chương V | 30,5052 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V | 422,212 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V | 624,2564 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V | 369,18 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi | Theo Mục II Chương V | 3,6918 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 29,1648 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 255,2947 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông Nâng cao cos nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo Mục II Chương V | 55,377 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 369,18 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 711,3764 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 422,212 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 29,16 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 9,72 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 24,42 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 13,8 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 | Theo Mục II Chương V | 38,22 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,4236 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 36,5152 | 1m2 |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,4236 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,9186 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 104,7562 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,9186 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 4,3442 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (6 cái / 1m2) | Theo Mục II Chương V | 2.190 | cái |
| 31 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 200 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc, tôn biên | Theo Mục II Chương V | 100 | md |
| 33 | Làm trần tôn + khung xương-Hiên chơi trong nhà | Theo Mục II Chương V | 35,64 | m2 |
| 34 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trờ | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 4,95 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 4,95 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Tủ điện phòng | Theo Mục II Chương V | 8 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Mục II Chương V | 25 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II Chương V | 23 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo Mục II Chương V | 1 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Mục II Chương V | 260 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2ruột≤4mm2;Cu/XLPE/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2ruột≤ 4mm2;Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2 | Theo Mục II Chương V | 245 | m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng Trụ cổng , Tường rào đặc-đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 1,0399 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Trụ cổng, Tường rào, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 6,8254 | m3 |
| 3 | Xây móng Tường rào đặc bằng đá hộc-vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 41,8418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục II Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0102 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1569 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,4432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0167 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0553 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1325 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8634 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,3466 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,6933 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0748 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục II Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,4356 | m3 |
| 19 | Xây Trụ cổng, Trụ tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 6,5705 | m3 |
| 20 | Xây tường rào thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 19,2862 | m3 |
| 21 | Đắp phào đầu trụ cột cổng | Theo Mục II Chương V | 3 | cột |
| 22 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 529,5898 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 529,5898 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sắt hộp | Theo Mục II Chương V | 11,74 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bánh xe chân cổng chính | Theo Mục II Chương V | 3 | chiếc |
| 26 | Khóa cổng chính (bao gồm cả then cài) | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 27 | SXLD biển tên trường khung thép 50x50x1,2mm bọc Alumi màu trắng | Theo Mục II Chương V | 3,5 | m2 |
| 28 | Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 40cm: "TRƯỜNG MẦM NON XÃ TRUNG TIẾN" | Theo Mục II Chương V | 24 | chữ |
| 29 | Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 15cm: "ĐC: XÃ TRUNG TIẾN, HUYỆN QUAN SƠN, TỈNH THANH HÓA. ĐT: 02737...." | Theo Mục II Chương V | 48 | chữ |
| 30 | Logo và chữ UBND huyện Quan Sơn, phòng giáo dục và đào tạo | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo tường hiện trạng) | Theo Mục II Chương V | 65,3244 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 65,3244 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 65,3244 | m2 |
| 34 | Xây tường mới gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,3697 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 39,092 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 39,092 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát Phần sân mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót sân mở rộng | Theo Mục II Chương V | 96,05 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân mở rộng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,605 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn nhiệt | Theo Mục II Chương V | 5 | 10m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm | Theo Mục II Chương V | 96,05 | m2 |
| 6 | Đắp cát sân trường hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm | Theo Mục II Chương V | 605,65 | m2 |
| 8 | Đào móng Rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 62,375 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 20,7917 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 7,9968 | m3 |
| 12 | Xây tường rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 23,0384 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 4,284 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5727 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 248,472 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng Hố ga, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 2,7588 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng Hố ga, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Xây thành hố ga gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,0349 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,4679 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0134 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Trát tường ngoài Hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 11,384 | m2 |
| 27 | Đào móng Bồn hoa - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 4,5696 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng Bồn hoa , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,5232 | m3 |
| 29 | Xây tường Bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,1888 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 48,552 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ Bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 19,992 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước chữa cháy - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,7997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bể nước chữa cháy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,5999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 5,084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,9207 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,8087 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng bể nước chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo Mục II Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0651 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,5429 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông | Theo Mục II Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,1847 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9365 | m3 |
| 14 | Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 17,993 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo Mục II Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0651 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,362 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,6695 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái bể, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,356 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 79,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 63,4 | m2 |
| 24 | Láng nền không đánh mầu, dày2cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 39,1956 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, … | Theo Mục II Chương V | 102,5956 | m2 |
| 26 | Mua hệ thống trung tâm xử lý tín hiệu | Theo Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo Mục II Chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo Mục II Chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo Mục II Chương V | 4 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn báo | Theo Mục II Chương V | 2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | Theo Mục II Chương V | 500 | m |
| 40 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 41 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 645 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100 m |
| 44 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H = 23 mcn | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 10l/s, H = 23 mcn | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Theo Mục II Chương V | 1 | Trụ |
| 50 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Theo Mục II Chương V | 2 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn thu D100 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D100 | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 63 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo Mục II Chương V | 12 | bình |
| 66 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo Mục II Chương V | 6 | bình |
| 67 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 1 | lần |
| 68 | Lăp đặt bệ máy bơm | Theo Mục II Chương V | 1 | bệ |
| 69 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo Mục II Chương V | 1 | lần |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,1941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,1565 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,7971 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,5121 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,9365 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0757 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2053 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, BT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,9365 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,6964 | m3 |
| 12 | Đào móng Bể tự hoại - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 13,824 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng Bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo Mục II Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0108 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6574 | m3 |
| 18 | Xây tường bể thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,0406 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0479 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,62 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày1,0cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,62 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,5056 | m2 |
| 26 | Đắp đất móng bể tự hoại , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 27 | Xây tường nhà vệ sinh gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 14,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0141 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,165 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1761 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0757 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2053 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3907 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, BT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,9365 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,9776 | m3 |
| 38 | Xây tường Thành sê nô mái gạch bê tông rỗng , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,9892 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng; lớp 1 | Theo Mục II Chương V | 33,63 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng; lớp 2 | Theo Mục II Chương V | 33,63 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,63 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 83,7144 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 43,012 | m2 |
| 44 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,478 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,61 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,98 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-Tiết diện gạch 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 22,9303 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 29,151 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 97,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 83,7144 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi uPVC lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 6,16 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ uPVC lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở hất, kính mờ dày 0,5mm | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Bộ khóa cửa đi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Bộ chốt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Bê tông lót móng Bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,126 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,27 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 58 | Phần điện: Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 60 | Hộp điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐKK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 65 | Phần cấp thoát nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 77 | Van phao điện D32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,62 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,62 | 100m |
| 82 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, ĐK tê D=110 mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, ĐK tê D=60 mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước mái–ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐKK 90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06059435E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1211887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi