Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp đài truyền thanh cơ sở tỉnh Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: mua sắm trang thiết bị phục vụ cho việc sửa chữa, nâng cấp đài truyền thanh cơ sở tỉnh Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:47:00 đến ngày 2021-06-18 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,798,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm loa truyền thanh không dây kỹ thuật số | 260 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Loa phóng thanh vành nhôm | 526 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dây điện mắc loa súp đôi 2x 0,75 | 8.006 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cạc giải mã tín hiệu | 260 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn Mixer 12 đường | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống cột tam giác phát sóng FM cao 21 mét kích thước 300x300x300 | 2 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn Mixer 4 đường | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động (tại trung tâm) | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu thu chuyên dụng chuyển tiếp đài huyện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng | 1.000 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Biến áp loa | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên Bái | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro + chân đế | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Khối công suất, khối kích và khối nguồn công suất | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tăng âm Truyền thanh 300w | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ổn áp 3Kva | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống dựng phát thanh phi tuyến | 1 | Hệ thống | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị truyền thanh trong đó phải có các thiết bị sau: Hệ thống cột phát sóng (hoặc cột anten) có chiều cao tối thiểu 21 mét và hệ thống dựng phát thanh phi tuyến, tăng âm truyền thanh, đầu thu vệ tinh chuyên dụng.
- Trường hợp nhà thầu cung cấp: 01 Hợp đồng chỉ có thiết bị Hệ thống cột phát sóng (hoặc cột anten) và 01 hợp đồng chỉ cung cấp lắp đặt các thiết bị hệ thống dựng phát thanh phi tuyến, tăng âm truyền thanh, đầu thu vệ tinh chuyên dụng thì được tính thành 01 hợp đồng tương tự.
Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.748.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đội ngũ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng hoặc địa chỉ cơ sở chuyên cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. - Trong thời gian bảo hành Nhà thầu phải có cam kết bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi