Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620924-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210620817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:50:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,035,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đât
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V19.091,17m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,4403100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4403100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4403100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,7202100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7925100m3
7Mua đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V979,25m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V312,1393100m3
B Hạng mục nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8241100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8241100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8241100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4121100m3
9Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9086100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 10% )Mô tả kỹ thuật theo chương V186,077m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( Tính 90% )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7469100m3
12Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1263100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,1263100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4814100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6707100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8353100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,3413100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3413100m2
19Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
21Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
23Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8100m2
C Hạng mục rãnh thoát nước B=0,5m
1Đào móng rãnh bằng thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,801m3
2Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6021100m3
3Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cát tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2131100m3
4Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,567100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,567100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V101,63m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V101,63m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,882100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,87m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710,56m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2214tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5884100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8667100m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.882cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.882cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5748tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.882cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,235m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,353m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,932m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,524m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4718tấn
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8948100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,815m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953810 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0635tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mặt tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122510 tấn/1km
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,773m2
D Hạng mục vỉa hè, ô cây
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,59m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2418100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,09m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
6ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ (1.13kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368,543kg
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V135,225tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V135,225tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V13,522510 tấn/1km
10Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
11Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V165,06m3
15Lát gạch Tezazo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.520,42m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6286100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
E Hạng mục đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
2Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 đúc đế barieMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505100m2
8Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9205100m
10Dây vàng buộcMô tả kỹ thuật theo chương V996m
F Hạng mục điện sinh hoạt
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4976100m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,976m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532100 m2 thành phẩm
5Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
6Mua cột điện bê tông li tâm cao 8,0m (LT-8,0C)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
8Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V79,44kg
9Dây hợp kim nhôm 4x185mm2 AV, vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V167m
10Dây hợp kim nhôm 4x70mm2 AV, vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V466m
11Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
12Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36m
14Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A185Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633km
16Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710cọc
18Ống nhựa D27 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
G Hạng mục cấp nước sinh hoạt
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m
4Lắp đặt chếch, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Nilon báo hiệu đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V264,8m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 đào, xúc2
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đât1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc Đầm lèn1
12 đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy) Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->