Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẪU GIÁO SAO MAI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 17:03:00 đến ngày 2021-03-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3; - Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003; - Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD; - Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam; - TCVN 8794 : 2011. Trường trung học - Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà; - TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo; - TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế; |
333,3 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 76,56 | m2 |
| 3 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch | nt | 76,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,9 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 433,288 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 512,972 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 502,104 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 21,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 21,8 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 21,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 101,48 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 101,48 | m2 |
| 14 | Bơm keo silicon lỗ vít mái | nt | 4,345 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | nt | 12,81 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch 600*600 | nt | 128,1 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D114 | nt | 0,5 | 100m |
| 19 | Đắp đất lấp đường ống | nt | 4,5 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,432 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,432 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,148 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,311 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,86 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,148 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,311 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,86 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,82 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,961 | 100m2 |
| 30 | Bu lông nở D12L150 | nt | 36 | cái |
| 31 | Bu lông liên kết giằng, vì kèo (Bu lông M20*80) | nt | 84 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | nt | 0,37 | 100m2 |
| 33 | Máng nước tôn kẽm | nt | 37 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D114 | nt | 0,05 | 100m |
| 35 | Xây bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | nt | 0,091 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,45 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 2,45 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 18,967 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 29,025 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,677 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 15,567 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần, gạch vụn | nt | 15,567 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | nt | 31,135 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km ĐL4 | nt | 31,135 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km ĐL4 | nt | 1,557 | 10m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 6,102 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,886 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,212 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,28 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,562 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,516 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,225 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,503 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 32,229 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,489 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,084 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,46 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,508 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | nt | 19,859 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,966 | m2 |
| 25 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | nt | 39,641 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 329,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 84 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 357,758 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0391E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.60782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.158.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.579.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
375.158.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi