Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357797-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:11:00 đến ngày 2021-04-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,783,902,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VĂN HÓA
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2763 100m3
2 Đóng cọc tràm L=(3,8m-4m) gốc >8cm, ngọn >4,2cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 175,188 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,94 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,94 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,8108 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0958 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 233,909 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 485,854 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,568 m3
10 Nilong lót chống mất nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,071 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,632 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6862 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,0931 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2343 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1243 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,2777 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8154 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,6972 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2413 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,5735 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9455 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1453 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2486 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7662 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7459 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8567 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1566 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1235 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1549 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0178 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6379 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4621 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8758 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3764 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0696 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0142 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9078 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3977 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0514 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0332 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2656 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1661 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4148 tấn
44 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0907 tấn
45 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2273 tấn
46 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2735 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1287 tấn
48 Gia công cấu kiện sắt thép phi 90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2678 tấn
49 Gia công cấu kiện sắt thép phi 60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0755 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3203 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0151 tấn
52 Bulong phi 20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 cái
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8075 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,124 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,9778 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,9778 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,8732 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,05 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,3796 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 379,41 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 740,922 m2
62 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,84 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,32 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,257 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 172,044 m2
66 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,08 m3
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 391 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 406,708 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 124,1 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 520,82 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 427,548 m
72 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 184,5354 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 226,2754 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 212,1354 m2
75 Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,21 m2
76 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74,88 m2
77 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,42 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,2 m2
79 Ốp gạch giả đá vữa XM Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,304 m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,6512 m2
81 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,41 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 593,28 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,56 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,48 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,75 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,3 m2
87 Hoa sắt bảo vệ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54 m2
88 Gia công lan can ram dốc inox 304 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,737 m2
89 Lắp đặt lan can ram dốc inox 304 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2138 tấn
90 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.120,332 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 732,993 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.169,891 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 683,434 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 259,4242 1m2
95 Trần frima 600x600 thành phẩm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 456,4 m2
96 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2875 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,287 tấn
98 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,6888 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,07 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,891 100m
101 Lắp đặt co nhựa PVC phi 90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,06 100m
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,3163 100m2
C Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0925 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,484 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,533 m3
4 Ván khuôn gỗ BT lót đá 1x2 M150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0116 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4515 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,281 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,952 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,16 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,437 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0213 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0402 tấn
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0011 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0006 100m3
14 Thi công tầng lọc than củi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0017 100m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
D Hệ thống nước
1 Lắp đặt xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
3 Phểu thu inox 150x150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
4 Vòi xịt xí bệt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
5 Lắp đặt vòi rửa sàn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
6 Lắp đặt lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bộ
7 Vòi lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
9 Ống nhựa PVC D27x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,33 100m
10 Ống nhựa PVC D34x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 100m
11 Ống nhựa PVC D60x2,3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100m
12 Ống nhựa PVC D114x3,2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100m
13 Tê PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
14 Co PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
15 Co PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
16 Tê nhựa PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 cái
17 Co nhựa PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
18 Tê nhựa PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
19 Co nhựa PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
20 Khóa 1 chiều D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
21 Khóa 1 chiều D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
22 Băng keo quấn đầu răng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cuộn
23 Van phao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
24 Lắp đặt vòi tắm gương sen Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 bộ
E Hệ thống điện
1 Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29 bộ
2 Lắp đèn sát trần OTP 1120 (KT=248X248)36W/220V) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led 100W + cần đèn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
7 MCB 63A/2P/230V-300mA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
8 MCB 40A/2P/230V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
9 MCB 20A/2P/230V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
10 MCB 10A/2P/230V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
11 MCB 6A/2P/230V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
12 Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ ra Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
13 Cáp đồng trần 6mm2 tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m
14 Ống PVC phi 25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100m
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 110 m
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 184 m
18 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 90 m
19 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 481 m
20 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 731 m
21 Lắp nẹp nhựa 40x60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 m
22 Lắp nẹp nhựa 20x40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31 m
23 Nẹp nhựa 10x20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 240 m
24 Mặt đế 1 lổ + viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
25 Mặt đế 2 lổ + viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
26 Mặt đế 4 lổ + viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
27 Mặt đế 5 lổ + viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
28 Công tắc âm đơn 10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34 cái
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cái
30 Băng keo điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cuộn
31 Cọc chống sét L=2,4m + bộ kẹp chữ D Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cọc
F CỔNG HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,08 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3008 100m2
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,52 100m
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,256 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,2997 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,4841 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,9025 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,6428 100m2
9 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,8527 m3
10 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,6361 m3
11 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,21 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mm: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8763 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤18mm: Phi 12 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6705 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6555 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8884 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Phi 14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7709 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8544 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8429 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Phi 12 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8183 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Phi 14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0338 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.080,9325 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 278,826 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 215,4161 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 153,96 m
25 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,1584 m2
26 Gia công hàng rào song sắt. Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 103,4394 m2
27 Lắp dựng khung sắt hộp. Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,621 tấn
28 Lắp dựng thép phi 14 nhọn đầu. Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0923 tấn
29 Lắp dựng thép phi 12 nhọn đầu. Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1703 tấn
30 Lắp đặt thép lá 20x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3252 tấn
31 Lắp đặt thép lá 30x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1279 tấn
32 Lắp đặt thép hộp 40x80x1,4mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0941 tấn
33 Lắp đặt thép tấm dày 1,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0561 tấn
34 Lắp đặt thép hộp 20x40x1,4mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0871 tấn
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,575 m2
36 Chữ khắc mạ đồng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 công
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.852,4613 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 103,4394 1m2
G SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,18 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 121,84 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải tấm nilon làm móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,23 100m2
4 Cắt ron 3000*3000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,3833 10m
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,68 tấn
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,431 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,1293 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,626 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1002 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,1263 m3
11 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8016 m3
12 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4435 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,5472 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,284 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan DK6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,05 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,01 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép Dk 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1132 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,062 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1584 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1433 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58 cái
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,3904 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,7968 m3
25 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,368 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5834 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,6782 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 181,252 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 136,8 m2
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,2898 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,1725 100m3
3 Cát đen san lấp mặt bằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13.245 M3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 46,064 100m3
I NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,285 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,2774 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,6229 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,6453 m3
5 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0224 m3
6 Lót tấm nilon chống mất nước bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8198 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0655 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,456 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,3223 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,5356 m3
11 Kẻ ron Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,723 10m
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0852 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0684 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5695 100m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0454 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: Phi 10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0583 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,019 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Phi 14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,045 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0215 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Phi 14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0907 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm: Phi 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,201 tấn
22 Gia công cột bằng thép tròn D90x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1031 tấn
23 Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0045 tấn
24 Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0663 tấn
25 Lắp cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1739 tấn
26 Bulong M20x800 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 công
27 Gia công vì kèo thép D49x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0974 tấn
28 Gia công vì kèo thép D60x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1087 tấn
29 Lắp vì kèo thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2057 tấn
30 Gia công xà gồ thép C50x100x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3798 tấn
31 Gia công xà gồ thép tấm dày 3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0073 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3873 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 77,0135 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1172 100m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,2568 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,424 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1088 100m2
5 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4752 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,358 m3
7 Ống HDPE TFP/50/40 NHỰA XOẮN Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,74 100 m
8 Ống nối HDPE TFP/50/40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cái
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 m2
10 Ống nhựa xoắn phi 20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 m
11 Cáp đồng trần 11mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 m
12 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cọc
13 Kẹp cọc tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
14 Đầu coss 11m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
15 Bulong neo phi 14 L = 1,2m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cái
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0057 tấn
17 Cáp đồng XLPE.DSTA 3x10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66 m
18 Cáp đồng 2x2,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 275 m
19 Trụ đèn đơn thép mạ kẽm cao 6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 trụ
20 Cần đèn đơn phi 60 L = 3,5m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 cần đèn
21 Đèn led 150W PHILIPS Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
22 Bulong phi 14 L=150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
23 MCB 6A/2P/230V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
24 Bình chữa cháy MFZ8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
25 Bình chữa cháy CO2MT5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,1 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,7 tỷ đồng/hợp đồng; (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->