Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403881-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210375799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5015/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:54:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng nhà- đất cấp II Theo Mục II Chương V 4,2763 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 27,4112 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,5828 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2801 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,61 tấn
6 Ván khuôn đế móng, cổ cột Theo Mục II Chương V 1,3842 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 51,1537 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 131,4939 m3
9 Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 30,0906 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 1,4254 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,9408 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1344 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,831 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 2,3834 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 23,2108 m3
16 Đắp cát Tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 1,1371 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 36,1578 m3
18 Đào móng Bể nước , đất cấp II Theo Mục II Chương V 14,7988 1m3
19 Bê tông lót móng Bể nước, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,9486 m3
20 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0511 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0156 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0283 tấn
23 Ván khuôn đáy bể Theo Mục II Chương V 0,0449 100m2
24 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,1888 m3
25 Xây tường Bể nước gạch bê tông, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 3,751 m3
26 Lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0195 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,022 100m2
28 Bê tông xà dầm, Bể nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,242 m3
29 Trát tường ngoài Bể nước, dày1,5cm, Vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 22,572 m2
30 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 5,8384 m2
31 Trát tường trong Bể nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 18,216 m2
32 Trát hồ dầu chống thấm lần 2, dày 1,0cm,Vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 18,216 m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0493 tấn
34 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V 0,0272 100m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,8009 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1cấu kiện
37 Xây Gờ nắp bể gạch bê tông đặc, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 0,0268 m3
38 Trát tường Gờ nắp bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 0,7564 m2
39 Nắp bể bằng tôn 75x75cm; dập gờ1,5cm dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 1 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, Bể nước Theo Mục II Chương V 4,9329 m3
41 Đào móng Bể tự hoại -đất cấp II Theo Mục II Chương V 0,2765 100m3
42 Bê tông lót móng Bể tự hoại, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,536 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,104 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1419 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0216 tấn
46 Bê tông xà dầm, Bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,3147 m3
47 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo Mục II Chương V 0,1531 tấn
48 Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,9011 m3
49 Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 4,0812 m3
50 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,32 m3
51 Cốt thép Tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0957 tấn
52 ván khuôn gỗ, nắp đan, Nắp bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0168 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 12 1cấu kiện
54 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 33,24 m2
55 Trát tường ngoài bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 33,24 m2
56 Láng nền,bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 9,0112 m2
57 Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0922 100m3
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,8293 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 4,8857 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, Theo Mục II Chương V 4,0325 100m2
61 Bê tông cột, , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 24,0477 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 5,2889 100m2
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 8,6078 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 2,1893 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 6,3541 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 3,5189 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 9,8991 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 57,7937 m3
69 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 83,4515 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,5136 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,803 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,2071 tấn
73 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,8773 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 224,4317 m3
75 Ván khuôn gỗ lanh tô, ....., máng nước, tấm đan.... Theo Mục II Chương V 0,9656 100m2
76 Cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK ≤10mm....... Theo Mục II Chương V 0,3518 tấn
77 Cốt thép lanh tô ....., máng nước, ĐK >10mm...... Theo Mục II Chương V 0,0256 tấn
78 Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,8544 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 20,691 m3
80 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo Mục II Chương V 0,286 100m2
81 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2613 tấn
82 Bê tông giằng thu hồi , bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,9805 m3
83 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,3521 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2nước phủ Theo Mục II Chương V 125,9712 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,3521 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm Theo Mục II Chương V 4,3636 100m2
87 Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mm Theo Mục II Chương V 60,64 md
88 Ke chống bão (dải đều 1mx1m) Theo Mục II Chương V 378 cái
89 Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 815,4523 m2
90 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1.537,6 m2
91 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 87,56 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 860,78 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 51,36 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 557,49 m2
95 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 96,56 m2
96 Tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm Theo Mục II Chương V 65,24 m
97 Xây tường Bậc thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,6128 m3
98 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II Chương V 60,2688 m2
99 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Mục II Chương V 110,048 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 713,8986 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 83,6224 m2
102 Lát nền Vệ sinh, sàn rửa gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo Mục II Chương V 83,6224 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 194,9832 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 194,9832 m2
105 Đào móng Tam cấp sảnh, Bồn hoa-đất cấp II Theo Mục II Chương V 6,7683 1m3
106 Bê tông lót móng Tam cấp , Bồn hoa, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 6,7683 m3
107 Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 10,4692 m3
108 Đắp cát Viền ngoài bao sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0263 100m3
109 Bê tông lót móng Viền ngoài bao sảnh, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,8756 m3
110 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 28,2285 m2
111 Trát tường ngoài Bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 56,376 m2
112 Ốp gạch thẻ Bồn hoa Theo Mục II Chương V 56,376 m2
113 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay Theo Mục II Chương V 51,84 m2
114 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 34,56 m2
115 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm Theo Mục II Chương V 26,88 m2
116 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 34,56 m2
117 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 11,52 m2
118 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 5,76 m2
119 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 19,2 m2
120 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) Theo Mục II Chương V 46,08 m2
121 Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn Inox 304 D60x2mm+ tay vị phụ Inox304 D40x2mm Theo Mục II Chương V 21,92 md
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 815,4523 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 3.191,35 m2
124 Điện chiếu sáng -Tủ điện tổng 500x350x200mm Theo Mục II Chương V 1 bộ
125 Bảng điện tầng 8-12 Module Theo Mục II Chương V 2 bộ
126 Bảng điện phòng 8-12 Module Theo Mục II Chương V 8 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 48 bộ
128 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Mục II Chương V 2 bộ
129 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V 24 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 46 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 24 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo Mục II Chương V 4 cái
133 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V 24 cái
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 47 bộ
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Mục II Chương V 640 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Mục II Chương V 670 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 80 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Mục II Chương V 30 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 155 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 360 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 640 m
142 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/90A Theo Mục II Chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63A Theo Mục II Chương V 2 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/32A Theo Mục II Chương V 8 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A Theo Mục II Chương V 26 cái
146 Đào rãnh tiếp địa -đất cấp II Theo Mục II Chương V 18,912 1m3
147 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 18,912 m3
148 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo Mục II Chương V 3 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo Mục II Chương V 3 cái
150 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Mục II Chương V 60 m
151 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Mục II Chương V 12 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m Theo Mục II Chương V 4 cọc
153 Phần thiết bị cấp, thoát nước - Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V 32 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 32 cái
155 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Mục II Chương V 32 cái
156 Máy bơm Q=5m3/h; H=20m Theo Mục II Chương V 1 cái
157 Van phao điện cấp nước mái D32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
158 Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng Theo Mục II Chương V 1 cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Mục II Chương V 2 bể
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 16 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 16 bộ
162 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V 16 cái
163 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II Chương V 16 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V 0,45 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 0,8 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V 0,72 100m
167 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo Mục II Chương V 4 cái
168 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 20 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V 18 cái
170 Van 1 chiều D32mm Theo Mục II Chương V 32 cái
171 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V 16 cái
172 Van xả cặn D40mm Theo Mục II Chương V 2 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm Theo Mục II Chương V 6 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo Mục II Chương V 8 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo Mục II Chương V 35 cái
176 Lắp đặt tê ren PPR D20mm Theo Mục II Chương V 32 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Theo Mục II Chương V 8 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo Mục II Chương V 12 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo Mục II Chương V 40 cái
180 Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm Theo Mục II Chương V 4 cái
181 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm Theo Mục II Chương V 1 cái
182 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm Theo Mục II Chương V 0,8 100 m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 1,3 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,55 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V 0,5 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 thoát nước, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 0,2 100m
187 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 6 cái
188 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 6 cái
189 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC , ĐK 60mm Theo Mục II Chương V 12 cái
190 Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC, ĐK 90-60mm Theo Mục II Chương V 3 cái
191 Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm Theo Mục II Chương V 6 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 4 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 12 cái
194 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 15 cái
195 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 6 cái
196 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm Theo Mục II Chương V 20 cái
197 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 2 cái
198 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
201 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V 16 cái
202 Nút thông tắc D90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
203 Nút thông tắc D60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
204 Cầu chắn rác Inox D200mm Theo Mục II Chương V 7 cái
205 Đai giữ ống Theo Mục II Chương V 1 toàn bộ
206 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II Chương V 8,8648 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II Chương V 2,16 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Mục II Chương V 2 công
3 Tháo dỡ mái tôn Theo Mục II Chương V 7,216 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 3,6582 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng Theo Mục II Chương V 6,1406 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ ra bãi - 5,0T Theo Mục II Chương V 9,7988 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II Chương V 47,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường, trụ, cột Theo Mục II Chương V 171,553 m2
9 Phá dỡ nền gạch ceramic các loại Theo Mục II Chương V 61,164 m2
10 Đào móng xây mới khu bếp nấu -đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,2281 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 0,2281 m3
12 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,584 m3
13 Ván khuôn móng băng Theo Mục II Chương V 0,132 100m2
14 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông Theo Mục II Chương V 0,0343 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1106 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1386 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 0,2582 tấn
18 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,8018 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0792 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0188 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1135 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,8712 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 3,0347 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,0998 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0117 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0792 tấn
27 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,6336 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1082 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,1562 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0188 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1135 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,8712 m3
33 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 14,52 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0067 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0038 tấn
36 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,0594 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0077 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0126 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,0827 m3
40 Xây tường chẳn mái, thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 7,0651 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm Theo Mục II Chương V 75,904 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo Mục II Chương V 9,936 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 22,544 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 12,608 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 2,816 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 14,52 m2
47 Láng sàn Sênô không đánh màu, dày2cm, vữa XMM100 Theo Mục II Chương V 6,21 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 72,216 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 43,5 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 221,161 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 0,7234 100m2
52 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo Mục II Chương V 15,04 m
53 Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 Theo Mục II Chương V 72,3424 cái
54 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,1903 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,1903 tấn
56 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 1,68 m2
57 Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 0,48 m2
58 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Mục II Chương V 14,112 m2
59 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 14,112 m2
60 Đục lỗ thông tường xây gạch, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo Mục II Chương V 4 lỗ
61 Ống thoát nước xả tràn D34mm Theo Mục II Chương V 4 ống
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II Chương V 63,06 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Mục II Chương V 2 công
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo Mục II Chương V 262,49 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo Mục II Chương V 1,4846 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 1,694 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 28,8112 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ ra bãi Theo Mục II Chương V 30,5052 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II Chương V 422,212 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II Chương V 624,2564 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II Chương V 369,18 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ ra bãi Theo Mục II Chương V 3,6918 m3
12 Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 29,1648 m3
13 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 255,2947 m2
14 Đổ bê tông Nâng cao cos nền, đá 2x4, vữa BT M150 Theo Mục II Chương V 55,377 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo Mục II Chương V 369,18 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 711,3764 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 422,212 m2
18 Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường Theo Mục II Chương V 29,16 m2
19 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường Theo Mục II Chương V 9,72 m2
20 Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường Theo Mục II Chương V 24,42 m2
21 Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường Theo Mục II Chương V 13,8 m2
22 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 Theo Mục II Chương V 38,22 m2
23 Gia công vì kèo thép hình Theo Mục II Chương V 0,4236 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2 nước phủ Theo Mục II Chương V 36,5152 1m2
25 Lắp vì kèo thép Theo Mục II Chương V 0,4236 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,9186 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2 nước phủ Theo Mục II Chương V 104,7562 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,9186 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 4,3442 100m2
30 Ke chống bão (6 cái / 1m2) Theo Mục II Chương V 2.190 cái
31 Con bọ đỡ xà gồ Theo Mục II Chương V 200 cái
32 Tôn úp nóc, tôn biên Theo Mục II Chương V 100 md
33 Làm trần tôn + khung xương-Hiên chơi trong nhà Theo Mục II Chương V 35,64 m2
34 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 3 cái
35 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Mục II Chương V 3 cọc
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Mục II Chương V 50 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Mục II Chương V 25 m
38 Hộp kiểm tra điện trờ Theo Mục II Chương V 1 hộp
39 Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III Theo Mục II Chương V 4,95 1m3
40 Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 4,95 m3
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 12 bộ
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 18 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V 7 cái
45 Lắp đặt quạt treo tường Theo Mục II Chương V 12 cái
46 Tủ điện tổng Theo Mục II Chương V 1 tủ
47 Tủ điện phòng Theo Mục II Chương V 8 tủ
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo Mục II Chương V 25 hộp
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Mục II Chương V 23 cái
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Mục II Chương V 1 m
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo Mục II Chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo Mục II Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Mục II Chương V 260 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2ruột≤4mm2;Cu/XLPE/PVC(2x1.5)mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2ruột≤ 4mm2;Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2 Theo Mục II Chương V 245 m
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng Trụ cổng , Tường rào đặc-đất cấp II Theo Mục II Chương V 1,0399 100m3
2 Bê tông lót móng Trụ cổng, Tường rào, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 6,8254 m3
3 Xây móng Tường rào đặc bằng đá hộc-vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 41,8418 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông Theo Mục II Chương V 0,0547 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0102 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1569 tấn
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,4432 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0358 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0167 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0553 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1325 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,8634 m3
13 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,3466 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo Mục II Chương V 0,6933 100m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,024 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0748 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông Theo Mục II Chương V 0,0792 100m2
18 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,4356 m3
19 Xây Trụ cổng, Trụ tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 6,5705 m3
20 Xây tường rào thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 19,2862 m3
21 Đắp phào đầu trụ cột cổng Theo Mục II Chương V 3 cột
22 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 529,5898 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 529,5898 m2
24 SXLD cửa sắt hộp Theo Mục II Chương V 11,74 m2
25 Lắp đặt bánh xe chân cổng chính Theo Mục II Chương V 3 chiếc
26 Khóa cổng chính (bao gồm cả then cài) Theo Mục II Chương V 2 bộ
27 SXLD biển tên trường khung thép 50x50x1,2mm bọc Alumi màu trắng Theo Mục II Chương V 3,5 m2
28 Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 40cm: "TRƯỜNG MẦM NON XÃ TRUNG TIẾN" Theo Mục II Chương V 24 chữ
29 Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 15cm: "ĐC: XÃ TRUNG TIẾN, HUYỆN QUAN SƠN, TỈNH THANH HÓA. ĐT: 02737...." Theo Mục II Chương V 48 chữ
30 Logo và chữ UBND huyện Quan Sơn, phòng giáo dục và đào tạo Theo Mục II Chương V 1 bộ
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cải tạo tường hiện trạng) Theo Mục II Chương V 65,3244 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 65,3244 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 65,3244 m2
34 Xây tường mới gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,3697 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 39,092 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 39,092 m2
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đắp cát Phần sân mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V 0,048 100m3
2 Lớp ni lông lót sân mở rộng Theo Mục II Chương V 96,05 m2
3 Bê tông nền sân mở rộng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,605 m3
4 Cắt khe co giãn nhiệt Theo Mục II Chương V 5 10m
5 Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm Theo Mục II Chương V 96,05 m2
6 Đắp cát sân trường hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V 0,1817 100m3
7 Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm Theo Mục II Chương V 605,65 m2
8 Đào móng Rãnh thoát nước, đất cấp III Theo Mục II Chương V 62,375 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 20,7917 m3
10 Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,4158 100m3
11 Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 7,9968 m3
12 Xây tường rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 23,0384 m3
13 Bê tông tấm đan, Theo Mục II Chương V 4,284 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,5727 tấn
15 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,2785 100m2
16 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 248,472 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 119 1cấu kiện
18 Đào móng Hố ga, đất cấp II Theo Mục II Chương V 2,7588 1m3
19 Bê tông lót móng Hố ga, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,242 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Hố ga Theo Mục II Chương V 0,012 100m2
21 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 0,3 m3
22 Xây thành hố ga gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,0349 m3
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,4679 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0134 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 2 1cấu kiện
26 Trát tường ngoài Hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 11,384 m2
27 Đào móng Bồn hoa - đất cấp II Theo Mục II Chương V 4,5696 1m3
28 Bê tông lót móng Bồn hoa , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,5232 m3
29 Xây tường Bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 4,1888 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 48,552 m2
31 Ốp gạch thẻ Bồn hoa Theo Mục II Chương V 19,992 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN PCCC
1 Đào móng bể nước chữa cháy - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,7997 100m3
2 Đắp đất bể nước chữa cháy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,5999 100m3
3 Bê tông lót móng bể, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 5,084 m3
4 Bê tông móng bể, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 10,9207 m3
5 Cốt thép móng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,8087 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng bể nước chữa cháy Theo Mục II Chương V 0,056 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Theo Mục II Chương V 0,118 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0651 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,5429 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông Theo Mục II Chương V 0,1703 100m2
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Mục II Chương V 0,028 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Mục II Chương V 0,1847 tấn
13 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,9365 m3
14 Xây tường Bể gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 17,993 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Theo Mục II Chương V 0,1574 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0651 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II Chương V 0,362 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng bể, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,26 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,434 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo Mục II Chương V 0,6695 tấn
21 Bê tông sàn mái bể, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,356 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 79,8 m2
23 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V 63,4 m2
24 Láng nền không đánh mầu, dày2cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 39,1956 m2
25 Quét Flinkote chống thấm mái, … Theo Mục II Chương V 102,5956 m2
26 Mua hệ thống trung tâm xử lý tín hiệu Theo Mục II Chương V 1 hệ thống
27 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo Mục II Chương V 1 1 trung tâm
28 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển Theo Mục II Chương V 1 1 bộ
29 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo Mục II Chương V 3 cọc
30 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo Mục II Chương V 6 m
31 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Theo Mục II Chương V 4 10 đầu
32 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo Mục II Chương V 0,2 10 đầu
33 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Mục II Chương V 0,8 5 nút
34 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Mục II Chương V 0,8 5 chuông
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Mục II Chương V 0,6 5 đèn
36 Lắp đặt đèn báo Theo Mục II Chương V 2 5 đèn
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Mục II Chương V 2 hộp
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Mục II Chương V 1 cái
39 Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm Theo Mục II Chương V 500 m
40 Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm Theo Mục II Chương V 120 m
41 Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm Theo Mục II Chương V 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Mục II Chương V 645 m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Theo Mục II Chương V 0,5 100 m
44 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo Mục II Chương V 1 bộ
45 Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ Theo Mục II Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H = 23 mcn Theo Mục II Chương V 1 cái
47 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 10l/s, H = 23 mcn Theo Mục II Chương V 1 cái
48 Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện Theo Mục II Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 Theo Mục II Chương V 1 Trụ
50 Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 Theo Mục II Chương V 2 cái
51 Lắp đặt cuộn vòi D65 Theo Mục II Chương V 2 cuộn
52 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van chặn D100 Theo Mục II Chương V 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Mục II Chương V 1 cái
55 Lắp đặt rọ hút D100 Theo Mục II Chương V 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm D100 Theo Mục II Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Theo Mục II Chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V 0,7 100m
59 Lắp đặt côn thu D100 Theo Mục II Chương V 6 cái
60 Lắp đặt cút thép D100 Theo Mục II Chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê thép D100 Theo Mục II Chương V 7 cái
62 Lắp đặt măng sông D100 Theo Mục II Chương V 5 cái
63 Hộp đựng phương tiện chữa cháy Theo Mục II Chương V 6 hộp
64 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo Mục II Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Theo Mục II Chương V 12 bình
66 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo Mục II Chương V 6 bình
67 Thử áp lực đường ống nước chữa cháy Theo Mục II Chương V 1 lần
68 Lăp đặt bệ máy bơm Theo Mục II Chương V 1 bệ
69 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) Theo Mục II Chương V 1 bộ
70 Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ Theo Mục II Chương V 1 lần
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 0,1941 100m3
2 Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 2,1565 1m3
3 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,7971 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 14,5121 m3
5 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 1,9365 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0757 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,2053 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, BT M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,9365 m3
9 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0719 100m3
10 Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0509 100m3
11 Bê tông lót nền , M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,6964 m3
12 Đào móng Bể tự hoại - đất cấp II Theo Mục II Chương V 13,824 1m3
13 Bê tông lót móng Bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,768 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Theo Mục II Chương V 0,052 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,071 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0108 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,6574 m3
18 Xây tường bể thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,0406 m3
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,66 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0479 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,0084 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 6 1cấu kiện
23 Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 16,62 m2
24 Trát tường ngoài, dày1,0cm, Vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 16,62 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,5056 m2
26 Đắp đất móng bể tự hoại , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0461 100m3
27 Xây tường nhà vệ sinh gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 14,58 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0172 100m2
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0141 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,165 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1761 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,3098 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0757 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,2053 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,3907 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, BT M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,9365 m3
37 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,9776 m3
38 Xây tường Thành sê nô mái gạch bê tông rỗng , vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 0,9892 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng; lớp 1 Theo Mục II Chương V 33,63 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng; lớp 2 Theo Mục II Chương V 33,63 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 33,63 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 83,7144 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 43,012 m2
44 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,478 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 17,61 m2
46 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 30,98 m2
47 Lát nền, sàn gạch chống trơn-Tiết diện gạch 300x300mm Theo Mục II Chương V 22,9303 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo Mục II Chương V 29,151 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Mục II Chương V 97,08 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 83,7144 m2
51 SXLD cửa đi uPVC lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Theo Mục II Chương V 6,16 m2
52 SXLD cửa sổ uPVC lõi thép gia cường, cửa 1 cánh mở hất, kính mờ dày 0,5mm Theo Mục II Chương V 1,44 m2
53 Bộ khóa cửa đi Theo Mục II Chương V 4 bộ
54 Bộ chốt cửa sổ Theo Mục II Chương V 4 bộ
55 Bê tông lót móng Bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,126 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 0,27 m3
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,64 m2
58 Phần điện: Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 4 cái
60 Hộp điện tổng Theo Mục II Chương V 1 tủ
61 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 40 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐKK≤15mm Theo Mục II Chương V 40 m
65 Phần cấp thoát nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II Chương V 2 cái
68 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 2 cái
69 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V 2 cái
70 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Mục II Chương V 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 2 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V 4 cái
76 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
77 Van phao điện D32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 0,62 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 4 cái
80 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 1 cái
81 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 0,62 100m
82 Măng sông nhựa PVC D34mm Theo Mục II Chương V 4 cái
83 Lắp đặt van khóa- Đường kính 21mm Theo Mục II Chương V 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 0,25 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 0,35 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 0,25 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 0,35 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, ĐK tê D=110 mm Theo Mục II Chương V 3 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, ĐK tê D=60 mm Theo Mục II Chương V 7 cái
92 Măng sông nhựa PVC D60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước mái–ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,15 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐKK 90mm Theo Mục II Chương V 4 cái
95 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo Mục II Chương V 4 cái
H HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06059435E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1211887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->