Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động huyện Hóc Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:53:00 đến ngày 2021-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,316,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,02 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần (Trần vệ sinh tầng trệt, 1,2 , lầu 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 153,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (Vách phòng họp tầng trệt, lầu 2 ) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tường vệ sinh tầng 2, 3) | Theo bản vẽ thiết kế | 97,89 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 231,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 44,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế | 232,32 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,28 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 99,76 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 117,3 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, mái tôn bao gồm biện pháp thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 117,3 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thầm | Theo bản vẽ thiết kế | 99,76 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 99,76 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 240,09 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 mm , vữa XM M75 ( Tường Vs lầu 1, 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 113,62 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (Nền vệ sinh lầu 1, lầu 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 198,46 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 5ly dán Decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 11 | Gia công vách khung nhôm kính cường lực 8 ly dán Decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 129,27 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly dán Decan mở trượt | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi mở bằng Khung nhôm kính cường lực 8ly Dán decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,86 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 162,81 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Ram dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Ram dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa cuốn có moto điều khiển cảm biến chạm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng vách ngăn Nhôm di động | Theo bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 697,19 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 606,47 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 90,72 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 48W | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x 4,0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 25A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Modem 8 poit | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây Cat5e | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5HP | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt khung sắt đở chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Công tác ốp đá hoa cương vào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt c0, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4949E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,32 tỷ đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng; 2) Bảng khối lượng công việc; 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. Đối với hợp đồng thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng (nền, trần thạch cao, cửa kính cường lực, sơn tường, thiết bị vệ sinh); hệ thống điện, nước. + Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,66 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.320.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi